Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:45:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,986,697,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và âm thanh. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; Bảo lãnh bảo hành hoặc Bảo lãnh thực hiện hợp đồng hoặc bảo lãnh tạm ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.958.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung hoặc chỉ hủy trưởng nội thất) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc sư, kỹ sư dân dụng, mỹ thuật công nghệ nội thất…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng- Bản sao chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trở lên một trong các ngành nghề về Mộc xây dựng, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực III 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn, packing list, test report (nêu có), tờ khai hải quan... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá tại Chương V. - Đối với hàng hóa là: hệ thống âm thanh, micro các loại có giấy ủy quyền bán hàng chính hãng, thư cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng và Catalogue thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực của nhà sản xuất. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo thông số trong E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối). - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến đơn vị thụ hưởng, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước
Địa chỉ: Phòng 1321, tầng 13, Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Số điện thoại:024.6262.8616/ số máy lẻ 1310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước (Địa chỉ: Số 116, đường Nguyễn Chánh, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VIỆC: NỘI THẤT ĐỒ RỜI | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 2 | Không gian làm việc | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 3 | Không gian làm việc theo chức danh | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 4 | Nội thất cấp Kiểm toán trưởng | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 5 | Bàn làm việc Kiểm toán trưởng | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 6 | Ghế làm việc Kiểm toán trưởng | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 7 | Tủ tài liệu thấp cấp vụ | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 8 | Bộ sofa tiếp khách cấp vụ | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 9 | Nội thất cấp phó Kiểm toán trưởng | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 10 | Bàn làm việc phó Kiểm toán trưởng | 3 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 11 | Ghế làm việc phó KTTT | 3 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 12 | Tủ tài liệu thấp cấp vụ | 3 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 13 | Bộ sofa tiếp khách cấp vụ | 3 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 14 | Nội thất cấp phòng | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 15 | Bàn làm việc cấp trưởng, phó phòng | 24 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 16 | Ghế làm việc cấp trưởng, phó phòng | 24 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 17 | Bàn làm việc cấp chuyên viên và tương đương | 44 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 18 | Ghế làm việc cấp chuyên viên và tương đương | 44 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 19 | Hộc tài liệu thấp | 68 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 20 | Bàn họp dùng chung cho phòng làm việc | 6 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 21 | Nội thất đồ rời khác | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 22 | Tủ vách tài liệu loại 1 | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 23 | Tủ vách tài liệu loại 2 | 6 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 24 | Tủ vách tài liệu dùng chung các phòng | 35 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 25 | Tủ phục vụ các phòng loại 4 | 6 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 26 | Giường y tế | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 27 | Tủ thuốc đầu giường | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 28 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 29 | Không gian công cộng | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 30 | Nội thất phòng họp đoàn kiểm toán tầng 3 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 31 | Bàn họp | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 32 | Ghế họp giao ban | 13 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 33 | Không gian sảnh (Tầng 1) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 34 | Bàn quầy lễ tân | 2 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 35 | Ghế làm việc | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 36 | Bộ ghế khách sảnh | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 37 | Nội thất phòng hội nghị, giao ban khu vực (Tầng 3) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 38 | Bàn họp giao ban ghép modul | 28,6 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 39 | Ghế chủ toạ | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 40 | Ghế họp giao ban | 40 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 41 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 42 | Tủ phục vụ | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 43 | Phòng truyền thống, tiếp khách, thực hiện kiểm toán (Tầng 3) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 44 | Ghế sofa chủ tọa | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 45 | Ghế sofa đại biểu | 12 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 46 | Bàn trà kẹp chủ tọa | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 47 | Bàn trà kẹp đại biểu | 10 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 48 | Bàn trà to giữa phòng | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 49 | Tủ thấp trang trí 1 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 50 | Tủ thấp trang trí 2 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 51 | Nội thất phòng thực hiện kiểm toán tầng 4 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 52 | Bàn thực hiện kiểm toán | 28 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 53 | Ghế cho phòng thực hiện kiểm toán | 56 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 54 | Phòng kho lưu trữ hồ sơ kiểm toán (Tầng 4) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 55 | Giá sách lưu trữ hồ sơ | 15 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 56 | Phòng đọc, thư viện Tầng 4 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 57 | Bàn làm việc văn thư | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 58 | Ghế làm việc văn thư | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 59 | Bàn đọc thư viện | 4 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 60 | Ghế đọc phòng thư viện | 16 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 61 | Giá sách thư viện 2 mặt | 4 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 62 | Nội thất phòng lưu trú (Tầng 7) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 63 | Nội thất phòng lưu trú 1 giường (SL: 02 phòng) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 64 | Giường đôi | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 65 | Táp đầu giường phòng 1 giường | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 66 | Tủ áo phòng 1 giường | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 67 | Bàn làm việc phòng 1 giường | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 68 | Kệ tivi | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 69 | Kệ để giầy dép | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 70 | Bộ ghế khách gồm 2 ghế và 1 bàn trà kẹp | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 71 | Ghế ngồi bàn làm việc | 2 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 72 | Nội thất phòng lưu trú phòng 2 giường (SL: 06 phòng) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 73 | Giường đơn | 12 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 74 | Táp đầu giường phòng 2 giường | 12 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 75 | Tủ áo phòng 2 giường | 6 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 76 | Bàn làm việc phòng 2 giường | 12 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 77 | Ghế ngồi bàn làm việc | 12 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 78 | Kệ để giầy dép | 6 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 79 | Nội thất hội trường (Tầng 8) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 80 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 81 | Bục tượng bác | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 82 | Bàn đại biểu | 8 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 83 | Ghế đại biểu (loại ghế độc lập) | 24 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 84 | Ghế hội trường (loại ghế chung tay có bàn viết) | 64 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 85 | Nội thất phòng ăn, phòng ăn VIP (Tầng 8) | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 86 | Bàn ăn | 11 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 87 | Ghế ăn | 66 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 88 | Tủ phục vụ phòng ăn VIP | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 89 | PHẦN VIỆC: TRANG TRÍ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 90 | Sảnh chính | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 91 | Vách ốp laminate vân đá phía sau quầy lễ tân | 15,062 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 92 | Vách ốp nan gỗ trang trí khu vực thang máy và phía sau quầy lễ tân | 19,76 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 93 | Vách ốp gỗ ghép vân chéo kết hợp kính cường lực phía sau quầy lễ tân | 6,46 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 94 | Vách ốp gỗ sơn bệt kết hợp CNC tại vị trí lan can tầng 2 | 44,69 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 95 | Nẹp Inox bản 50mm | 13,6 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 96 | Phào chân tường gỗ CN | 7,04 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 97 | Phào trần và nẹp kết thúc | 12,24 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 98 | Logo Kiểm toán nhà nước D800 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 99 | Bộ chữ: "KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC III" | 24 | chữ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 100 | Phòng họp trực tuyến | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 101 | Vách ốp gỗ phẳng | 61,14 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 102 | Vách ốp kính màu | 9,81 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 103 | Vách ốp gỗ sơn bệt kết hợp CNC | 18,23 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 104 | Vách ốp nan gỗ trang trí | 10,6 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 105 | Vách ốp bọc vải nỉ | 29,15 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 106 | Phào chân tường gỗ CN | 51,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 107 | Phào trần và nẹp kết thúc | 15,34 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 108 | Thảm trải sàn | 132,06 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 109 | Nẹp Inox chặn thảm | 3,6 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 110 | Logo Kiểm toán nhà nướcD700 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 111 | Bộ chữ: "KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC III" | 24 | chũ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 112 | Phòng tiếp khách và truyền thống | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 113 | Vách ốp gỗ sơn bệt kết hợp CNC | 3,59 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 114 | Vách ốp kính màu | 18,18 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 115 | Vách ốp nan gỗ trang trí | 4,24 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 116 | Vách ốp gỗ phẳng | 90,36 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 117 | Phào trần và nẹp kết thúc | 56,08 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 118 | Phào chân tường gỗ CN | 41,68 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 119 | Thảm trải sàn | 108,04 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 120 | Nẹp Inox chặn thảm | 2,8 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 121 | Logo Kiểm toán nhà nước D700 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 122 | Bộ chữ: "KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC III" | 24 | chữ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 123 | Hội trường | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 124 | Vách ốp xẻ rãnh kết hợp đục lỗ tiêu âm | 61,95 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 125 | Vách ốp gỗ phẳng | 96,73 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 126 | Vách ốp gỗ sơn bệt kết hợp CNC | 42,87 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 127 | Vách ốp bọc vải nỉ | 35,35 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 128 | Vách ốp nan gỗ trang trí | 6,07 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 129 | Phào chân tường gỗ CN | 42,38 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 130 | Phào trần và nẹp kết thúc | 43,57 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 131 | Thảm trải sàn | 167,56 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 132 | Nẹp Inox chặn thảm | 4,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 133 | Thảm dẫn hướng | 31,54 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 134 | Rèm sân khấu | 102,12 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 135 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 136 | Bộ: Biểu đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh" | 8,4 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 137 | Ốp gỗ phòng ăn VIP | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 138 | Vách ốp gỗ phẳng | 13,95 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 139 | Phào chân tường gỗ TN | 14,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 140 | Phào trần tự nhiên | 16,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 141 | Nẹp ốp tường bản 80mnm | 59,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 142 | Nẹp góc | 35 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 143 | Rèm toàn bộ tòa nhà | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 144 | Rèm vải các phòng lưu trú | 108,17 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 145 | Rèm cuốn văn phòng | 730,45 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 146 | PHẦN VIỆC: SÀN SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 147 | Sàn nâng | 70,5 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 148 | Tay hít sàn nâng | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 149 | Thảm trải sàn | 70,5 | m2 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 150 | Nẹp kỹ thuật | 32 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 151 | Phào chân tường gỗ CN | 22,5 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 152 | PHẦN VIỆC: THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI THẢO | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 153 | PHÒNG KHÁCH VÀ PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 3 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 154 | Bàn trộn liền công suất | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 155 | Loa toàn dải treo trần | 6 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 156 | Micro để bàn/bục | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 157 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 100 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 158 | Giắc cannon cái | 3 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 159 | Giắc cannon đực | 3 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 160 | Cáp micro chuyên dụng | 80 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 161 | Tủ rack 15U | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 162 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | 1 | HT | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 163 | PHÒNG HỌP GIAO BAN TẦNG 3 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 164 | Hệ thống âm thanh | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 165 | Hộp đại biểu cần dài | 15 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 166 | Khối điều khiển trung | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 167 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 168 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 169 | Micro để bàn/bục | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 170 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 171 | Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo, công suất 2 x 450W RMS/4 Ohms, có cổng USB để phát nhạc trực tiếp, +B26:B27, 3 masters, 3 x 7band EQ, có đường 100V line ra cho loa | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 172 | Loa toàn dải treo trần | 10 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 173 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 150 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 174 | Giắc cannon cái | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 175 | Giắc cannon đực | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 176 | Cáp micro chuyên dụng | 20 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 177 | Tủ rack 15U | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 178 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | 1 | HT | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 179 | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 8 | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 180 | Thiết bị âm thanh | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 181 | Bàn trộn 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 182 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 183 | Micro để bàn/bục | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 184 | Âm ly dòng lắp cố định, công suất 2 x 650W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive, khả năng hoạt động ở tải trở kháng thấp và 70/100V | 1 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 185 | Loa 2-way gắn tường | 4 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 186 | Loa toàn dải liền công suất đặt sàn | 4 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 187 | Loa siêu trầm liền công suất đặt sàn | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 188 | Cọc nối loa sub và loa full | 2 | chiếc | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 189 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 100 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 190 | Giắc cannon cái | 20 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 191 | Giắc cannon đực | 20 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 192 | Cáp micro chuyên dụng | 150 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 193 | Cáp điện 2 x 1,5mm2 | 100 | md | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 194 | Tủ rack 15U | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 195 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | 1 | HT | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 196 | PHẦN VIỆC: THIẾT BỊ NHÀ BẾP CÔNG NGHIỆP | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 197 | THIẾT BỊ NHÀ BẾP CÔNG NGHIỆP | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 198 | KHO KHÔ | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 199 | Giá phẳng 4 tầng . | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 200 | KHU SƠ CHẾ | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 201 | Bàn không giá dưới có 1 lỗ xả rác | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 202 | Thùng rác di động | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 203 | Chậu rửa ba hố | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 204 | Bẫy mỡ nổi: | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 205 | Bàn sơ chế | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 206 | Vòi lạnh inox 304 | 3 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 207 | Giá nan 4 tầng | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 208 | KHU BẾP NẤU | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 209 | Bếp Á từ đơn | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 210 | Bàn trung gian theo from bếp á | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 211 | Bếp hầm từ đơn | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 212 | Bàn Inox có giá dưới 01 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 213 | Nồi cơm điện | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 214 | Tum hút mùi treo tường | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 215 | Bàn có giá nan dưới 02 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 216 | KHU CHIA ĐỒ | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 217 | Bàn Inox có giá dưới | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 218 | Giá phẳng treo tường 1 tầng | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 219 | KHU THU ĐỒ | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 220 | Xe 3 tầng chở thực phẩm | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 221 | HỆ THỐNG HÚT MÙI | 0 | 0.0 | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 222 | Quạt hút ly tâm | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 223 | Hộp tiêu âm cho quạt kích thước 900x900x900 | 1 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 224 | Ống gió (M) | 10 | m | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 225 | Cút vuông 350x350mm | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 226 | T 350x350x350mm | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 227 | Côn thu | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 228 | Van gió 350x350mm | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 229 | Bạt quạt | 2 | cái | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 230 | Hệ thống giá đỡ quạt | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 231 | Giá đỡ ống gió | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 232 | Tủ điện điều khiển quạt | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 233 | Vật tư phụ | 1 | bộ | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo | ||
| 234 | Chi phí khác | 1 | HT | Chương V của E-HSMT được duyệt và HS TKBVTC kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và âm thanh. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; Bảo lãnh bảo hành hoặc Bảo lãnh thực hiện hợp đồng hoặc bảo lãnh tạm ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.958.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung hoặc chỉ hủy trưởng nội thất) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc sư, kỹ sư dân dụng, mỹ thuật công nghệ nội thất…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực bằng cấp | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách bảo hành | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Mỹ thuật công nghiệp, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, kiến trúc sư, kỹ sư vật liệu xây dựng…- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng- Bản sao chứng thực bằng cấp. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lắp đặt | 15 | Có chứng chỉ nghề trở lên một trong các ngành nghề về Mộc xây dựng, Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử, điện dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực và hợp lệ; Chứng nhận PCCC và CHCN còn hiệu lực;- Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi