Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 (đấu thầu lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 (đấu thầu lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:17:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,451,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97992192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7249024E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.715.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.911.147.520 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 (đấu thầu lần 2) Mua sắm vật tư y tế năm 2022 (đấu thầu lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; - Biểu mẫu dự thầu kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các giấy tờ và tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực pháp lý. Trường hợp tài liệu bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế. - Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị y tế do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ban hành. - Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành. - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế: Nhà thầu tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập không quá 12 tháng tính từ thời điểm mở thầu - So với giá công bố kết quả lựa chọn nhà thầu trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Gia Bình, Số 1 đường Gia Định – Thị trấn Gia Bình – huyện Gia Bình – tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3556.280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic | 5 | Chai | Dung dịch acid acetic nồng độ 3%. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. Chai 500ml | ||
| 2 | Acid etching | 2 | Lọ | Etching dạng lỏng 37% axit phosphoric. Dùng để tẩy rửa răng trước khi hàn, lọ 5ml | ||
| 3 | Băng cuộn 10cmx2,5m | 4.000 | Cuộn | Nguyên liệu 100% sợi cotton, kích thước 2,5 ± 0,2m x 10 ± 0,4 cm. Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Mật độ sợi: Trên một centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 4 | Băng cuộn 5cmx2,5m | 3.000 | Cuộn | Nguyên liệu 100% sợi cotton, kích thước 2,5 ± 0,2m x 5 ± 0,4 cm. Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không có xơ. Độ lệch sợi: Không quá 5 sợi mỗi bên. Mật độ sợi: Trên một centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang. Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 5 | Băng dính 5mx5cm | 2.500 | Cuộn | Nền 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lõi nhựa liền cánh bảo vệ . | ||
| 6 | Băng chỉ thị nhiệt | 75 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mức chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121 độ C và 132 đến 134 độ C. Kích thước 2,4cm x 55m | ||
| 7 | Bao cao su | 1.500 | Cái | Làm từ cao su thiên nhiên, được bôi trơn bằng dung dịch silicone có độ nhớt từ 200 đến 350 CS với tổng hàm lượng 550mg±150mg | ||
| 8 | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | 2 | Bộ | Bình nước rửa đầu đèn nội soi | ||
| 9 | Bộ cáp điện tim dùng cho lưu huyết não | 2 | Bộ | Bộ dây cáp điện tim dùng cho lưu huyết não phù hợp với máy hãng Medis | ||
| 10 | Bộ đặt nội khí quản | 4 | cái | Bộ gồm Hộp đựng, cán đèn và 4 lưỡi | ||
| 11 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml. - Đóng gói: Bộ 4 chai 100ml | ||
| 12 | Bộ nhuộm lao | 4 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml: Carbo fuchsin, Acid Alcohol, Methylen blue, Bộ thuốc nhuộm ZIEHL-NEELSEN dùng để nhuộm các vk kháng acid như Mycobacteria | ||
| 13 | Bộ tiểu phẫu | 2 | Bộ | Chất liệu làm bằng inox không hít,không han rỉ,gồm 24 chi tiết | ||
| 14 | Bơm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Dung tích 50ml, cho ăn, được tiệt trùng | ||
| 15 | Bơm tiêm răng | 1 | chiếc | Chất liệu thép không gỉ | ||
| 16 | Bóng đèn sinh hiển vi có đui | 1 | Cái | Công suất 12V 50W, dùng cho máy sinh hiển vi khám mắt, có đui | ||
| 17 | Bột bó cuộn 10cm x 3,65m | 350 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 10cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. | ||
| 18 | Bột bó cuộn 15cm x 3,65m | 50 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 15cm, chiều dài 365cm. Được làm từ bột thạch cao có độ tinh khiết cao. Gạc 100% cotton. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | ||
| 19 | Calcihydroxyd | 1 | Lọ | Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ. Lọ 10g | ||
| 20 | Canuyn nội khí quản NL | 25 | Cái | Chất liệu nhựa y tế. Tiệt trùng, không gây dị ứng, không gây độc. | ||
| 21 | Chỉ thị hóa học đa thông số | 500 | Test | Đo lường 3 thông số của quá trình tiệt khuẩn (thời gian-Nhiệt độ - áp suất hơi nước).Vạch chỉ thị chạy phía trước giúp dễ nhận biết và kiểm chứng kết quả.Điều kiện đáp ứng tương đương điều kiện đáp ứng của chỉ thị sinh học ở 3 mốc thời gian 121C 135C và 1 mốc ở giữa (ví dụ 128C).Dùng cho chu trình tiệt khuấn hơi nước 121C và 132-134C. | ||
| 22 | Cloramin B | 300 | Kg | Thành phần: Sodium benzensulfochloramin Hàm lượng Active Clorine min 25% NaOH max 0,8% | ||
| 23 | Cốc máy khí dung | 6 | Cái | Cốc dùng cho máy khí dung. | ||
| 24 | Cọc truyền inox | 13 | Cái | Chất liệu làm bằng inox | ||
| 25 | Cồn 70 độ | 1.500 | Lít | Thành phần: 70% v/v Ethanol | ||
| 26 | Cồn acid | 6 | chai | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn. Chai thể tích 500ml | ||
| 27 | Cực điện tim | 1.500 | Cái | KT: 35mm x 41mm, dạng hình giọt nước.Bề mặt tiếp xúc: dạng Gel AQUA-TAC, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao.- Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. | ||
| 28 | Dầu parafin | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. | ||
| 29 | Dầu soi | 1 | Chai | Dầu soi kinh hiển vi trong suốt, được sử dụng khi soi bằng kính hiển vi quang học để tăng độ phân giải hình ảnh. Đóng gói chái 500ml. | ||
| 30 | Dầu tra máy khoan răng | 1 | Lọ | Sử dụng trong nha khoa, Lọ 550ml | ||
| 31 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 20 | Cái | Chất liệu nhựa PVC y tế, ống dây mềm dẻo. Đường kính trong 5.0mm hoặc 7.0mm, đường kính ngoài: 7.0mm hoặc 10mm chiều dài 396mm. Được tiệt trùng bằng EO. | ||
| 32 | Dây máy điện châm | 100 | Cái | Dây nối dùng cho máy điện châm. Gồm 1 đầu giắc cắm vào máy, 1 đầu có kẹp để kẹp kim châm cứu. | ||
| 33 | Dây thở Oxy gọng kính người lớn | 2.000 | Cái | Được làm từ nhựa PVC y tế.Chiều dài dây ≥2m, các cỡ S-M-L-XL.Đóng gói túi riêng. | ||
| 34 | Đốc tơ vít 2.5 | 1 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 2.5mm | ||
| 35 | Đốc tơ vít 4.5 | 1 | Cái | Thép không gỉ, dùng cho vít 4.5mm | ||
| 36 | Đồng hồ oxy | 12 | chiếc | Áp lực đầu vào: 15 MPaÁp lực đầu ra: 0,2 MPa – 0,3 MPaNhiệt độ max: 121 độ CÁp suất: 0.142MPaLưu lượng:1-10 lít/phút | ||
| 37 | Dụng cụ cắt trĩ LONGO | 25 | Cái | Dụng cụ cắt trĩ công nghệ DST, kích cỡ ghim dập 3.5mm, đe tháo rời. | ||
| 38 | Dung dịch dùng với vật liệu trám răng | 2 | Lọ | Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám RăngDung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), Lọ 30ml | ||
| 39 | Dung dịch khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ nội soi | 45 | Can | Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút.Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngàyTặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). | ||
| 40 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 45 | Can | - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8, can 3,78 lít- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). | ||
| 41 | Dung dịch phun khử trùng phòng mổ | 10 | Can | Dùng để sát khuẩn toàn bộ bề mặt phòng qua đường không khí sử dụng kết hợp với các máy phun khử khuẩn. Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w). | ||
| 42 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 150 | Chai | Thành phần gồm: Chlorhexidine Gluconat 4% (kl/tt). Dung dịch rửa tay sát khuẩn. Có tác dụng với nhiều loại vi khuẩn sau thời gian tiếp xúc 4 phút. Thể tích chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 43 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ | 70 | Chai | -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.-Thành phần: protease subtilisin 0,5%- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ- Tương thích với nhiều loại dụng cụ- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFS- Chai 1 lít | ||
| 44 | Filter lọc khuẩn | 1.000 | Cái | Kích thước trong đầu cắm vào máy: 45,5mm. Kích thước ngoài đầu cắm vào máy: 48mm. Trở kháng: 12pa tại 30 lít/phút. Hiệu quả lọc khuẩn 99,99%. | ||
| 45 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp vô trùng | 24.000 | Cái | Có cản quang, được làm bằng gạc hút nước 100% Cotton. Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Đã được tiệt trùng. | ||
| 46 | Gạc phẫu thuật không dệt | 1.000 | cái | Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp. Đã được tiệt trùng, cản quang. | ||
| 47 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6 lớp vô trùng | 3.000 | Cái | Được làm bằng gạc không dệt hút nước. Kích thước 30x40cmx6 lớp vô trùng. Đã được tiệt trùng, cản quang | ||
| 48 | Gạc thấm | 30.000 | Mét | Kích thước chiều rộng 80cm. Gạc hút nước hoàn toàn trắng, không có lơ hoặc màu phụ để làm trắng, mỗi centimet vuông có 10 sợi dọc, 8 sợi ngang.Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây. | ||
| 49 | Gạc thận nhân tạo | 24.000 | Cái | Gạc dệt (100% cotton) màu trắng, không bụi bẩn, sợi lạ, không mùi, có khả năng thấm nước, dịch, vô trùng được dùng trong y tế.- Tốc độ hút nước ≤ 10s- Chất tan trong nước: ≤ 0,5%- Độ acid bazơ: trung tính- Chất tan trong ether: ≤ 0,5%- Độ ẩm: ≤ 8%Quy cách 3,5cm x4,5cm x 80 lớp. | ||
| 50 | Gel bôi trơn | 300 | Tub | Gel vô khuẩn trong suốt, tan trong nước, không gây kích ứngThành phần gồm: nước, propylen glycol, hydroxyethyl cellulose, glycerine, methyl paraben, sodium phosphate, disodium phosphate, propyl paraben, tetrasodium EDTAQuy cách: ≥80ml/ tuýp | ||
| 51 | Giấy điện tim | 500 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn dài 11cm | ||
| 52 | Giấy điện tim 12 cần | 500 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn, dài 21cm | ||
| 53 | Giấy in Monitor sản khoa | 12 | Tập | Kích thước: 152mmx150mmx200P, dạng tập | ||
| 54 | Giấy in nhiệt | 50 | Cuộn | Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu,kích thước 58mm x 30m, quy cách đóng gói dạng cuộn. | ||
| 55 | Giấy siêu âm | 400 | Cuộn | Kích thước: 110mm x 20m (±5%) | ||
| 56 | Giemsa mẹ | 3 | Chai | Chai bằng nhựa PP màu trắng đục, dung tích 500ml. Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa | ||
| 57 | Hàn ống tủy | 6 | Hộp | Trám bít vĩnh viễn ống tủy với nhiều kích cỡ và độ thuôn khác nhau cùng vạch chia chiều dài. | ||
| 58 | Hộp đựng bông cồn | 20 | chiếc | Chất liệu Inox, đường kính phi 8 | ||
| 59 | Hộp đựng dụng cụ inox 20x10cm | 20 | Cái | Chất liệu Inox, đóng túi 1 cái KT 20cm x 10 cm | ||
| 60 | Huyết áp đồng hồ cơ | 22 | chiếc | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. Độ chính xác ± 3mmHg. Hệ thống dẫn khí, vòng bít và quả bóp làm bằng chất liệu cao su cao cấp chống oxi hóa. | ||
| 61 | Huyết áp điện tử | 22 | chiếc | Phương pháp đo: Đo dao động.Giới hạn đo:Huyết áp: 0 tới ≥299 mm HgNhịp tim: ≤40 tới ≥180 nhịp/phút.Độ chính xác:Huyết áp: ±3 mm Hg.Nhịp tim: ±5%.Tự động bơm và xả khí.Pin: 4 pin AA hoặc bộ đổi điện | ||
| 62 | Kéo phẫu thuật 20cm | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ ,chiều dài 20cm, đầu cong tù. | ||
| 63 | Kẹp clip cầm máu | 100 | Cái | Clip cầm máu dùng một lần có đường kính mở 11mm, xoay 1 chiều (cán màu xanh) với độ mở 135 độ;- Chiều dài các cỡ 1950mm, 2300mm.- Đường kính ngoài của ống tube tối đa 2.6mm.- Có thể đóng lại- Tay cầm chất liệu Acrylonitrile Butadiene Styrene- Tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 64 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.500 | Chiếc | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP | ||
| 65 | Khay inox 20x30cm | 10 | Cái | Chất liệu Inox, kích thước 20x30cm | ||
| 66 | Khí CO2 lỏng | 10 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết 99,9%. Trọng lượng là 25kg khí CO2/ bình 40 lít | ||
| 67 | Khí ôxy | 1.200 | Chai | Chai dung tích 40 lít. Độ tinh khiết 99,6%. | ||
| 68 | Kim châm cứu 5cm | 150.000 | Cái | Kim châm cứu tiệt trùng được làm từ thép không gỉ. Chiều dài 5cm, vỉ 10 cái | ||
| 69 | Kim chọc dò tuỷ sống 25G | 800 | Cái | - kim gây tê tủy sống Đầu Quincke sắc bén giúp giảm lực đâm- Thiết kế chuôi kim lăng kính phản quang giúp dễ nhận biết dịch não tủy chảy ra. | ||
| 70 | Kim laser nội mạch (Kim quang) | 300 | Cái | Cỡ kim G22 dùng trong điều trị laze nội mạch. Được làm từ vật liệu phân tử, mềm mại, linh hoạt khi sử dụng. | ||
| 71 | Kim lấy thuốc các số | 70.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim.Đã được tiệt trùng. | ||
| 72 | Kìm mang kim 16cm | 5 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 16cm. | ||
| 73 | Kim tiêm răng | 800 | Cái | Kim sắc, có thể uốn cong mà không bị gãy kim, không tắc kim. Kích thước kim 27Gx13/16. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 74 | Kim truyền cánh bướm | 2.000 | Cái | Kim các số 23G, 25G. Đầu kim cắt vát 3 sắc nhọn, không có gờ, thành mông, có nắp chụp bảo vệ, không chất độc, không gây ra dị ứng, không bị vặn xoăn.- Chất liệu Crom - Niken tráng Silicol. Dây dẫn cầu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không gãy gập, không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng bằng khí EO. TCCL ISO 13485, CE, FSC | ||
| 75 | Lugol | 2 | Chai | Chuyên luận Dược điển Việt Nam IV | ||
| 76 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 2.000 | Cái | Dao sắc, chất liệu thép không gỉ, số 11, được tiệt trùng bằng tia Gamma. Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ. | ||
| 77 | Lưới mổ thoát vị | 15 | Cái | Lưới chữa thoát vị bẹn, rốn 6x11cm | ||
| 78 | Mask bóp bóng | 6 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Đầu nối tiêu chuẩn (15/22mm). | ||
| 79 | Mask thở khí dung các cỡ | 2.600 | Cái | Làm bằng nhựa PVC y tế, Có kẹp mũi loại điều chỉnh đượcMặt nạ có dây đeoCó ống thở dài 2m | ||
| 80 | Mask thở oxy các cỡ | 100 | Cái | Làm bằng nhựa PVC y tế.Có kẹp mũi loại điều chỉnh đượcCó dây đeo đàn hồiCó ống thở dài 2m. | ||
| 81 | Mét mũi | 50 | Cái | Kích thước 1.5cm x 100cm x 4 lớp.Chất liệu: Gạc không dệt hút nước. Màu trắng, không mùi. Có khả năng hút thấm nước, dịch, được dùng trong y tế.Sản phẩm được tiệt trùng. | ||
| 82 | Gel điện tim 250ml | 50 | Tub | Gel trong. Thành phần gồm: Hydro ethyl cellulo, Carbomer, Methyl paraben…. Thể tích 250ml | ||
| 83 | Mỡ máy siêu âm | 120 | Lít | Gel trong. Thành phần chính gồm: Hydro ethyl cellulo, Carbomer, Methyl paraben, Propyl paraben, PEG 400, Glycerin. Can ≥ 5 lít. | ||
| 84 | Mũ giấy chùm đầu | 2.000 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng, làm từ gạc không dệt được sản xuất từ vải PP. Chiều dài ≥21cm, chiều rộng ≥2,3cm. Đường kính khi mở: ≥48cm. | ||
| 85 | Mũi khoan 2,5 | 2 | Cái | Mũi khoan kích thước 2.5mm | ||
| 86 | Mũi khoan mở tủy | 10 | Cái | Mũi được làm từ nguyên liệu thép cao cấp, lưỡi cắt sắc bén hiệu quả | ||
| 87 | Mũi trám bít ống tuỷ | 2 | Hộp | Là dụng cụ nhỏ, có khấc được dùng với tay khoan, dùng để quay cament vào ống tủy. 4 Chiếc/hộp | ||
| 88 | Nẹp lòng máng 10 lỗ | 5 | Cái | Chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543, có 10 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, độ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 89 | Nẹp lòng máng 6 lỗ | 5 | Cái | chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 06 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 90 | Nẹp lòng máng 8 lỗ | 5 | Cái | chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 08 lỗ ,độ dày của nẹp là 1.5mm, đọ dài nẹp từ 49-121mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm, khoảng cách 2 lỗ bắt vít trung tâm là 16mm,đường kính lỗ vít là 4.6mm, sử dụng vít đường kính 3.5mm, | ||
| 91 | Nẹp mắt xích 6 | 5 | Cái | chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543, có 6 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 92 | Nẹp mắt xích 8 | 5 | Cái | chất liệu: thép không gỉ, Stainless Steel ASTM-F543 , có 8 lỗ ,độ dày của nẹp là 3 mm, độ dài nẹp từ 48-168mm , bề rộng nẹp 10mm, khoảng cách 2 lỗ nẹp liên tiếp là 12mm,đường kính lỗ vít là 4.2mm, sử dụng vít đường kính 4.0mm. | ||
| 93 | Nước cất 2 lần | 1.000 | Lít | Đảm bảo chất lượng, đạt tiêu chuẩn TCVN 4851Qui cách đóng gói: can 20 lít | ||
| 94 | Nước rửa tay khô | 850 | Chai | Thành phần: 0,5% kl/tt Chlorhexidine gluconat + 70% tt/tt Ethanol + tá dược vừa đủ: Glycerin, Acid lactic…Dung dịch sát khuẩn da diệt các vi khuẩn và nấm sau 30 giây tiếp xúc. Chai 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 95 | Óc tay khoan | 2 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng. Dùng để giữ mũi khoan. Chất liệu thép hợp kim. | ||
| 96 | Ống chứa chất chống đông EDTA K2 | 72.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP, Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml ± 10%, nắp nhựa | ||
| 97 | Ống chứa chất chống đông Heparine | 40.800 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 2ml ± 10%, nắp nhựa | ||
| 98 | Ống chứa chất chống đông Natricitrat 3,8% | 4.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate, Kích thước ống 12x75mm, dung tích chứa máu tiêu chuẩn: 1,8ml ± 10% | ||
| 99 | Ống đặt nội khí quản | 300 | Cái | Ống đặt nội khí quản các số. Được sản xuất từ nhựa PVC không độc, trong suốt, mềm mại và trơn phẳng/Có bóngBóng thể tích cao tạo ra độ kín của màng nội khí quản tốtCó sẵn mắt giấu khuất, đóng gói trong túi phồng rộp riêng. Đã tiệt trùng | ||
| 100 | Ống hút thai số 6 | 2 | túi | Kích cỡ 6mm. Đã tiệt trùng. Phù hợp với các loại bơm hút Ipas, bơm hút 1 van | ||
| 101 | Hàm forceps lưỡng cực | 1 | Cái | Dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi, dài 33cm-43cm, dùng với ống soi có kênh dụng cụ và trocar cỡ 5mm | ||
| 102 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.500 | Cái | Que lấy mẫu bệnh phẩm chất liệu nhựa PP, PE, cotton, gỗ chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, đã tiệt trùng | ||
| 103 | Sample cups | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa PS, kích thước 16*35mm, 2.5-3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE. Đóng gói 5000 cái 1 thùng. | ||
| 104 | Sò đánh bóng | 20 | Cái | Trọng lượng cho mỗi sò: 2gm cup x 1 răng, Không mùi, tạo cảm giác dễ chịu và nhẹ nhàng | ||
| 105 | Tấm lọc bụi lồng ấp | 4 | Cái | Dùng được cho lồng ấp trẻ sơ sinh PC305, lọc được các hạt lớn hơn 0.5 micron | ||
| 106 | Test thử CRP | 5 | Hộp | Thành phần: A. 1 x 4.0 ml Latex reagentB. 1 x 0.5 ml Positive controlC. 1 x 0.5 ml Negative controlD. Slide and disposable stirrers.Độ nhạy: >7,5 mg / dl | ||
| 107 | Thanh đè lưỡi gỗ | 5.000 | cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào một túi nilong và được tiệt trùng. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm. | ||
| 108 | Thông dạ dày các số | 300 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC y tế, có các cỡ 8 FR; 10, 12, 14, 16, 18 FG; Chiều dài 1250 mm, có nắp đậy. Đã được tiệt trùng. | ||
| 109 | Thông hút nhớt các số | 1.500 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC y tế, dây dài khoảng 500mm; Đã tiệt trùng. | ||
| 110 | Thông nelaton các số | 400 | Cái | Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr | ||
| 111 | Thông Polay 2 chạc các số | 800 | Cái | Làm từ latex tự nhiên phủ Silicone, van nhựa hoặc van cao su có mã màu để chụp ảnh. Chiều dài 270mm (Fr6-Fr10). Chiều dài 400 (Fr12-Fr26). | ||
| 112 | Trụ cắm panh | 20 | cái | Chất liệu Inox 304, đóng túi 1 cái | ||
| 113 | Túi camera | 500 | Bộ | Chất liệu nylon, kích thước 230 x 18 cm (±10%) | ||
| 114 | Túi đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, thể tích 2000ml. Đã được tiệt trùng. | ||
| 115 | Vật liệu trám bít hỗ rãnh | 5 | Tuýp | Vật liệu trám composite đặc, tối thiểu 3g/type | ||
| 116 | Vật liệu trám răng | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng cửa.Hộp/10g+5,6ml | ||
| 117 | Vật liệu trám răng | 4 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Dùng cho răng hàm Hộp/15g+8ml | ||
| 118 | Vật liệu trám răng | 4 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Dùng cho răng trẻ emHộp/15g+8ml | ||
| 119 | Viên nén khử khuẩn NaDCC 2,5g | 5.000 | Viên | Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Khử khuẩn các thiết bị y tế, dụng cụ, bề mặt và đồ vải.Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001 hoặc tương đương | ||
| 120 | Vòi hút dịch nhựa | 10 | Cái | Làm bằng PVC y tế, không DEHPLoại: Đầu trơn / Đầu bọc, Có / Không có lỗ thông hơiĐóng túi tiệt trùng từng cái. | ||
| 121 | Chất hàn tạm | 6 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng. Lọ 30g. | ||
| 122 | Ống đựng optic | 1 | Cái | Ống Đựng Optic:Tiện lợi, gọn đẹp tránh rơi vỡ, hiệu quả. Gồm 3 ống đựng optic | ||
| 123 | Giấy điện tim 6 cần | 10 | Tập | Giấy in nhiệt, không có dòng kẻ, dùng cho máy điện tim 6 cần, đóng gói dạng tập, kích thước 110mm X 140mm; ≥ 143 tờ | ||
| 124 | Khoanh giấy Oxydase | 1 | Hộp | Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn. Hộp gồm 5 cartridge, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 125 | Môi trường Uti agar | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 126 | Môi trường Macconkey | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C | ||
| 127 | Môi trường Citrat Simon | 60 | Ống | Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate | ||
| 128 | Môi trường Kligler Iron Agar KIA | 60 | Ống | Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định Enterobacteriaceae, dựa trên sinh H2S, lên men dextrose và lactose | ||
| 129 | Môi trường Manitol Salt Agar (Chapman) | 40 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. | ||
| 130 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | 120 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. | ||
| 131 | Môi trường thạch máu Blood Agar Base | 160 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. | ||
| 132 | Canh thang não tim BHI | 8 | Ống | Ống chứa môi trường lỏng dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính. | ||
| 133 | Dụng cụ lấy dị vật mũi | 2 | Bộ | Lấy dị vật mũi 8,5cm | ||
| 134 | Móc lấy dị vật tai mũi | 2 | Bộ | Móc lấy dị vật mũi 15cm | ||
| 135 | Que tăm làm thuốc tai | 20 | Cái | Que tăm bông 16cm | ||
| 136 | Nắp trocar 5 mm (múi khế) | 10 | Cái | Nắp đậy silicone dùng với trocar 0.5 cm | ||
| 137 | Dây cao tần lưỡng cực | 2 | Cái | Dây cao tần lưỡng cực, 300 cm | ||
| 138 | Tấm mass dao mổ điện | 20 | Cái | Bản cực trung tính inox | ||
| 139 | Test sptrips kiểm tra chất khử khuẩn Cidex OPA | 1 | Hộp | Các que thử dung dịch CIDEX OPA chứa sodium sulfite và các thuốc nhuộm được tẩm và được sấy khô trên giấy lọc. Dùng để xác định nồng độ ortho-phthalaldehyde, hoạt chất trong dung dịch CIDEX OPA, cao hơn hay thấp hơn nồng độ tác dụng tối thiếu (MEC) được xác định cho dung dịch CIDEX OPA. | ||
| 140 | Lam kính | 30 | Hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; CE | ||
| 141 | La men | 5 | Hộp | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate, trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Tiêu bản hình vuông kích cỡ 22x22mm. Hộp 100 cái | ||
| 142 | Đèn cồn | 5 | Cái | Đèn cồn chất liệu thuỷ tinh, dung tích 250ml | ||
| 143 | Que cấy 1 ăng đầu tròn | 5 | túi | Que cấy 1µL tiệt trùng. Chất liệu: nhựa HIPS, chất liệu mềm dẻo dể dàng lấy mẫu cấy vi sinh mà không ảnh hưởng đến môi trường cấy. Đầu que cấy vi sinh tròn, không bavia, lấy mẫu đạt độ chính xác cao, đóng gói kín Quy cách 100 cái/ túi | ||
| 144 | Que cấy 10 ăng đầu tròn | 5 | túi | Que cấy 10µL tiệt trùng. Chất liệu: nhựa HIPS, chất liệu mềm dẻo dể dàng lấy mẫu cấy vi sinh mà không ảnh hưởng đến môi trường cấy. Đầu que cấy vi sinh tròn, không bavia, lấy mẫu đạt độ chính xác cao, đóng gói kín Quy cách 100 cái/ túi | ||
| 145 | Nước cất vô khuẩn | 50 | Chai | Nước vô khuẩn pha tiêm dùng để hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc tiêm trước khi sử dụng. Đóng chai 1 lít | ||
| 146 | Cồn tuyệt đối | 20 | Chai | Còn gọi là Ethyl alcohol, alcohol tinh khiết 99,5%, là chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. Chai 500ml | ||
| 147 | Đầu côn xanh | 15.000 | Cái | Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | ||
| 148 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, có khía làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | ||
| 149 | Đầu bảo vệ khí máu | 100 | Cái | Màng lọc 0.2 micron , bảo vệ tránh máu tiếp xúc trực tiếp đầu dò áp lực tĩnh mạch và động mạch | ||
| 150 | Dung dịch sát trùng ống tủy | 3 | Lọ | Dung dịch sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tuỷ và đỉnh tuỷ, lọ 15ml | ||
| 151 | Keo hàn răng | 2 | Tuýp | Keo dán hóa học vững chắc với ngà và men. Có thể làm ngưng dịch luân chuyển vào ống ngà và ngăn chặn sự ê buốt, nhạy cảm. Tuýp 5ml | ||
| 152 | Mũi khoan kim cương trụ, tròn, chuột các cỡ | 60 | Cái | Dạng kim cương nhân tạo, dùng cho răng hàm mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97992192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7249024E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.303.715.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.911.147.520 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Tài chính Kế toán hoặc Luật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi