Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721440-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:23:00 đến ngày 2022-07-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2397E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24794E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học bao gồm: Thiết bị nội thất (Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh, kệ đồ chơi của khối mầm non, bàn ghế học sinh-bàn ghế giáo viên của khối tiểu học, bàn ghế học sinh 2 chỗ - bàn ghế giáo viên của khối THCS); Thiết bị điện-điện tử; Thiết bị Thang nâng thức ăn, Thiết bị đồ chơi trường học, thiết bị bếp.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng (có đầy đủ các Thiết bị nội thất như Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh; bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, Thiết bị điện-điện tử, Đồ chơi trường học, thiết bị bếp) có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VNĐ và ít nhất 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị Thang nâng thức ăn. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.736.000.000 VNĐKèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng đối với phần thanh toán hợp đồng.+Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.736.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư.-Đối với thiết bị Thang máy nhà thầu cung cấp thiết bị phải có chứng nhận tham gia bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm còn hiệu lực(Đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có Thiết bị nội thất (Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh, kệ đồ chơi của khối mầm non, bàn ghế học sinh-bàn ghế giáo viên của khối tiểu học, bàn ghế học sinh 2 chỗ - bàn ghế giáo viên của khối THCS); Thiết bị điện-điện tử; Thiết bị Thang nâng thức ăn, Thiết bị đồ chơi trường học, thiết bị bếp có giá trị ≥ 2.912.000.000 VND.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động dạy và học, thiết bị chuyên dùng chuẩn bị cho năm học 2022 - 2023 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thông tin về nhà thầu, Thông tin hồ sơ kỹ thuật, bảng giá, xuất xứ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. - Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức hợp lệ của hàng hóa dự thầu cho phép nhà thầu sử dụng hàng hóa tham gia chào thầu trong gói thầu này đối với hàng hóa là: Thang máy thực phẩm từ 200kg đến 350 kg (Đính kèm catalogue của nhà sản xuất) - Đối với các loại thiết bị sử dụng Gỗ ghép thì phải đạt tiêu chuẩn TCVN 11205:2015; TCVN 5373:1991 và TCVN 8575:2010 (kèm file scan TCVN 11205:2015 (còn hiệu lực); TCVN 5373:1991 (còn hiệu lực) và TCVN 8575:2010 (còn hiệu lực)). - Đối với Bàn, ghế học sinh Khối Tiểu học và khối Trung học cơ sở phải có chứng nhận về đạt yêu cầu về độ an toàn và giấy chứng nhận đạt theo tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 còn hiệu lực; chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực; ISO 14001:2015 còn hiệu lực; OHSAS 18001:2007 hoặc ISO 45001:2018 còn hiệu lực. - Nhà thầu kèm bản vẽ thể hiện chi tiết thông số thiết bị vật liệu hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được giao đến địa chỉ: Phòng Giáo dục đào tạo quận Gò Vấp và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục đào tạo quận Gò Vấp; Địa chỉ: Số 01A Nguyễn Oanh, phường 10, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân quận Gò Vấp - Địa chỉ: Số 332 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028 3894 1929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. - Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Giáo dục đào tạo quận Gò Vấp. - Địa chỉ: Số 01A Nguyễn Oanh, phường 10, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 08 3894 0390 - Fax: 08 3985 0580 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thể thao vận động liên hoàn ngoài trời | 1 | Bộ | Kích thước: 650cm*100*115cm; Chất liệu: bộ sản phẩm bằng nhựa PP, được thiết kế đa năng có thể tháo ráp; bao gồm: 1 cầu thang giao động, 1 ống chui, 1 vách leo núi hình tam giác, 2 tấm kết nối hình vuông. | ||
| 2 | Thang nâng hàng (không người đi), công việc | 1 | Hệ thống | Tháo dỡ hệ thống thang cũ, sửa chữa, cải tạo lại hố thang; Thiết kế, gia công lắp đặt hệ thống thang nâng mới (tải trọng: 250-300kg). | ||
| 3 | Bộ thể thao vận động liên hoàn ngoài trời | 1 | Bộ | Kích thước: 650cm*100*115cm; Chất liệu: bộ sản phẩm bằng nhựa PP, được thiết kế đa năng có thể tháo ráp; bao gồm: 1 cầu thang giao động, 1 ống chui, 1 vách leo núi hình tam giác, 2 tấm kết nối hình vuông. | ||
| 4 | Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh | 6 | Cái | Dài 120cm, rộng 35cm, cao 100cm, chất liệu gỗ tự nhiên,phun PU.(10 em sử dụng/ tủ). | ||
| 5 | Tủ đựng chiếu gối học sinh | 3 | Cái | KT: 200x100x50 cm; chất liệu bằng ván MFC 15mm phủ melamin chống trầy xước. | ||
| 6 | Bàn hội trường | 50 | Cái | Mặt bàn hình chữ nhật bằng gỗ, chân sắt sơn tỉnh điện.- Kích thước: 40x 120x 75 cm. | ||
| 7 | Ghế xếp hội trường | 100 | Cái | Khung inox, mặt ngồi hinh chữ nhật , tựa lưng 6 nan trang trí. Kích thước (400x400 x900) mm | ||
| 8 | Máy sấy chén công nghiệp 1800L | 1 | Cái | Tủ sấy chén 1800 lit; Kích thước : 1800 x 550 x 1750 mm; gồm 3 cửa, 5 ngăn, Inox 304 | ||
| 9 | Tủ để chén inox | 1 | Cái | Kích thước: 2500 x 500 x 1600mm; Tủ chén để chén 4 cửa, 5 ngăn, inox 304 | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Tủ sắt : Kích thước (Rộng x Sâu x Cao):1000x450x1830; Tủ sắt đựng hồ sơ loại 4 cánh lùa trên, lùa dưới. | ||
| 11 | Kệ gác sách cho lớp Mầm 1, Mầm 2, Chồi 3, chồi 4 | 4 | Cái | Kệ được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm; kích thước dài 80cm, rộng 30cm, cao 88cm, 4 tầng; Chân kệ tiếp xúc với nền bằng 4 bánh xe di động. | ||
| 12 | Kệ góc nấu bếp cho lớp Mầm 1, Mầm 2, Chồi 3, chồi 4 | 4 | Cái | Kệ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm; kích thước: dài 120cm, rộng 30cm, cao 101cm. Hình thức mô phỏng và tích hợp tủ lạnh, các ngăn tủ, vòi rửa; chân kệ tiếp xúc với nền bằng 4 bánh xe di động | ||
| 13 | Kệ đựng đồ chơi trẻ em | 6 | Cái | Kệ được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, cao 02 tầng. Chiều dài 100cm, chiều cao là 60cm, chiều rộng 30cm; kệ liền 02 tầng không chia ô; chân kệ tiếp xúc với nền bằng 4 bánh xe di động | ||
| 14 | Bộ thể thao vận động liên hoàn ngoài trời | 1 | Bộ | Kích thước: 650cm*100*115cm; Chất liệu: bộ sản phẩm bằng nhựa PP, được thiết kế đa năng có thể tháo ráp; bao gồm: 1 cầu thang giao động, 1 ống chui, 1 vách leo núi hình tam giác, 2 tấm kết nối hình vuông. | ||
| 15 | Máy giặt 13 kg | 1 | Cái | Máy giặt inverter 13kg TH2113SSAK; Lồng đứng, Khối lượng giặt 8,5kg-13kg, công nghệ inverter (Hoặc tương đương) | ||
| 16 | Kệ đựng đồ chơi trẻ em | 34 | Cái | Kệ được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, cao 02 tầng. Chiều dài 100cm, chiều cao là 60cm, chiều rộng 30cm; kệ liền 02 tầng không chia ô; chân kệ tiếp xúc với nền bằng 4 bánh xe di động | ||
| 17 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Máy xay thịt inox, không từ tính; Quy cách: 500x400x800mm, Công suất 1,5HP, năng suất xay 250kg/ 1 giờ. Cối xay inox, khung sườn inox 304. | ||
| 18 | Hệ thống bếp ga inox di động (Loại 02 bếp) | 1 | Bộ | Bàn bếp inox 304 không từ tính; quy cách: D1500mm x R750mm x C550 mm, Sàn bếp bằng inox, Khung bếp inox vuông 25 x 25mm, Bọc sàn bếp inox tấm dày 1mm, 4 chân inox vuông 40 x 40mm, 4 chân trụ tăng đưa điều chỉnh cao thấp, 2 kiềng gang giữ nhiệt | ||
| 19 | Bộ thể thao vận động liên hoàn ngoài trời | 1 | Bộ | Kích thước: 650cm*100**115cm; Chất liệu: bộ sản phẩm bằng nhựa PP, được thiết kế đa năng có thể tháo ráp; bao gồm: 1 cầu thang giao động, 1 ống chui, 1 vách leo núi hình tam giác, 2 tấm kết nối hình vuông. | ||
| 20 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 21 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 50 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 22 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 23 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 15 | bộ | Bàn chất liệu: gỗ tự nhiên sấy ghép; kích thước 1200xR600XC750; Ghế chất liệu: gỗ tự nhiên, kích thước: lưng tựa cao 0,6m, mặt tựa 0,4m; chân ghế cao 0,45m; mặt ghế 0,40 x 0,40m | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 50 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 26 | Bàn ghế học sinh 1 chỗ ngồi ( bàn ghế rời và độc lập) | 500 | Bộ | Kích thước: Bàn (C.0m70 x R.0m45 x D.0m60); Ghế (C.0m40 x R.0m30 x N.0m34); Chất liệu: khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 27 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 150 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 28 | Máy in lazer A4 | 2 | Cái | In laser trắng đen; Độ phân giải 1200 x1200 dpi; Tốc độ in trắng/đen lên đến 38 ppm (ISO, A4); In 2 mặt tự động; kết nối mạng | ||
| 29 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 50 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 30 | Thang nâng hàng (không người đi), công việc: | 1 | Hệ thống | Tháo dỡ hệ thống thang cũ, sửa chữa, cải tạo lại hố thang; Thiết kế, gia công lắp đặt hệ thống thang nâng mới (tải trọng: 250-300kg) | ||
| 31 | Bàn ghế học sinh (bàn đôi, ghế đôi) | 75 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 32 | Bàn ghế học sinh (Bàn đôi, ghế đôi) | 150 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 33 | Bàn ghế học sinh (Bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 34 | Bàn ghế học sinh (Bàn đôi, ghế đôi) | 75 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 35 | Bàn ghế học sinh (Bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | ||
| 36 | Bảng từ | 10 | Cái | - Kích thước 1200 x 2400 cm. Mặt bảng chống xước, chống cháy, hít được nam châm mạnh để đính tài liệu, hình ảnh, biểu đồ | ||
| 37 | Bàn ghế học vi tính 2 chỗ ngồi | 27 | Bộ | Kích thước Bàn (C.0m75 x R.0m50 x D.1m20); Ghế (C.0m45 x R.0m24 x D.1m20); Chất liệu: Bàn được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm; mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép, khung sắt. | ||
| 38 | Bàn ghế giáo viên | 18 | bộ | Bàn chất liệu: gỗ tự nhiên sấy ghép; kích thước: 1200xR600xC750mm; Ghế chất liệu: gỗ tự nhiên; kích thước: lưng tựa cao 0,6m, mặt tựa 0,4m; chân ghế cao 0,45m; mặt ghế 0,40 x 0,40m. | ||
| 39 | Bàn ghế học sinh (Bàn đôi, ghế đôi) | 100 | Bộ | Kích thước bàn: Dài 1200mm x Rộng 400mm x Cao 690mm, ghế: D1200mmxR220mmxC420mm; Chất liệu; khung sắt, mặt bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên sấy ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2397E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24794E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học bao gồm: Thiết bị nội thất (Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh, kệ đồ chơi của khối mầm non, bàn ghế học sinh-bàn ghế giáo viên của khối tiểu học, bàn ghế học sinh 2 chỗ - bàn ghế giáo viên của khối THCS); Thiết bị điện-điện tử; Thiết bị Thang nâng thức ăn, Thiết bị đồ chơi trường học, thiết bị bếp.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng (có đầy đủ các Thiết bị nội thất như Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh; bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, Thiết bị điện-điện tử, Đồ chơi trường học, thiết bị bếp) có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VNĐ và ít nhất 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị Thang nâng thức ăn. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.736.000.000 VNĐKèm theo:+Bản chụp công chứng hợp đồng cung cấp thiết bị.+Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+Hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng đối với phần thanh toán hợp đồng.+Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.736.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) để thực hiện việc bảo hành, bảo trì khi có yêu cầu của Chủ đầu tư...-Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư.-Đối với thiết bị Thang máy nhà thầu cung cấp thiết bị phải có chứng nhận tham gia bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm còn hiệu lực(Đính kèm tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Đã được giao quản lý điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học có Thiết bị nội thất (Tủ đựng cặp, giày dép cho học sinh, kệ đồ chơi của khối mầm non, bàn ghế học sinh-bàn ghế giáo viên của khối tiểu học, bàn ghế học sinh 2 chỗ - bàn ghế giáo viên của khối THCS); Thiết bị điện-điện tử; Thiết bị Thang nâng thức ăn, Thiết bị đồ chơi trường học, thiết bị bếp có giá trị ≥ 2.912.000.000 VND.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc trong các chuyên nghành điện hoặc điện tử, cơ khí, lâm nghiệp, công nghệ thông tin.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.Có giấy chứng nhận huấn luyện/thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi