Gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744920-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220744816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:49:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022”
Tên gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25/2022/LSX-CKT ngày 25/5/2022”
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa chưa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng. Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng, nhà thầu sẽ bị đánh giá là không hợp lệ. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnKD6073CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Biến thế220VAC-500VA3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Biến thế220VAC-250VA3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bo bảo vệ quá tải220/380VAC3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bo bảo vệ quá tải36VAC9CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bo công suất1,2kW3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bo điều khiển trung tâm28VDC-15A3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bo nguồn28V cổng trước3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bóng đèn điện tử thiết bị ổn định dòng 6C33CB2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bộ đèn let1,2m3BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bộ nguồn28VDC-15A3BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Cầu chì + đế24CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Cầu điện12 chân30CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Cọc đấu dâyФ1060CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Con quay điện từ MN-0391BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Công tắc15A18CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Công tắc tơ3 pha 50A3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Công tắc tơ1 pha 50A3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Cơ cấu đầu ngắm cơ họcACП-ЗHMY1BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Chì hànSingapo1,1KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Chổi quét sơn12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Dây cua roaØ4501CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Dây điện1,0 mm23MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Dây điện1,25 mm22MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Dây điệnCИΠФ-0,35450mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Dây điệnCYΠ 0,75300mTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Dây điện4x16mm2-1045MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Dây tiếp mát Ø6mm1MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Dây thít nhựa các loạiL150, L200385CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Đầu cắm điện220VAC3cáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Đầu nối các loạiPVC72CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Đèn chiếu sáng vòng quang22V-12W2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Đèn let220VAC21CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Đèn let28VDC6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Điện trởTR 161 – 4,7K Ω3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Điện trởTR 284-2,2K Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Điện trởTR 164 – 15 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Điện trởTR 161 – 1,5K Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Điện trởTR 161 – 240 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Điện trởTR 161 – 2,4K Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Điện trởTR 192 – 2,7M Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Điện trởRШ1 1620 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Điện trởRШ2 1980 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Điện trởRШ3 1515 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Điện trởRШ4 1325 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Điện trởRШ5 1230 Ω7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Giàn lạnhPTE60LV1V6BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Giàn nóngPTE60LV1V6BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Giấy nhámP-300035TờTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Hộp điều khiểnVH-25A6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Keo bịt kínY30M3C3KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Keo dán ống nhựa100gr18TuýpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Kính lọc sáng LF (80x60x4mm)2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Kính phản xạ 1/2RG ½ (80x80x7mm)2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Kính vật (hội tụ) OL (Ø50x4mm)2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56Khối công suất pha500VA3KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57Khối công suất pha250VA9KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
58Khối chỉnh lưu và lọc nguồn28VDC- 10A3KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
59Khối chỉnh lưu và lọc nguồn115/208-400Hz3KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
60Khối chỉnh lưu và lọc nguồn36VAC-400Hz3KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
61Khối tạo sóng Sine 3 pha400Hz-115VAC12KhốiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
62Khung bàn công nghệ vũ khí15000x850x2235mm3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
63Khuyết nốiΦ4450CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
64Khuyết nốiΦ6300CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
65Khuyết nốiΦ860CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
66Lò xo mô tơ điện LS Ø4mm2CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
67Lốc máy tạo áp suất khí gaAE460E-FZ1B12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
68Lưới lọc không khíInox-30412BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
69Mũi khoan Na chiФ83cáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
70Mũi khoan na chiФ43cáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
71Núm điều chỉnhVL-394CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
72Nước pha sơnThiner(066EP,088PMU)17LítTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
73Ổ cắm điện220V3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
74Ổ cắm điện27V3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
75Ống genΦ490MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
76Ống genΦ690MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
77Ống genΦ860MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
78Ống ghenØ202MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Ống ghenØ3,56MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Ống nhựa Ф40PVC72MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Ống nhựa Ф50PVC72MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Quạt đẩy không khíSKH-2506CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Quạt hút không khíSKH-2506CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Quạt mát220VAC6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Rơ le220VAC3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Sơn chống rỉMetapoxGS1,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
87Sơn lótMetapox GS9kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
88Sơn ghiMetathane Tox 60009kgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
89Sơn đenMetathane Tox60003,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
90Sơn màu xámMetathane Tox60001,5KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
91Sơn vàngMetathane Tox60003KgTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
92Tần kế Autonics0-500 Hz6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
93Tụ điệnTE 200- 120μF6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
94Tụ điệnTC500V- 2μF6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
95TransitorKFY466CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
96Vòng kẹp cố địnhCác loại90CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
97Vôn kế Autonics0-500 VAC6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
98Vôn kế Autonics0-100 VAC3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
99Vôn kế Autonics0-50 VDC3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
100Xi bóng màu đenKIWI1HộpTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->