Gói thầu: Mua sắm và triển khai phần mềm quản lý nhân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam chi nhánh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm và triển khai phần mềm quản lý nhân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Ngân hàng Hợp tác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:28:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Khoa học quản lý; Công nghệ thông tin, Tài chính - Ngân hàng.-Có kinh nghiệm là Tư vấn trưởng hoặc Giám đốc dự án trong ít nhất 5 dự án về Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự / Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, QTKD, Khoa học quản lý; Công nghệ thông tin, Tài chính – Ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án về Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam, trong đó có ít nhất 3 dự án đảm nhiệm vị trí Quản lý dự án hoặc Điều phối dự án.-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình bộ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ Phần mềm, hoặc các chuyên ngành tương đương.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ (nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế-Xã hội, Quản trị nhân sự, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án triển khai Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình bộ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ Phần mềm, hoặc các chuyên ngành tương đương.-Đã tham gia ít nhất 2 dự án phát triển, cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệp vụ (nhân sự) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Quản trị nhân sự, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin.-Đã tham gia ít nhất 02 dự án Phát triển, cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho doanh nghiệp/ Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam.-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và triển khai phần mềm quản lý nhân sự Mua sắm và triển khai phần mềm quản lý nhân sự 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Ngân hàng Hợp tác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: - Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13 Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác tương đương; - Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận (nếu có); - Bản sao Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm tham gia dự án tương tự. 5. Bản cam kết cung cấp bản quyền sử dụng hợp pháp, đảm bảo không vi phạm, xâm phạm các hoạt động sáng chế, bản quyền, thương hiệu, bí mật thương mại, bí quyết và quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ các chức năng và các tính năng kỹ thuật chi tiết của phần mềm, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. 2. Giấy chứng nhận Bản quyền hoặc Giấy chứng nhận sở hữu trí tuệ của Sản phẩm Phần mềm có liên quan đến phần mềm Quản lý nhân sự thuộc sở hữu của Nhà thầu; hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết việc bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu và được quy định tại Phần 2. - Nhà thầu trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành hệ thống phần mềm Quản lý nhân sự tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam. - Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo hành tốt, đáng tin cậy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 32099999 - Fax: 024 32089988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà N04, Hoàng Đạo Thúy, P. Trung Hoà, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội - Điện thoại: (024) 3209.9999 - Fax: (024) 3208.9988; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Quản lý nhân sự | 1 | Bản quyền | - Bản quyền phần mềm Quản lý nhân sự sử dụng duy nhất tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (bao gồm Hội sở, các Chi nhánh, Phòng giao dịch), không chia sẻ, không bán lại, không kế thừa, không chuyển nhượng cho bên thứ 3. - Bản quyền vĩnh viễn, không giới hạn số lượng người dùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Hà Nội để sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | -Trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Khoa học quản lý; Công nghệ thông tin, Tài chính - Ngân hàng.-Có kinh nghiệm là Tư vấn trưởng hoặc Giám đốc dự án trong ít nhất 5 dự án về Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự / Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng. | 10 | 5 |
| 2 | Quản lý dự án | 1 | -Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, QTKD, Khoa học quản lý; Công nghệ thông tin, Tài chính – Ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án về Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam, trong đó có ít nhất 3 dự án đảm nhiệm vị trí Quản lý dự án hoặc Điều phối dự án.-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng. | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | -Trình bộ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ Phần mềm, hoặc các chuyên ngành tương đương.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức/ Tư vấn Chiến lược chuyển đổi số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam. | 10 | 5 |
| 4 | Trưởng nhóm nghiệp vụ (nhân sự) | 1 | -Trình độ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế-Xã hội, Quản trị nhân sự, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin.-Đã tham gia ít nhất 05 dự án triển khai Cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho các tổ chức/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam. | 10 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | -Trình bộ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ Phần mềm, hoặc các chuyên ngành tương đương.-Đã tham gia ít nhất 2 dự án phát triển, cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho doanh nghiệp. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ nghiệp vụ (nhân sự) | 3 | -Trình độ Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Kinh tế, Quản trị nhân sự, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin.-Đã tham gia ít nhất 02 dự án Phát triển, cung cấp phần mềm quản lý, phần mềm nhân sự cho doanh nghiệp/ Tư vấn Quản lý doanh nghiệp/ Tư vấn quản trị nhân sự/ Tư vấn Chiến lược chuyển số cho các Ngân hàng hoặc Doanh nghiệp tại Việt Nam.-Có khả năng truyền đạt tốt, nắm vững quy trình, nghiệp vụ để đào tạo cho người dùng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi