Gói thầu: Gói thầu số 09: Invitro dùng cho xét nghiệm elisa, điện giải, PCR gồm 25 khoản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745619-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Invitro dùng cho xét nghiệm elisa, điện giải, PCR gồm 25 khoản
Số hiệu KHLCNT 20220458418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:37:00 đến ngày 2022-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 582,063,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Invitro dùng cho xét nghiệm elisa, điện giải, PCR- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 410 triệu đồng.(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên (Nếu bệnh viện có yêu cầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư hóa hoặc hóa sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Invitro dùng cho xét nghiệm elisa, điện giải, PCR gồm 25 khoản
Mua bổ sung lần 2 vật tư y tế, invitro và khí y tế sử dụng thường xuyên phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia, Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định - Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 2 Trần Quốc Toản Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế - Bảng kê tài liệu được sắp xếp lần lượt theo thứ tự các phần đánh giá gồm: + Đánh giá về năng lực kinh nghiệm + Đánh giá về năng lực kỹ thuật + Đánh giá ...
E-CDNT 10.2(c)
a) Yêu cầu chung: - Gói thầu bao gồm 1 phần, nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục, số lượng hàng hóa mời thầu nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin về: Tên, ký mã hiệu; kích cỡ chủng loại; nguồn gốc xuất xứ. - Đơn vị tính được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. - Quy cách: Được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. Mẫu mã, bao bì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất b) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam ngoại trừ các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế được cụ thể hóa bằng cụm từ “không áp dụng” tại chương V của E-HSMT - Cung cấp kết quả phân loại trang thiết bị y tế chào thầu theo nghị định 98/2021/NĐ-CP; Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B; Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp đối với hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 ngoại trừ các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế được cụ thể hóa bằng cụm từ “không áp dụng” tại chương V của E-HSMT - Bản gốc giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế được cụ thể hóa bằng cụm từ “không áp dụng” tại chương V của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về nhóm của E-HSMT. - Bảng đáp ứng yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với hàng hóa mời thầu. c) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có).
E-CDNT 12.2
-Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. - Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên, đồng thời phải hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành, quản lý của bệnh viện. - Cam kết hỗ trợ cho bệnh viện: + Kiểm tra, bảo dưỡng dự phòng máy thiết bị sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp theo khuyến cáo của nhà sản xuất. + Sửa chữa nhỏ thiết bị dưới 5 triệu đồng/lần. + Cung cấp vật tư thay thế, vật tư tiêu hao theo máy trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng hóa chất (nếu bệnh viện có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Cường - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 (111) hoặc 0228 3869340. Cá nhân được giao nhiệm vụ phát hành E-HSMT: Ông Lê Thanh Bình, điện thoại: 0916101218.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Sở Y tế tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HCV Ab1.344TestTest thử chẩn đoán viêm gan C bằng phương pháp ELISA. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C.
2Test HCV4.500TestTest thử chẩn đoán nhanh viêm gan C . Bảo quản nhiệt độ từ 2- 30 độ C.
3Reagent Pack SFRI for ISE 500012ThùngChất hiệu chuẩn máy điện giải ISE 5000.
4ISE calibration1LọChất chuẩn sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
5Weeky cleaning solution1LọDung dịch rửa sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
6Na conditioner1LọDung dịch bảo dưỡng điện cực Natri sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
7ISE Control (Na+, K+, Cl‐, Ca++)1LọChất kiểm chứng sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
8K filling solution1LọDung dịch đổ điện cực Kali sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
9pH Na Cl Filling Solution1LọDung dịch đổ điện cực pH Na Cl sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
10Ca filling solution1LọDung dịch đổ điện cực Canxi sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
11Ref filling solution1LọDung dịch đổ điện cực tham chiếu sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
12Na electrode/sensor1ChiếcĐiện cực Natri dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000
13K electrode /sensor1ChiếcĐiện cực Kali dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
14Cl electrode /sensor1ChiếcĐiện cực Chlo dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
15pH electrode /sensor1ChiếcĐiện cực pH dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
16Ca electrode /sensor1ChiếcĐiện cực Canxi dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
17Ref electrode /sensor1ChiếcĐiện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải sử dụng hoàn toàn thích hợp với máy điện giải ISE 5000.
18Blood Glucose test tip4.500TestĐầu thử đường huyết tương thích máy Medisafe. Đạt chuẩn ISO, CE. Sản xuất tại các nước công nghiệp phát triển G7.
19Que thử nước tiểu Stic (hộp = 100 que)30HộpDùng trong xét nghiệm đái tháo đường, rối loạn chuyển hóa gan, mật và các tác nghẽn gan, các bệnh huyết tán và các bệnh về thận và đường tiết niệu, dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu.
20HiGene Viral RNA/DNA Prep Kit2BộTách chiết DNA/RNA virut. Loại mẫu đầu vào: huyết tương, huyết thanh, dịch cơ thể không chứa tế bào, môi trường nuôi cấy, mô, dịch phết. - Lượng mẫu đầu vào: 150ul. - Không yêu cầu carrier RNA trong quá trình tách RNA virus
2110ul Filter Tip6ThùngFilter tips 10ulDùng hút tmẫuKhông chứa DNA enzyme, RNA enzyme, protein, DNA, heat và metalBảo quản nhiệt độ phòng
221.5 Micro tube, Blue( Electron Beam Irradieted)5LọMicrotube 1,5 mlChứa hóa chất phản ứngTiệt trùng điện, sử dụng ngay không cần hấp khử trùngBảo quản nhiệt độ phòng
2320ul Filter Tip5ThùngĐầu côn có lọc, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu 20ulKhông chứa DNA enzyme, RNA enzyme, protein, DNA, heat và metalBảo quản nhiệt độ phòng
24100ul Filter Tip5ThùngĐầu côn có lọc, đã tiệt trùng, thể tích hút mẫu 100ulKhông chứa DNA enzyme, RNA enzyme, protein, DNA, heat và metalBảo quản nhiệt độ phòng
25Ethanol absolute for analysis1ChaiEthanol cho sinh học phân tửDùng để pha chế vào tách chiết phản ứngBảo quản nhiệt độ phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.746E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Invitro dùng cho xét nghiệm elisa, điện giải, PCR- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 410 triệu đồng.(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên (Nếu bệnh viện có yêu cầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật 1 Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư hóa hoặc hóa sinh.53
2 Cán bộ phụ trách phần tài chính 1 Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->