Gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:49:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25 2022 LSX-CKT ngày 25 5 2022” Tên gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 25/2022/LSX-CKT ngày 25/5/2022” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa chưa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng. Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng, nhà thầu sẽ bị đánh giá là không hợp lệ. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | KD607 | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Biến thế | 220VAC-500VA | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Biến thế | 220VAC-250VA | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Bo bảo vệ quá tải | 220/380VAC | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Bo bảo vệ quá tải | 36VAC | 9 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Bo công suất | 1,2kW | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Bo điều khiển trung tâm | 28VDC-15A | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bo nguồn | 28V cổng trước | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Bóng đèn điện tử thiết bị ổn định dòng | 6C33CB | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bộ đèn let | 1,2m | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bộ nguồn | 28VDC-15A | 3 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Cầu chì + đế | 24 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cầu điện | 12 chân | 30 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Cọc đấu dây | Ф10 | 60 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Con quay điện từ | MN-039 | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Công tắc | 15A | 18 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Công tắc tơ | 3 pha 50A | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Công tắc tơ | 1 pha 50A | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Cơ cấu đầu ngắm cơ học | ACП-ЗHMY | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Chì hàn | Singapo | 1,1 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Chổi quét sơn | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây cua roa | Ø450 | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Dây điện | 1,0 mm2 | 3 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Dây điện | 1,25 mm2 | 2 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Dây điện | CИΠФ-0,35 | 450 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Dây điện | CYΠ 0,75 | 300 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Dây điện | 4x16mm2-10 | 45 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Dây tiếp mát | Ø6mm | 1 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Dây thít nhựa các loại | L150, L200 | 385 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Đầu cắm điện | 220VAC | 3 | cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Đầu nối các loại | PVC | 72 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Đèn chiếu sáng vòng quang | 22V-12W | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Đèn let | 220VAC | 21 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Đèn let | 28VDC | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Điện trở | TR 161 – 4,7K Ω | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Điện trở | TR 284-2,2K Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Điện trở | TR 164 – 15 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Điện trở | TR 161 – 1,5K Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Điện trở | TR 161 – 240 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Điện trở | TR 161 – 2,4K Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Điện trở | TR 192 – 2,7M Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Điện trở | RШ1 1620 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Điện trở | RШ2 1980 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Điện trở | RШ3 1515 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Điện trở | RШ4 1325 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Điện trở | RШ5 1230 Ω | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Giàn lạnh | PTE60LV1V | 6 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Giàn nóng | PTE60LV1V | 6 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Giấy nhám | P-3000 | 35 | Tờ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Hộp điều khiển | VH-25A | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Keo bịt kín | Y30M3C | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Keo dán ống nhựa | 100gr | 18 | Tuýp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Kính lọc sáng | LF (80x60x4mm) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Kính phản xạ 1/2 | RG ½ (80x80x7mm) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Kính vật (hội tụ) | OL (Ø50x4mm) | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Khối công suất pha | 500VA | 3 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Khối công suất pha | 250VA | 9 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Khối chỉnh lưu và lọc nguồn | 28VDC- 10A | 3 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Khối chỉnh lưu và lọc nguồn | 115/208-400Hz | 3 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Khối chỉnh lưu và lọc nguồn | 36VAC-400Hz | 3 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Khối tạo sóng Sine 3 pha | 400Hz-115VAC | 12 | Khối | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Khung bàn công nghệ vũ khí | 15000x850x2235mm | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Khuyết nối | Φ4 | 450 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Khuyết nối | Φ6 | 300 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Khuyết nối | Φ8 | 60 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Lò xo mô tơ điện | LS Ø4mm | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Lốc máy tạo áp suất khí ga | AE460E-FZ1B | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Lưới lọc không khí | Inox-304 | 12 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Mũi khoan Na chi | Ф8 | 3 | cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Mũi khoan na chi | Ф4 | 3 | cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Núm điều chỉnh | VL-39 | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Nước pha sơn | Thiner(066EP,088PMU) | 17 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Ổ cắm điện | 220V | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Ổ cắm điện | 27V | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Ống gen | Φ4 | 90 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Ống gen | Φ6 | 90 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Ống gen | Φ8 | 60 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Ống ghen | Ø20 | 2 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Ống ghen | Ø3,5 | 6 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Ống nhựa Ф40 | PVC | 72 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Ống nhựa Ф50 | PVC | 72 | Mét | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Quạt đẩy không khí | SKH-250 | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Quạt hút không khí | SKH-250 | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Quạt mát | 220VAC | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Rơ le | 220VAC | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Sơn chống rỉ | MetapoxGS | 1,5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Sơn lót | Metapox GS | 9 | kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Sơn ghi | Metathane Tox 6000 | 9 | kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Sơn đen | Metathane Tox6000 | 3,5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Sơn màu xám | Metathane Tox6000 | 1,5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Sơn vàng | Metathane Tox6000 | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Tần kế Autonics | 0-500 Hz | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Tụ điện | TE 200- 120μF | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Tụ điện | TC500V- 2μF | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Transitor | KFY46 | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Vòng kẹp cố định | Các loại | 90 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Vôn kế Autonics | 0-500 VAC | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Vôn kế Autonics | 0-100 VAC | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 99 | Vôn kế Autonics | 0-50 VDC | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Xi bóng màu đen | KIWI | 1 | Hộp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi