Gói thầu: Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744175-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220516520
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:55:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 730,149,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09522374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vệ sinh phẩm, vật dụng vệ sinh, bao bì các loại ...- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 511.200.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý (nếu không có biên bản thanh lý thì nộp hóa đơn) cho các hợp đồng đã hoàn thành, + Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.200.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
E-CDNT 1.2 Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022
Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch , địa chỉ: 120 Hùng Vương, Phường 12, Quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của thiêt bị chào thầu tương ứng. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ. + Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 84 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12 Quận 5 Tp.HCM; Điện thoại: 028 38550207; Fax: 08.38574264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành Chính Quản Trị - Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; Điện thoại: 028 38550207 – nhánh 222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch, số 120 đường Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM: Điện thoại: 028.38550207; Fax: 08.38574264
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo mưa KT ≥ 1m x 1,3m32cáiChất liệu nhựa PVC, dai, không bị thấm nước KT ≥ 1m x 1,3m
2Bao nhựa đựng phim có nút không có logo. KT ≥ 37cm x 50cm158cáiCó nút nhựa, dai; các đường ép phía đáy liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 37cm x 50cm, độ dày: 0.01mm.
3Bao nhựa đựng phim CT Scanner có logo theo mẫu . KT ≥ 37cm x 50cm1.910kgBao nhựa có quai chữ D bằng nhựa, các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Hình ảnh Logo rõ nét, không mờ.Nhựa PE. KT: 37cm x 50cm, độ dày: 0,01 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
4Bao nhựa đựng phim kỹ thuật số có logo theo mẫu . KT ≥ 22cm x 30cm1.190kgBao nhựa có quai hình hột xoài; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Hình ảnh Logo rõ nét, không mờ.Nhựa HDPE/PE. KT: 22cm x 30cm, độ dày: 0,08 mm. Số lượng: 110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
5Bao nylon kiếng KT ≥ 15cm x 25cm11kgChất liệu nhựa PP; bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng.Nhựa PP. KT: 15cm x 25cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 520 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
6Bao nylon kiếng KT ≥ 20cm x 30cm61kgChất liệu nhựa PP, bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PP.KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 250 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
7Bao nylon kiếng KT ≥ 25cm x 35cm52kgChất liệu nhựa PP, bề mặt trơn láng, sáng bóng; các đường ép phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PP. KT: 25cm x 35cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 230 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
8Bao nylon trắng KT ≥ 10cm x 15cm115kgChất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 10cm x 15cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 1.110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
9Bao nylon trắng KT ≥ 20cm x 30cm104kgChất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 260 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
10Bao nylon trắng KT ≥ 30cm x 40cm17kgChất liệu nhựa PE, màu trắng, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa PE. KT: 30cm x 40cm, độ dày:0,03 mm . Số lượng: 125 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói
11Bao xốp đen KT ≥ 20cm x 30cm38kgCó quai xách, màu đen, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 185 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
12Bao xốp đen KT ≥ 30cm x 50cm25kgCó quai xách, màu đen, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 30cm x 50cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 90 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
13Bao xốp màu KT ≥ 20cm x 30cm552kgYêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 20cm x 30cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 180 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
14Bao xốp màu KT ≥ 26cm x 42cm623kgYêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 26cm x 42cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 110 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
15Bao xốp màu KT ≥ 30cm x 50cm156kgYêu cầu: màu trắngCó quai xách, các đường ép phía quai xách,phía đáy chắc chắn, liền lạc, không bị hở, không đứt quãng. Nhựa HDPE. KT: 30cm x 50cm, độ dày: 0,03 mm. Số lượng: 85 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
16Bao xốp màu trắng có logo KT ≥ 80cm x 100 cm71kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
17Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 55cm x 65 cm43kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT : 55cm x 65 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 50 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
18Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 80cm x 100 cm2kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
19Bao xốp màu vàng có logo KT ≥ 90cm x 120 cm622kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 90cm x 120 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 15 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
20Bao xốp màu xanh có logo KT ≥ 55cm x 65 cm215kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE. KT: 55cm x 65 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 50 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
21Bao xốp màu xanh có logo KT ≥ 80cm x 100 cm32kgChất túi dai, không mùi, có logo phân biệt và màu sắc túi chứa chất thải theo quy định Thông tư 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021Nhựa HDPE . KT: 80cm x 100 cm, độ dày: 0,05 mm. Số lượng: 22 cái/Kg. Đóng gói: 1kg/gói.
22Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lítĐộ dày: ≥ 1mmKT ≥ (99x99x192)mm. Trọng lượng: ≥140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/bao2.543CáiCó nắp đậy, logo chứa chất thải nguy hại, có vạch giới hạn mức.Nhựa: HDPEĐộ dày: ≥ 1mmKT ≥ (98x98x192)mm. Trọng lượng: ≥140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/bao
23Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lítĐộ dày: ≥ 1,5mmKT ≥ (227x136x310)mm. Trọng lượng: ≥ 310 gram /cáiĐóng gói: 25 cái/bao1.945CáiCó nắp đậy, logo chứa chất thải nguy hại, có vạch giới hạn mức độ đầyNhựa: HDPEĐộ dày: ≥ 1,3mmKT ≥ (233x134x298)mm. Trọng lượng: ≥ 310 gram /cáiĐóng gói: 25 cái/bao
24Bình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lít1.028CáiBình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lítHình dạng tròn, nắp màu trắng
25Bình nhựa pep 1,6 lítNhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít5.208CáiBình nhựa pep 1,6 lít. Nhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít. Hình dạng tròn, nắp màu trắng
26Cal nhựa trắng 2 lítDung tích ≥ 2 lít100CáiCal nhựa trắng 2 lít. Dung tích ≥ 2 lítCó nắp đậy.
27Cal nhựa trắng 5 lítDung tích ≥ 5 lít5CáiCal nhựa trắng 5 lít. Dung tích ≥ 5 lítCó nắp đậy.
28Thùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lít3CáiThùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lítThiết kế dạng tròn, có nắp đậy, màu sắc tươi sáng, sản phẩm dày dặn, chắc chắn.
29Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm, Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân123CáiThùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám
30Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm, Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân26CáiThùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng.
31Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài: 25,5cm, Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm)Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân102CáiThùng rác đạp trung KT ≥ (Dài: 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám.
32Thùng rác đạp trung KT ≥ (Dài : 25,5cm, Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chân65CáiThùng rác đạp trung KT ≥ (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng.
33Bàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cm10CáiBàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cmCán gỗ hoặc nhựa, lông bàn chải cứng.
34Bàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cm45CáiBàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cmCán gỗ hoặc nhựa, lông bàn chải mềm.
35Bình xịt muỗi Dung tích ≥600ml/chai122chaiBình xịt muỗi. Dung tích ≥600ml/chaiHàng chính hãng, mùi hương dễ chịu
36Bùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cm78CáiBùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cmBằng cước kim loại
37Bùi nhùi xanh 2 mặt có mútKT ≥ (7,5 x 11)cm23Cái2 mặt cước xanh, ở giữa có mútKT ≥ (7,5 x 11)cm
38Bùi nhùi xanh KT ≥ (18 x 14)cm166CáiCước màu xanh, bền, không bị rãKT ≥ (18 x 14)cm
39Cây cọ cầu 40cmKT ≥ 40cm6CâyCán nhựa, lông bàn chải mềmKT ≥ 40cm
40Cây lau nhà . KT ≥ (45 x 15 x 150)cm10CâyCán thẳng, Chất liệu inox, có đế inoxKT ≥ (45 x 15 x 150)cm
41Chất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,… 1chai 1 lít). Dung tích ≥ 1 lít85ChaiTẩy rửa mạnh các loại vết bẩn, thiết kế chai nhựa dễ cầm, có nắp đậy. Dung tích ≥ 1 lít
42Chổi bông cỏ 1 m. KT ≥ 1m27CâyBông cỏ dày, bền, đẹp, không rụng bôngKT ≥ 1m
43Chổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cm40CâyChổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cmLông mềm mại
44Chổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 50cm30CâyChổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 50cmChiều dài lông ≥ 30cmLông mềm mại
45Chổi tàu cau. KT ≥ 1m7CâyChổi tàu cau. KT ≥ 1mCứng, không dễ rụng, không rớt cọng chổi
46Dây nylon. Trọng lượng ≥ 1kg11Cuộn /kýDây nylon. Trọng lượng ≥ 1kgDai, không dễ đứt
47Đế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mm30CáiĐế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mmCó độ trắng, sáng, không bị nứt
48Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ size112ĐôiDép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ sizeĐi êm chân, không đứt quai.
49Găng tay cao su dài . KT ≥ 40cm172ĐôiGăng tay cao su dài . KT ≥ 40cmDẻo, dai, sáng màu, chống acid mạnh
50Găng tay cao su . KT ≥ 26cm78ĐôiGăng tay cao su . KT ≥ 26cmDẻo, dai, sáng màu, chống hóa chất, chống acid mạnh
51Găng tay vải ≥ 21cm48ĐôiGăng tay vải ≥ 21cmMàu trắng, vải bố, chịu nhiệt tốt
52Gáo múc nước nhựa (Đường kính miệng gáo ≥ 18 cm)83CáiGáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo ≥ 18 cm)Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng
53Ghế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm347CáiGhế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm, nhựa PP, bề mặt sản phẩm nhẵn mịn không có góc cạnh.Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng, dày dặn.
54Giá hốt rác nhựa cán . KT ≥ 50 cm5CáiCó cán dài, nhựa PP, không dễ bể vỡ, không giòn gãy.Nhựa cứng, màu sắc tươi sáng.KT ≥ 50 cm
55Giấy vệ sinh . KT ≥ 2 lớp ngang 9cm7.500CuộnGiấy dai, không bị rãKT ≥ 2 lớp ngang 9cm
56Giấy vệ sinh . Trọng lượng ≥600gr280CuộnGiấy dai, không bị rãTrọng lượng ≥600gr
57Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cm4CáiHộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cmNhựa cứng, chắc chắn
58Hộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cm18CáiHộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cmHộp nhựa trong, nắp chắc chắn
59Kệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cm6CáiKệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cmNhựa PP, màu sắc tươi sáng
60Khăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ )2.840XấpKhăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ )Giấy dai, không bị rã
61Khăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm)63HộpKhăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm)Giấy mềm mại, mịn màng
62Khăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cm4.877CáiKhăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cmKhăn vải mềm, màu trắng
63Ly nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280ml1.000CáiLy nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280mlLy nhựa có màu trong, không bị thủng
64Ly nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120ml4.045CáiLy nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120mlLy nhựa có màu trong, không bị thủng
65Ly thủy tinh Đường kính ≥ 7cm56CáiLy thủy tinh Đường kính ≥ 7cmCó độ trắng, sáng, không bị nứt
66Móc inox 7 chấu74CáiMóc inox 7 chấu Inox 304Dễ lắp ráp, tháo dỡ, inox sáng, không gỉ sét
67Nắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 ml100CáiNắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 mlNắp nhựa, có màu trong
68Nón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cm46CáiNón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cmKhông bị rách, chắc chắn, quai vải mềm
69Nùi lau nhà 45x60cm. KT ≥ (45x60)cm14CáiDạng nùi san hô, dễ dàng tháo gỡ khỏi cây lauKT ≥ (45x60)cm
70Nước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 ml11ChaiNước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 mlMùi hương nhẹ nhàng, nắp xịt không bị tắc.
71Nước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lít120ChaiNước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lítMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ
72Nước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/can15LítNước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/canMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ
73Nước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chai7chaiNước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chaiMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ
74Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chai686LítNước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chaiMùi hương nhẹ nhàng, chai không bị thủng, không đổ
75Ố khóa 40 ly61CáiChât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái
76Ố khóa 50 ly26CáiChât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái
77Ố khóa 60 ly19CáiChât liệu đồng thau, số chìa ≥ 03 cái
78Phễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cm1.898CáiPhễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cmNhựa cứng, sáng màu
79Thảm vải thun chùi chân . KT ≥ 30 cm x 50 cm1.816TấmThảm vải thun chùi chân. KT ≥ 30 cm x 50 cmVải mềm, không bung sứt chỉ
80Thau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mm22BộThau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mmNhựa, sáng màu.
81Vỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm)39CặpVỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm)Dùng để che khung thông gió của cửa nhựa
82Xà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịch350KgXà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịchMàu trắng, không vón cục, mùi hương nhẹ nhàng
83Xô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lít66CáiXô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lítNhựa sáng màu, cứng
84Ly giấy 6.5OZ. KT ≥ 72(đường kính trên)*50(đường kính dưới)*75(chiều cao)24.500CáiLy giấy 6.5OZ. KT ≥ 72 (đường kính trên ) *50(đường kính dưới)*75(chiều cao)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09522374E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã trúng thầu là hợp đồng phải đáp ứng tối thiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vệ sinh phẩm, vật dụng vệ sinh, bao bì các loại ...- Tương tự về quy mô: tổng giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 511.200.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự phải kèm theo:+ Biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý (nếu không có biên bản thanh lý thì nộp hóa đơn) cho các hợp đồng đã hoàn thành, + Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(đính kèm hóa đơn đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.200.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế các sản phẩm bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu khi sử dụng:- Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết thực hiện các điều khoản chung: có cam kết theo mẫu (*) tại Mục 2.1- Chương III.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->