Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:49:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng) hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ, phụ tùng, vật tư phục vụ nghiên cứu Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư và thiết bị thực hiện Dự án sản xuất thử nghiệm cấp quốc gia “Hoàn thiện công nghệ tiên tiến và thiết bị chế biến sâu quả bơ thành các sản phẩm có giá trị gia tăng cao” mã số: DAĐLCN.01/21 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng đi kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại kho của bên mua (Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 3 năm, kể từ ngày bàn giao (ghi trên nhãn mác bao bì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu: -Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu.
Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại/Fax: 024.22189067
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 47/Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/ Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Etanol (C2H5OH) | 7 | Chai | Dạng lỏng; Tỷ trọng 0,789 g/mL ở 200C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn ACS; Hàm lượng methanol ≤ 0,1%; Hàm lượng nước ≤ 0,2%; Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 2 | 2- Propanol (CH3CHOHCH3) | 6 | Chai | Dạng lỏng; Áp suất hơi 33 mmHg ở 200C; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn ACS; Hàm lượng nước ≤ 0,2%; Độ màu APHA ≤ 10; Quy cách chai 1 lít | ||
| 3 | Acid citric (C6H8O7) | 4 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 153 - 1590C; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng Fe ≤ 3 ppm; Hàm lượng Pb ≤ 2 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 0,001%; Hàm lượng sunfat ≤ 0,002%; Quy cách chai 1 kg | ||
| 4 | Acid ascorbic (C6H8O6) | 4 | Chai | Dạng bột, tinh thể màu trắng; Điểm nóng chảy 190 - 1940C; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng chloride ≤ 50 mg/kg; Hàm lượng sunfat ≤ 20 mg/kg; Hàm lượng Al, Zn, Pb ≤ 5 mg/kg; Quy cách chai 1 kg | ||
| 5 | Diethyl ete ((C2H5)2O) | 6 | Chai | Dạng khí; Áp suất hơi 28,5 psi ở 550C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Hàm lượng nước ≤ 0,5%; Chỉ số khúc xạ n20/D 1,3530 (lít); Chất ức chế ethanol ≤ 2%, BHT ≤ 10 ppm; Quy cách chai 1 lít | ||
| 6 | Axit Photphoric (H3PO4) | 4 | Chai | Dạng lỏng; Điểm sôi 1580C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết ≥ 85 %; Hàm lượng chloride ≤ 3ppm; Hàm lượng nitrat ≤ 5 ppm; Hàm lượng sunfat ≤ 0,003%; Quy cách chai 0,5 lít | ||
| 7 | Axit clohydric (HCl) | 5 | Chai | Dạng lỏng; Điểm sôi >1000C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết ≥ 37 %; Hàm lượng sunfat, sunfit, kim loại nặng ≤ 1ppm; Hàm lượng bromua ≤ 0,005 %; Quy cách chai 0,5 lít | ||
| 8 | Toluen (C7H8) | 6 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng nước ≤ 0,03 %; Tỷ trọng 0,865 g/mL; Độ màu APHA ≤ 10; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,003 %; Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 9 | Natri hydroxit (NaOH) | 5 | Chai | Dạng bột, màu trắng; Độ tinh khiết ≥ 98%; Hàm lượng sunfat ≤ 0,003 %; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 0,002%; Tỷ trọng 2,13 g/cm3 ở 200C; Hàm lượng chloride ≤ 0,005%; Hàm lượng photphat ≤ 0,001 %; Quy cách chai 1 kg | ||
| 10 | Kali hydroxit (KOH) | 4 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 99,5 %; Điểm nóng chảy 3610C; Hàm lượng chloride ≤ 0,01 %, Hàm lượng photphat ≤ 5 ppm, Hàm lượng sunfat ≤ 0,003 %, Hàm lượng kim loại nặng ≤ 0,001 %; Quy cách chai 1 kg | ||
| 11 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 12 | Ống | Dạng lỏng; Áp suất hơi 190 mmHg ở 250C; Tỷ trọng 1,2 g/cm3 ở 250C; Nồng độ HCl = 0,1N; pH | ||
| 12 | Metanol (CH3OH) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Áp suất hơi 410 mmHg ở 500C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Hàm lượng nước ≤ 0,03 %; Hàm lượng chất không bay hơi ≤ 0,0005 %; Là dung môi phân tích HPLC; Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 13 | Axit Acetic (CH₃COOH) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Áp suất hơi 15,2 hPa ở 200C; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng sắt ≤ 0,2 ppm; Hàm lượng chloride, sunfat ≤ 0,5 ppm; Quy cách chai 1 lít | ||
| 14 | Isooctan (C8H18) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Áp suất hơi 41 mmHg ở 210C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết ≥ 99%; Hàm lượng các hợp chất lưu huỳnh ≤ 0,005 %; Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 15 | Kali iotua (KI) | 3 | Chai | Dạng rắn; Điểm nóng chảy 6810C;Độ tinh khiết ≥ 99 %; Hàm lượng chloride, bromit≤0,01%; Hàm lượng iodate ≤ 3 ppm; Hàm lượng sunfat ≤ 0,005 %; Quy cách chai 100g | ||
| 16 | Ống chuẩn natri thiosulfat (Na2S2O3) 0,1 N | 30 | Ống | Dạng lỏng; Nồng nộ Na2S2O3 0,1N, pH=9-10 (H₂O, 20°C), tỷ trọng 1,22 g/cm3 (20°C); Quy cách ống 100ml | ||
| 17 | Tinh bột (C12H22O11) | 3 | Chai | Dạng bột, màu trắng; pH = 6-7,5; Độ tinh khiết ≥ 99 %; Độ hao hụt khi sấy khô ở 105oC ≤ 13 %; Quy cách chai 250g | ||
| 18 | Kali iotdat (KIO3) | 3 | Chai | Dạng rắn; Tỷ trọng 3,93 g/mL ở 250C; Độ tinh khiết ≥ 99,5 %; Hàm lượng chloride, bromit ≤ 0,01%; Hàm lượng iodide ≤ 0,001 %; Hàm lượng sunfat ≤ 0,005 %; Quy cách chai 500 g | ||
| 19 | Alkali blue 6B (C37H29N3O3S) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Hàm lượng khô 50%; Hàm lượng C ≥ 30,2 %; Hàm lượng N ≥ 3,3 %; Quy cách chai 1 lít | ||
| 20 | Xyclohexan (C6H12) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Áp suất hơi 77 mmHg ở 200C; Độ tinh khiết ≥ 99,5 %; Hàm lượng nước ≤ 0,001 %; Chỉ số khúc xạ n20/D 1,426 (lit); Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 21 | β-Carotene (C40H56) | 3 | Chai | Dạng bột; Màu sắc đỏ sẫm tím đến đỏ nâu; Không tan trong nước; Điểm nóng chảy 178 - 1790C; Độ tinh khiết ≥ 95 %; Là chất chuẩn phân tích HPLC; Quy cách chai 25 mg | ||
| 22 | Retinol (C20H30O) | 3 | Chai | Dạng bột; Màu vàng nhạt đến vàng rất đậm; Điểm nóng chảy 61-630C; Độ tinh khiết ≥ 95 %; Là chất chuẩn phân tích HPLC; Quy cách chai 1 g | ||
| 23 | Vitamin B12 (C63H88CoN14O14P) | 3 | Chai | Dạng bột; Màu nâu đỏ; Nhiệt độ bảo quản 2 - 80C; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Là chất chuẩn phân tích HPLC; Quy cách chai 5 g | ||
| 24 | Vitamin E (α-Tocopherol C29H50O2) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Tỷ trọng 0,96g/mL ở 200C; Độ tinh khiết ≥ 96 %; Chất lỏng nhớt; Màu sắc không màu đến vàng đậm; Tỷ trọng 0,96 g/ml ở 20oC; Là chất chuẩn phân tích HPLC; Quy cách chai 100 g | ||
| 25 | EDTA (C10H16N2O8) | 3 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98 %; Độ hòa tan trong nước 160 mg/ml; Hàm lượng Na = 19,7-23%; Khối lượng mất khi nung 6,6-10,6%; Quy cách chai 500 g | ||
| 26 | Kali ferrocyanua (K4Fe(CN)6.3 H2O) | 3 | Chai | Dạng rắn; Điểm nóng chảy 700C; Độ tinh khiết ≥ 98,5 - 102 %; Lượng tạp chất không hòa tan ≤ 0,005%; pH= 8-10; Hàm lượng chloride ≤ 0,01 %; Hàm lượng sunfat ≤ 0,01 %; Quy cách chai 100g | ||
| 27 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | 3 | Chai | Dạng rắn; Điểm nóng chảy 3980C; Độ tinh khiết ≥ 99%; Mất khi nung ≤ 0,05%; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 0,001%; Quy cách chai 500 g | ||
| 28 | Thủy ngân (II) sunfat (HgSO4) | 3 | Chai | Dạng bột hoặc tinh thể; Độ tinh khiết ≥ 98%; Hàm lượng chloride ≤ 50 mg/kg; Hàm lượng Fe ≤ 50 mg/kg; Quy cách chai 250 g | ||
| 29 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 6520C, Độ tinh khiết ≥ 99%; Hàm lượng chloride ≤ 10 mg/kg; Hàm lượng nitrat ≤ 100 mg/kg: Hàm lượng Cu, Fe, Pb ≤ 50 mg/kg; Quy cách chai 25 g | ||
| 30 | Sắt (II) sunfat FeSO4.7H2SO4 | 3 | Chai | Dạng bột; Tỷ trọng 1,898 g/ml ở 250C; Độ tinh khiết ≥ 99%; Hàm lượng Fe3+ ≤ 0,1%; Hàm lượng chloride ≤ 0,001%; Hàm lượng Cu ≤ 0,005%; Quy cách chai 250 g | ||
| 31 | Sắt amoni (II) sunfat, Fe[SO4].[NH4]2[SO4].6H2O | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 1000C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Tạp chất không tan ≤ 0,01 %; Hàm lượng Fe3+ ≤ 0,01%; Hàm lượng Zn ≤ 0,003%; Hàm lượng Cu ≤ 0,003%; Quy cách chai 100 g | ||
| 32 | 1,10 – phenanthroline monohydrate (C12H8N2.H2O) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 100 - 1040C; Độ tinh khiết ≥ 99%; Hóa chất tinh khiết phân tích; Hàm lượng C = 71,6 - 73,8 %; Hàm lượng N = 13,9 - 14,3%; Quy cách chai 5 g | ||
| 33 | Kali dihydro photphat (KH2PO4) | 5 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 252,60C; Độ tinh khiết ≥ 99%; Mất khi nung ≤ 0,2%; Hàm lượng sắt ≤ 0,002%; Hàm lượng chloride ≤ 0,001%; Quy cách chai 500 g | ||
| 34 | Kali hydro photphat (K2HPO4) | 3 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98%; Mất khi nung ≤ 0,1%; Hàm lượng sắt ≤ 0,001%; Hàm lượng chloride ≤ 0,003%; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Quy cách chai 500 g | ||
| 35 | Natri hydrophotphat (Na2HPO4.7H2O) | 3 | Chai | Dạng bột; Tỷ trọng 1,68 g/ml ở 250C; Độ tinh khiết 98 - 102%; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 0,001%; Hàm lượng sắt ≤ 0,001%; Hàm lượng chloride ≤ 0,003%; Quy cách chai 500 g | ||
| 36 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 3400C, Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng Fe ≤ 2 ppm; Hàm lượng Mg ≤ 5 ppm; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Quy cách chai 500 g | ||
| 37 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O) | 5 | Chai | Dạng bột; Áp suất hơi | ||
| 38 | Canxi clorua (CaCl2) | 3 | Chai | Dạng bột; Áp suất hơi 0,01 mmHg ở 200C, Điểm nóng chảy 7720C, Độ tinh khiết ≥ 93%, kích thước hạt ≤ 7 mm; Quy cách chai 500 g | ||
| 39 | Sắt (III) clorua (FeCl3.6H2O) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 370C; Độ tinh khiết ≥ 97%; Hàm lượng nitrat ≤ 0,01%; Hàm lượng sulfat ≤ 0,01%; hàm lượng Cu ≤ 0,003%; Quy cách chai 100 g | ||
| 40 | Axit sunfuric (H2SO4) | 5 | Chai | Dạng lỏng; Tỷ trọng 1,840 g/ml ở 250C; Độ màu APHA ≤ 10; Độ tinh khiết 95 - 98%; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 1 ppm; Hàm lượng sắt ≤ 0,2 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 0,2 ppm; Quy cách chai 2,5 lít | ||
| 41 | Natri sunfit (Na2SO3) | 3 | Chai | Dạng bột; Tỷ trọng 2,630 g/ml ở 250C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Hàm lượng chlorine ≤ 200 ppm; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 10 ppm; Hàm lượng sắt ≤ 10 ppm; Quy cách chai 250 g | ||
| 42 | D-gluco khan (C6H12O6) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 150 - 1520C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Khối lượng mất khi nung MKN ≤ 0,2%; Hàm lượng sắt ≤ 5 ppm; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 0,01%; Quy cách chai 25g | ||
| 43 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 2050C, Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Mất khi nung MKN ≤ 0,05%; Hàm lượng sunfat ≤ 200 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 100 ppm; Quy cách chai 100 g | ||
| 44 | Allylthiourea (C4H8N2S) | 3 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 70 - 720C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Khối lượng mất khi nung ≤ 1,5%; Hàm lượng C = 40,3-42,4 %; Hàm lượng N = 23,5-24,7%; Quy cách chai 50g | ||
| 45 | Natri cacbonat (Na2CO3.H2O) | 5 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 8510C; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Hàm lượng sắt ≤ 5 ppm; Hàm lượng chloride ≤ 0,001 %; Lượng mất khi nung ≤ 1 %; Quy cách chai 500 g | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Chì (Pb) (Lead standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Pb trong dung dịch HNO3 5%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Thủy ngân (Hg) (Mercury standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Hg trong dung dịch HNO3 12%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Cadimi (Cd) (Cadimi standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Cd trong dung dịch HNO3 5%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Crom (Cr) (Crom standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Cr trong dung dịch HNO3 5%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Niken (Ni) (Niken Standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Ni trong dung dịch HNO3 5%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Sắt (Fe) (Iron Standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l Fe trong dung dịch HNO3 5%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn ICP nguyên tố Asen (As) (Asen Standard for ICP) | 3 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ 10.000 mg/l As trong dung dịch HNO3 2%; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Quy cách chai 100 ml | ||
| 53 | Amoni sunfat ((NH4)2SO4) | 2 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy > 2800C, Độ tinh khiết ≥ 99 %, tạp chất không tan ≤ 0,005 %, hàm lượng chloride ≤ 5ppm, hàm lượng nitrat ≤ 0,001 %, hàm lượng phophat ≤ 5ppm, Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5ppm; Quy cách chai 500 g | ||
| 54 | Magie clorua (MgCl2.6H2O) | 1 | Chai | Dạng bột, Độ tinh khiết 99-102 %, tạp chất không tan ≤ 0,005 %, hàm lượng nitrat ≤ 0,001 %, hàm lượng phophat ≤ 5ppm, Hàm lượng sunfat ≤ 0,002 %, Hàm lượng kim loại nặng ≤ 5ppm; Quy cách chai 500 g | ||
| 55 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) | 1 | Chai | Dạng bột, Độ tinh khiết ≥ 99%, tạp chất không tan ≤ 0,01 %, hàm lượng nitrat ≤ 0,002 %, Hàm lượng chloride ≤ 5 ppm, Hàm lượng kim loại: Ca: ≤0,005%; Fe: ≤0,001%; K: ≤0,01%; Mg: ≤0,005%; Mn: ≤3 ppm; NH 4+: ≤0,001%; Na: ≤0,05%; Pb: ≤0,003%; Quy cách chai 500 g | ||
| 56 | Dung dịch enzyme tyrosinase | 5 | lọ | Dạng bột, Độ hoạt động ≥1000 unit/mg rắn, Khối lượng mol: 119,5 kDa, Điểm đẳng điện = 4,7-5, pH = 6-7; Quy cách lọ 25 mg (25.000 UNITS) | ||
| 57 | PEG (C2nH4n+2On+1) | 2 | Chai | Dạng mảnh (flake), Khối lượng phân tử trung bình Mn ~ 6.000; độ pH= 4,5; Nhiệt độ chảy: 60-63oC, Quy cách chai 1 kg | ||
| 58 | MGDA-Na3(C7H8NNa3O6) | 26 | Kg | Dạng lỏng, màu vàng trong suốt; Độ tinh khiết ≥ 95%; Hàm lượng rắn ≥ 40%; pH ≥ 8,5; Khối lượng riêng ≥ 1,2 g/cm3; Quy cách chai 1 kg | ||
| 59 | Sodium benzoate (C7H5NaO2) | 1 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết 99%, Hàm lượng kim loại nặng (Pb) ≤ 0,001%; Hàm lượng hợp chất halogel (Cl) ≤ 0,03%; Khối lượng mất khi sấy (105oC) ≤ 1%; Nhiệt độ chảy: >300oC; Độ tan trong nước: 556 g/l; Quy cách chai 1 kg | ||
| 60 | TEA (Triethyl amine) (C6H15N) | 1 | Chai | Dạng lỏng; Điểm sôi 88,80C, Áp suất hơi 51,75 mmHg ở 200C, Độ tinh khiết ≥ 99,5 %, Hàm lượng nước ≤ 0,5 %; Quy cách chai 500 ml | ||
| 61 | D-Sorbitol (C6H14O6) | 2 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy 98 -1000C, Độ tinh khiết ≥ 98 %, Áp suất hơi | ||
| 62 | Glycerin (C3H8O3) | 2 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99,5 %, hàm lượng nước ≤ 0,10 %, chỉ số khúc xạ n20/D 1,474 (lit), hàm lượng kim loại nặng ≤ 5 ppm; Quy cách chai 500 ml | ||
| 63 | Tween 80 (C64H124O26) | 2 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion; Hàm lượng acid oleic ≥ 70%; Hàm lượng chloride, sunfat, NH4+, Na: ≤ 0,05 %; Hàm lượng Al, Cu, Fe, Zn: ≤0.0005%; Hàm lượng Pb: ≤0.001%; Quy cách chai 500 ml | ||
| 64 | Tween 20 (C58H114O26) | 2 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion; Hàm lượng axit lauric ≥ 40,0%; Hàm lượng chloride, sunfat ≤ 0,05 %; Hàm lượng Al, Cu, Fe: ≤0,0005%; Quy cách chai 500 ml | ||
| 65 | Tween 40 (C62H122O26) | 2 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion;Hàm lượng Palmitic acid ~ 90%; Quy cách chai 500 ml | ||
| 66 | Span 20 (C18H34O6) | 1 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion; Hàm lượng xác định theo phương pháp sắc ký khí ≥ 44,0%; Khối lượng mol 346.47 g/mol; Quy cách chai 1 lít | ||
| 67 | Span 60 (C24H46O6) | 1 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion;Hàm lượng xác định theo phương pháp sắc ký khí ~ 45-55%; Khối lượng mol 430.63 g/mol; Quy cách chai 1 kg | ||
| 68 | Span 65 (C60H114O8) | 1 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion;Hàm lượng xác định theo phương pháp sắc ký khí ~ 55-60%, Độ tan trong toluen 5g/10 mL; Chỉ số HLB 1,1 - 1,3; Quy cách chai 1 kg | ||
| 69 | Span 80 (C24H44O6) | 1 | Chai | Dạng lỏng; Chất lỏng không ion;Hàm lượng xác định theo phương pháp sắc ký khí ≥ 60%; Khối lượng mol: 428.60 g/mol; Chỉ số khúc xạ n20/D 1.48 (lit.); Độ nhớt: 1000-2000 mPa.s (20 °C); Quy cách chai 1 lít | ||
| 70 | α-Tocopherol (C29H50O2) | 5 | Chai | Dạng bột; Hàm lượng ≥ 95,5%; Đạt tiêu chuẩn thực phẩm Codex (FCC grade); Khối lượng riêng 0,950 g/ml; Quy cách chai 1 kg | ||
| 71 | Hương liệu mùi sả chiết xuất từ tự nhiên | 1 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Chiết xuất 100% từ nguồn nguyên liệu tự nhiên; Quy cách chai 500 ml | ||
| 72 | Hương liệu mùi chanh chiết xuất từ tự nhiên | 1 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Chiết xuất 100% từ nguồn nguyên liệu tự nhiên; Quy cách chai 500 ml | ||
| 73 | Natri metabisulfit (Na2S2O5) | 2 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy > 3000CHàm lượng ≥ 99%; pH = 4,5 (20°C, 50 g/l); Quy cách chai 500 g | ||
| 74 | Natri thiosulfat (Na2S2O3) | 2 | Chai | Dạng bột, tinh thể hoặc mảnh; Hàm lượng ≥ 99%; pH = 6,0 - 8,5 (20°C, 50 g/l); Quy cách chai 250 g | ||
| 75 | Khí nitơ (N2) | 2 | Bình | Dạng khí; Độ tinh khiết ≥ 99.999%; Tỷ trọng (với không khí) 0,97; Điểm sôi -1960C; Quy cách bình 1 lít | ||
| 76 | Xanh methylen (C16H18ClN3S) | 1 | Chai | Dạng bột; Điểm nóng chảy > -230C; Độ tinh khiết ≥ 98%; Độ tan trong nước 1 mg/ml; hằng số điện môi ε ≤ 650 (ở bước sóng 594 - 610 nm); Quy cách chai 50 g | ||
| 77 | Natri bicarbonat (NaHCO3) | 1 | Chai | Dạng bột; Tỷ trọng 2,16 g/ml ở 250C; Độ tinh khiết ≥ 95%; Kích thước từ −40 đến +140 mesh; Hàm lượng tạp chất: 2-5% Na2CO3; Quy cách chai 2,5 kg | ||
| 78 | Chế phẩm vi sinh AvoT1 | 152 | lít | Dạng lỏng; Chế phẩm chứa các chủng vi sinh vật có lợi có tác dụng phân hủy nguyên liệu hữu cơ, lên men khử mùi giúp xử lý nhanh phụ phẩm trồng trọt thành phân bón hữu cơ; Có chứa các Enzymes Tyrosinase, Cellulase, Amylase, Protease, ... với hoạt độ mỗi loại không dưới 200 UI/ml | ||
| 79 | Rỉ đường | 10 | lít | Thành phần chính là Suctoza và một ít fructoza sạch, dùng trong thực phẩm; Độ brix 72 – 80%; Tổng độ đường 46 – 55%; | ||
| 80 | Hồng trà | 100 | Kg | Dạng cánh trà sấy khô; Thành phần hồng trà 100%; Độ ẩm | ||
| 81 | Cỏ ngọt | 65 | Kg | Dạng cỏ sấy khô; Thành phần cỏ ngọt 100%; Độ ẩm | ||
| 82 | Hoa tam thất | 50 | Kg | Dạng hoa sấy khô; Thành phần hoa tam thất 100%; Độ ẩm | ||
| 83 | Astiso | 100 | Kg | Dạng hoa sấy khô; Thành phần astiso 100%; Độ ẩm | ||
| 84 | Glycerin (C3H8O3) | 4 | Thùng | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Đạt tiêu chuẩn thực phẩm Codex (FCC grade); Hàm lượng esters ≤ 0,08 ml/g; Hàm lượng chloride ≤ 10 ppm; Quy cách thùng 5 lít | ||
| 85 | Tween 80 (C64H124O26) | 4 | Thùng | Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn thực phẩm Codex (FCC grade); Trị số acid ≤ 2 mg KOH/g; Chỉ số hydroxyl 65-80 mgKOH/g; Độ ẩm | ||
| 86 | Sorbitol (C6H14O6) | 4 | Hộp | Dạng siro lỏng; Hàm lượng ≥ 70%; Độ ngọt ≥ 0,7; Đạt tiêu chuẩn thực phẩm Codex (FCC grade); Chỉ số năng lượng 2,6 Cal/g; Quy cách hộp 5 kg | ||
| 87 | Span 20 (C18H34O6) | 4 | Thùng | Dạng lỏng; Trị số acid ≤ 7 mg KOH/g; Đạt tiêu chuẩn thực phẩm Codex (FCC grade); Độ ẩm | ||
| 88 | Hương liệu mùi sả chiết xuất từ tự nhiên | 2 | Can | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 98%; Chiết xuất 100% từ nguồn nguyên liệu tự nhiên; Quy cách can 5 lít | ||
| 89 | Hương liệu mùi chanh chiết xuất từ tự nhiên | 2 | Can | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 98%; Chiết xuất 100% từ nguồn nguyên liệu tự nhiên; Quy cách can 5 lít | ||
| 90 | Natri hydroxit (NaOH), hóa chất công nghiệp | 6 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 98%, Dạng vẩy đụcHàm lượng Na2CO3 ≤ 0,5%; Quy cách bao 25 kg | ||
| 91 | Natri cacbonat (Na2CO3.H2O), hóa chất công nghiệp | 4 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 99%, Dạng hạt màu trắng không mùi; Quy cách bao 25 kg | ||
| 92 | Axit sunfuric (H2SO4), hóa chất công nghiệp | 25 | Can | Độ tinh khiết ≥ 96%, Dạng lỏng, không màu, Tỷ trọng 1,84 kg/lít; Quy cách can 30 kg | ||
| 93 | Rỉ đường | 26 | Can | Dạng lỏng; Thành phần chính là Suctoza và một ít fructoza sạch, dùng trong thực phẩm, Độ brix 72 - 80%; Tổng độ đường 46 - 55%; Quy cách can 25 kg | ||
| 94 | Magie sunfat (MgSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp | 6 | Bao | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 99%, Hàm lượng Mg ≥ 10%, Hàm lượng S ≥ 13%; Quy cách bao 25 kg | ||
| 95 | Xúc tác inter - este hóa trên cơ sở MnOx | 300 | Kg | Dạng hạt hình trụ; Độ tinh khiết ≥ 99%, Kích thước hạt trung bình: 6-10mm, Độ bền cơ học của hạt xúc tác: 125,9-127,1 N/hạt, Hiệu suất chuyển hoá inter-este: 93,6% | ||
| 96 | Kali dihydro photphat (KH2PO4), hóa chất công nghiệp | 5 | Bao | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98%, Độ hòa tan trong nước 149.25 g/100 ml (20°C); Quy cách bao 25 kg | ||
| 97 | Amoni sunfat ((NH4)2SO4), hóa chất công nghiệp | 6 | Bao | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 96%, hàm lượng N > 21%; Quy cách bao 25 kg | ||
| 98 | Magie clorua (MgCl2.6H2O), hóa chất công nghiệp | 4 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 95%, Dạng bột màu trắng, tan nhanh trong nước; Quy cách bao 25 kg | ||
| 99 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O), hóa chất công nghiệp | 3 | Bao | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 97%, Hàm lượng Zn ≥ 22,5 %, Hàm lượng Mn ≤ 0,05 %; Quy cách bao 25 kg | ||
| 100 | Etanol (C2H5OH), hóa chất công nghiệp | 6 | Phuy | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 96%; Quy cách phuy 225 lít | ||
| 101 | Acid citric (C₆H₈O₇), hóa chất công nghiệp | 6 | Bao | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 98, Quy cách bao 25 kg | ||
| 102 | PEG 600 ( C2nH4n+2On+1), hóa chất công nghiệp | 60 | Lít | Dạng lỏng không màu, tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ (axeton, rượu, benzen, glycerin, glycols, và hydrocacbon thơm), Trọng lượng phân tử trung bình: 570-610; pH = 5,0-7,0; | ||
| 103 | Sodium benzoate (C7H5NaO2), hóa chất công nghiệp | 4 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 98, dạng bột màu trắng, không mùi; tan nhiều trong nước, tan trong ethanol, methanol, dioxinl; Quy cách bao 25 kg | ||
| 104 | TEA (C6H15N), hóa chất công nghiệp | 9 | Thùng | Dạng lỏng; Độ tinh khiết ≥ 99%, Nhiệt độ nóng chảy: 21,60C; Độ tan trong nước: 149g/l (20oC); Quy cách thùng 25 kg | ||
| 105 | Acid ascorbic (C6H8O6), hóa chất công nghiệp | 5 | Thùng | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, dạng bột tinh thể màu trắng ; điểm nóng chảy 190oC; Quy cách thùng 25 kg | ||
| 106 | Kali hydroxit (KOH), hóa chất công nghiệp | 15 | Bao | Độ tinh khiết ≥ 98%, Dạng vảy màu trắng đục, Quy cách bao 25 kg | ||
| 107 | Thùng chứa nguyên liệu, sản phẩm trung gian | 20 | Cái | Chất liệu nhựa plastic; Dung tích 90 lít; Dạng thùng tròn có nắp; Kích thước Ø54 x 58 cm | ||
| 108 | Bao bì sản phẩm mẫu dầu bơ | 10.000 | Bao bì | Chất liệu PP hoặc PP ghép BOPP; Khối lượng chứa 25 kg; Kích thước 50 x 80 cm | ||
| 109 | Bao bì sản phẩm mẫu trà túi lọc | 10.000 | Bao bì | Khối lượng 5 g/bao bì; Chất liệu vải không dệt; Kích thước bao bì 10x15 cm | ||
| 110 | Bao bì sản phẩm mẫu dung môi sinh học | 500 | Bao bì | Chất liệu nhựa HDPE không gây ô nhiễm môi trường; Nhựa bền; Thành thùng dày 5mm; Khả năng chống rò gỉ, chống ăn mòn cao; Dung tích: chứa 30 lít | ||
| 111 | Bao bì mẫu sản phẩm dưỡng da | 400 | Bao bì | Dạng hộp, Chất liệu thủy tinh/nhựa không gây kích ứng; Khối lượng chứa 200g | ||
| 112 | Bao bì sản phẩm mẫu bột hạt bơ, phân bón vi sinh | 575 | Bao bì | Chất liệu PP hoặc PP ghép BOPP; Khối lượng chứa 20 kg, Kích thước 50 x 80 cm | ||
| 113 | Vải lót sấy chống dính | 200 | Tấm | Chất liệu PTFE phủ sợi thủy tinh, Chịu được nhiệt độ 260oC; Độ dày 0,13 mm; Kích thước 40 x 60 cm | ||
| 114 | Đầu lọc PTFE | 5 | Túi | Chất liệu PTFE; Kích thước lỗ lọc 0,45 μm; Đường kính 13mm; Quy cách túi 100 cái | ||
| 115 | Cột phân tích HPLC | 1 | Cái | Loại cột Acclaim™ 300 C18 HPLC Columns; Kích thước tiểu phân 3μm; Đường kính cột 4,6 mm; Chiều dài cột 150 mm; Áp suất làm việc tối đa: 4500 psi (310 bar); Lưu lượng dòng 1 ml/phút | ||
| 116 | Lọ đựng mẫu phân tích HPLC (vial) | 2 | Hộp | Chất liệu thủy tinh borosilicate; Dung tích lọ 2 ml, thích hợp sử dụng cho các bộ lấy mẫu tự động (autosampler) của máy HPLC, GC, LCMS; Quy cách hộp 100 cái | ||
| 117 | Màng lọc dung môi | 4 | Hộp | Màng lọc đường kính 47 mm; Kích thước lỗ lọc 0,45μm; Vật liệu Nylon, PTFE, Cellulo; Độ dày 105 – 140 μm; Độ xốp 66 – 84% | ||
| 118 | Đồ bảo hộ lao động | 8 | Bộ | Bộ áo liền quần chống hóa chất; Chất liệu 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải phim bên ngoài; Chịu được hóa chất; Đáp ứng các tiêu chuẩn châu Âu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng) hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ (Bốn tỷ, hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi