Gói thầu: Mua thiết bị điện và vật tư phục vụ thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị điện và vật tư phục vụ thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:56:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị điện và vật tư phục vụ thử nghiệm Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và lắp đặt 01 bộ máy khoan trong lò VMG-700 phục vụ khoan thăm dò, khoan tháo nước các mỏ than hầm lò 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện xoay chiều 3 pha phòng nổ 75 kW | YB3-280S-4 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất động cơ: 75 kW - Tốc độ: 1490 vòng/phút - Điện áp: 380/660V - Tần số: 50Hz - Cấp bảo vệ: ≥ IP55 - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương - Cấp độ cách điện : F hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 2 | Động cơ điện phòng nổ 15 kW | YB2-160L-4B3 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất động cơ: 15 kW - Tốc độ 1490 vòng/phút - Điện áp: 380/660V - Tần số: 50Hz - Cấp bảo vệ: ≥ IP55 - Kiểu phòng nổ: ExdI hoặc tương đương - Cấp độ cách điện : F hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 3 | Cáp điện phòng nổ 3 x 70 + 1 x 35 | MYP-0.38/0.66KV 3x70 + 1x35 hoặc tương đương | 100 | m | - Cáp điện chống cháy dùng cho mỏ hầm lò- Điện áp: 380/660V- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 4 | Cáp điện phòng nổ 3 x 35 + 1 x 10 | MYP-0.38/0.66KV 3x35 + 1x10 hoặc tương đương | 20 | m | - Cáp điện chống cháy dùng cho mỏ hầm lò- Điện áp: 380/660V- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 5 | Cáp điện phòng nổ 3 x 16 + 1 x 10 | MYP-0.38/0.66KV 3x16 + 1x10 hoặc tương đương | 20 | m | - Cáp điện chống cháy dùng cho mỏ hầm lò - Điện áp: 380/660V- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022 | |
| 6 | Cáp điện phòng nổ 4 x 2.5 | MYP-0.38/0.66KV 4x2.5 hoặc tương đương | 30 | m | - Cáp điện chống cháy dùng cho mỏ hầm lò- Điện áp: 380/660V- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 7 | Áp tô mát phòng nổ | KBZ9-350/660(380) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dòng điện: ≥ 350A- Điện áp: 380/660V- Cấp điện áp: ExdI hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 8 | Khởi động từ phòng nổ kèm nút bấm phòng nổ | QJZ-200/660(380) hoặc tương đương | 1 | Cái | * Khởi động từ phòng nổ:- Dòng điện: ≥ 200A- Điện áp: 380/660V- Cấp phòng nổ: ExdI hoặc tương đương* Nút bấm phòng nổ:- Điện áp: 36V- Cấp điện áp: ExdI hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 9 | Khởi động từ phòng nổ kèm nút bấm phòng nổ | QJZ-120/660(380) hoặc tương đương | 1 | Cái | * Khởi động từ phòng nổ: - Dòng điện: ≥ 120A - Điện áp: 380/660V - Cấp phòng nổ: ExdI hoặc tương đương * Nút bấm phòng nổ: - Điện áp: 36V - Cấp điện áp: ExdI hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 10 | Hộp đấu cáp 3 ngả phòng nổ | BHD2-25/660(380)-3T hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp: 380/660V- Loại 3 ngả- Cấp phòng nổ: ExdI hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 11 | Biến áp chiếu sáng phòng nổ | ZBZ-4.0/660(380)M hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất định mức: 4KVA- Điện áp: 380/660V- Cấp phòng nổ: ExdI hoặc tương đương- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | |
| 12 | Cần khoan HQ (1.5mét) | 50 | Cái | - Chiều dài: 1,5m- Đường kính ngoài 88,9 mm- Đường kính trong 77,8 mm- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 13 | Cần khoan NQ (1.5mét) | 50 | Cái | - Chiều dài: 1,5m - Đường kính ngoài 69,9 mm - Đường kính trong 60,3 mm- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 14 | Cần khoan thổi khí 73 | 50 | Cái | - Chiều dài: 1,5m- Đường kính ngoài 73 mm- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 15 | Lưỡi khoan kim cương 76 | 5 | Cái | - Đường kính ngoài 76 mm- Đường kính trong 58 mm- Trọng lượng hạt kim cương gắn trong mũi khoan 16 cara.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 16 | Lưỡi khoan kim cương 93 | 5 | Cái | - Đường kính ngoài 93 mm- Đường kính trong 73 mm- Trọng lượng hạt kim cương gắn trong mũi khoan ≥ 20 cara.- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 17 | Bộ choòng khoan khí (búa đập 70 mũi 76) | 2 | Bộ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 18 | Bộ choòng khoan khí (búa đập 90 mũi 90) | 2 | Bộ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. | ||
| 19 | Đầu xa nhích | 1 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa có đầy đủ chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất; CO,CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.- Thời gian bảo hành hàng hóa: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu.- Sản xuất năm 2021-2022. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi