Gói thầu: Mua giống lúa LH-12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Mua giống lúa LH-12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687052 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:40:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10088E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp giống cây trồng và các loại cây giống khác;•Tương tự về quy mô: Giá trị Hợp đồng cung cấp giống cây trồng và các loại cây giống khác xác nhận cung cấp trong hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để sẵn sàng kiểm tra và thay thế khối lượng Giống lúa không đảm bảo đúng chất lượng do không đảm bảo trong quá trình vận chuyển hàng hóa gây ra trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Kỹ sư lâm sinh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành trồng trọt, Bảo quản và chế biến nông sản công nghệ sau thu hoạch) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống lúa LH-12 Mua giống cây trồng hỗ trợ người trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giao nhận, Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm, từ 2019 đến 2021 được kiểm toán (nếu có); - Bản thuyết minh phương án triển khai thực hiện gói thầu, Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa, Bản cam kết đảm bảo về chất lượng giống lúa cung cấp (theo như mục 3 của Chương III) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ giống lúa LH-12. Giấy kiểm định chất lượng các lô giống theo số lượng giống cung cấp đảm bảo đúng tiêu chuẩn quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí vận chuyển, bốc xếp giao nhận tới UBND các xã, huyện M’Drăk, tỉnh Đắk Lắk __ theo Mẫu số 18 Chương IV_ |
| E-CDNT 14.3 | _Thời hạn sử dụng của giống lúa đảm bảo an toàn trong thời gian 15 tháng kể từ ngày giao nhận._ |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: _ - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất giống lúa LH-12 hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản cam kết thực hiện hoàn thành hợp đồng theo đúng yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời gian cung cấp hàng thuộc phạm vi cung cấp quy định tại Chương V _ Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện M’drăk, địa chỉ: Thị trấn M’Drăk – huyện M’Drăk - ĐăkLăk – Điện thoại: 0262. 3731368.
- Đại diện Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Thế Thập. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện M’drăk, địa chỉ: Thị trấn M’Drăk – huyện M’Drăk - ĐăkLăk – Điện thoại: 0262. 3731368; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng (nay 05 – Hồ Giáo), phường Thành Nhất, thành phố Buôn Ma Thuột - Điện thoại: 0262.3.818683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ Thị trấn M’Drăk – huyện M’Drăk -, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 9.848,16 | Kg | - Giống lúa LH-12 - Xuất xứ: Việt Nam - Thời gian sinh trưởng Miền Bắc: + Vụ Xuân: 130 – 135 ngày + Vụ Mùa: 105 – 115 ngày - Thời gian sinh trưởng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: + Vụ Đông Xuân: 110 – 115 ngày + Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày - Chiều cao cây: 115 – 120cm, bông to, hạt dài, trong, ít bạc bụng, tỷ lệ hạt chắc cao (≥90%) - Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha, thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha. - Đặc điểm: Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh, khả năng chống đổ trung bình, chống chịu khá với hầu hết các loại sâu bệnh đạo ôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Trang thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 2 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 5.925,22 | Kg | - Giống lúa LH-12 - Xuất xứ: Việt Nam - Thời gian sinh trưởng Miền Bắc: + Vụ Xuân: 130 – 135 ngày + Vụ Mùa: 105 – 115 ngày - Thời gian sinh trưởng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: + Vụ Đông Xuân: 110 – 115 ngày + Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày - Chiều cao cây: 115 – 120cm, bông to, hạt dài, trong, ít bạc bụng, tỷ lệ hạt chắc cao (≥90%) - Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha, thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha. - Đặc điểm: Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh, khả năng chống đổ trung bình, chống chịu khá với hầu hết các loại sâu bệnh đạo ôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Cư Króa thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 3 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 14.676,37 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Cư M’ta thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 4 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 3.636,86 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường Thị trấn thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 5 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 11.105,51 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Krông Jing thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 12.287,43 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Krông Á thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 7 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 5.824,65 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Pil thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 8 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 5.195,96 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Lai thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 9 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 8.238,78 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Riêng thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 10 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 2.304,08 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Mlây thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 11 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 2.304,08 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Ea Mdoal thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 12 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 4.818,78 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Cư Prao thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
| 13 | Giống lúa LH-12 | LH-12 | 10.552,37 | Kg | - Giống lúa LH-12- Xuất xứ: Việt Nam- Thời gian sinh trưởng MiềnBắc:+ Vụ Xuân: 130 – 135 ngày+ Vụ Mùa: 105 – 115 ngày- Thời gian sinh trưởng NamTrung Bộ và Tây Nguyên:+ Vụ Đông Xuân: 110 – 115ngày+ Vụ Hè Thu: 105 – 110 ngày- Chiều cao cây: 115 – 120cm,bông to, hạt dài, trong, ít bạcbụng, tỷ lệ hạt chắc cao(≥90%)- Năng suất: 7 – 7,5 tấn/ha,thâm canh tốt đạt 8 tấn/ha.- Đặc điểm: Giống cây khỏemạnh, phát triển tốt không bịsâu bệnh, khả năng chống đổtrung bình, chống chịu khá vớihầu hết các loại sâu bệnh đạoôn, khô vằn, bạc lá,… | - Trên bao bì ghi rõ thông tin nhà sản xuất, số hiệu lô giống, khối lượng giống, ngày sản xuất, nơi sản xuất, thời hạn sử dụng.Tại hội trường xã Cư San thuộc huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10088E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp giống cây trồng và các loại cây giống khác;•Tương tự về quy mô: Giá trị Hợp đồng cung cấp giống cây trồng và các loại cây giống khác xác nhận cung cấp trong hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để sẵn sàng kiểm tra và thay thế khối lượng Giống lúa không đảm bảo đúng chất lượng do không đảm bảo trong quá trình vận chuyển hàng hóa gây ra trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Kỹ sư lâm sinh) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành trồng trọt, Bảo quản và chế biến nông sản công nghệ sau thu hoạch) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi