Gói thầu: Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744093-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08
Số hiệu KHLCNT 20220735750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:25:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,056,728,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥620W
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥800W
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08
Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Đơn vị tư vấn lập BCKTK: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin. - Địa chỉ: Số 565 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. - Điện thoại: 024 38544252 2. ĐƠn vị tư vấn thẩm tra BCKTK:Công ty Cổ phần Tin học, Công nghệ Môi trường Vinacomin. - Địa chỉ: Toà nhà B15 khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội; - Điện thoại: 024.362842542. 3. Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV là đơn vị mời thầu, đồng thời cũng là đơn vị lập, thẩm định E-HSMT


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT317,14
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT552,6m
3Tháo tấm che tườngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT10,455100m²
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.020,468
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT11,398tấn
6Tháo dỡ ống nước D90 (không tính vật liệu. Nhân công tạm tính bằng 60%)Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,61100m
7Tháo dỡ máng nướcTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT230,4
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT35,09
12Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT37,747
13Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT418,013
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT418,013
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT20,01100m²
16Lắp dựng dàn giáo trongTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT25,92100m²
B Phần móng
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT39,6m
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ côngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT21,06
3Bốc xếp phế thải các loạiTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT4,212
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT4,212
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo BCKTKT và chương V của E-HSMT16,848
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,858
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,916
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,062tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,045tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,077100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,208
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,05tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,182tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,221100m²
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT138lỗ khoan
C Phần thân
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT13,884
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,246tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,363tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,456100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT18,09
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,447tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,586tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,864100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT21,517
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,786tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,841100m²
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT237,694
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.283,79
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.365,114
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT186,4
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT149,3
17Đắp vòng tròn olympic, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT11,3m
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Latex TH định mức 0,25kg/m2Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT199,764
19Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT199,764
20Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A Kova với định mức 0,4kg/2 lớp/m2Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.283,79
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K265 của KovaTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.283,79
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của KovaTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1.514,414
D Nhà WC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2,268
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,732
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT134,068
4Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm tương đương 3060 tiensa 003 Đồng TâmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT102,592
5Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, tương đương 6060DA017-FP của Đồng Tâm vữa XM mác 75Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT37,907
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của KovaTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT31,476
7Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại tương đương kim sa đen dày 2cmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1,788
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,093tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,093tấn
10Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONGTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT19,034
11SXLD vách ngăn Compact HPL 12mm - Trung Quốc + khung nhôm định hình phụ kiện Inox 304Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT16,66
E Phần cửa
1Lắp dựng cửa cuốn tương đương Mega M70 dày 1,2-1,5mm của Austdoor (bao gồm ray).Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT9
2Lắp đặt bộ tời cửa tương đương AH.500 P1 của AustdoorTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT11 tấn
3Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm phụ kiện KinlongTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT30
4Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT19,66
5Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT175,95
F Mái, mái hắt, chữ inox mạ đồng
1Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tương đương Colobond dày 0,45mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT11,31100m²
2Gia công kết cấu thép mái sảnhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,709tấn
3Lắp đặt mái sảnh bằng thépTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,709tấn
4Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobelTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT21,271m²
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT26lỗ khoan
6Lắp đặt bulong tương đương HAS M16x115 của HiltiTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT108bộ
7Lợp mái hắt bằng tấm alu Alcorest PVDF ngoài trời mã màu EV 3006 dày nhôm 0,3mm- dày tấm 4mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,3100m²
8Lắp đặt tấm kính dày 12mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml)Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT30,87
9Lắp dựng chữ "NHÀ THI ĐẤU THỂ THAO" bằng inox mạ đồngTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1bộ
G Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt tương đương loại C-504 VWN-2 của INAXTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương loại CFV-105MM của INAXTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của INAXTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt lavabo tương đương loại L-2397V(EC/FC) của INAX, dây nối tương đương inax A701-8, ống thải chữ tương đương A325PL của InaxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa tương đương LFV-11A của InaxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt gương soi + kệ tương đương loại KF-5075VA + KF642V của INAXTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
7Chậu tiểu nam tương đương loại (U 431V) Inax, van xả tiều nam cảm ứng tương đương Inax OKUV-120S(A/V).Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt vách ngăn tiều nam tương đương P-1 của InaxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen tương đương loại BFV-1113S-4C của INAXTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt bình đun nước nóng tương đương loại DH-4RP1VW của PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 110x110mm tương đương (Inax PBFV 110)Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 tương đương của Đại ThànhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1bể
13Lắp đặt van phao đường kính 32mm tương đương van phao MIHA DN25Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van xả đáy đường kính 25mmTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van nhựa hai chiều đường kính 32mm, PN20 tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 25mm nhựa, PN20 tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=32mm tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=25mm tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=20mm tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=25mm tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=20mm tương đương với Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,08100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm tương đương Co 32 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm tương đương Co 25 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT40cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm tương đương Co 20 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT20cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR d=20, ren trong tương đương Co 20 Bình Minh PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT20cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm tương đương chữ T 32 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm tương đương chữ T 25 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm tương đương chữ T 20 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương chữ T rút 32x25 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương chữ T rút 25x20 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT18cái
31Lắp đặt kép nối ren đường kính 20mm tương đương Bình Minh PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương Nối rút 32x25 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương Nối rút 25x20 Bình Minh, PN20Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm tương đương Nắp khóa 21D Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT15cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày ống 4,2mm PN10 tương đương với Bình Minh, class3Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,45100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày ống 3,5mm PN8 tương đương với Bình Minh, class3Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm dày ống 3,5 PN10 tương đương với Bình Minh, class3Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm tương đương với Bình Minh, class3Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm tương đương với Bình Minh, class3Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT0,02100m
40Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 110mm tương đương Y 110M Bình Minh, PN6Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 75mm tương đương Y 75M Bình Minh, PN6Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT8cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 60mm tương đương Y 60M Bình Minh, PN6Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm tương đương Co lơi 110M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT15cái
44Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm tương đương Co lơi 90M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT84cái
45Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm tương đương Co lơi 75M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT20cái
46Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm tương đương Co lơi 60M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm tương đương Co lơi 42M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm tương đương nối rút 90x75M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm tương đương nối rút 75x42M Bình Minh, PN5Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm tương đương Nắp khóa 114D Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm tương đương Nắp khóa 90D Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm tương đương Nắp khóa 90D Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm tương đương Nắp khóa 42D Bình MinhTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT5cái
54Lắp đặt đai giữ ống đường kính 110 bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT10bộ
55Lắp đặt đai giữ ống đường kính 90mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT16bộ
56Lắp đặt đai giữ ống đường kính 75mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT9bộ
57Lắp đặt đai giữ ống đường kính 60mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT5bộ
58Lắp đặt đai giữ ống đường kính 32mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt đai giữ ống đường kính 25mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT26bộ
60Lắp đặt đai giữ ống đường kính 20mm bằng inoxTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT10bộ
H Phần điện
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng loại 6 cực (EMC-6PL) bên trong lắp -Tương đương mã NDP108P PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-20A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1201CNV PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-10A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1101CNV PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT1cái
5Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2 -Tương đương mã VCmt-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT40m
6Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x4mm2 -Tương đương mã CXV-6-0,6/1kV của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT40m
7Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x4mm2 -Tương đương mã VCmt-3x4-(3x56/0,3) - 300/500V của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT40m
8Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x2,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x2,5-(3x50/0,25) - 300/500V của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6m
9Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2 - Tương đương mã VCmt-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT6m
10Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2 - Tương đương mãVCmt-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V của CadiviTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT170m
11Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm - Tương đương mã FRG16W PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT146m
12Lắp đèn Led loại gắn trần Pđm=12W; Uddm=240V - Tương đương mã XQ140288/HHXQ141288 của PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT10bộ
13Lắp đặt đèn tuýt LED đơn DOWNLIGHT loại gắn sát trần Pđm=18W; Uđm=240V - Tương đương mã NNFC - 5009588 PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt ổ cắm âm tường loại đôi 3 chấu Uđm=250-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ -Tương đương mã WEV1582SW PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt quạt thông gió Uđm=220V-36W kèm phụ kiện lắp đặt - Tương đương mã FV-30AL7 PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT5cái
16Lắp đặt công tắc âm tường loại đôi, 1 chiều điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW và mã WEV68020SW PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 2 chiều, điện áp 250V-10A - Tương đương mã WEV5002SW và mã WEV68010SW PanasonicTheo BCKTKT và chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
4 Công nhân 18 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
2 Máy trộn vữa Dung tích 150L1
3 Máy mài tay Công suất ≥2,7kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥1,5kW1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
9 Ôtô vận chuyển Tải trọng ≥7T1
10 Tời điện Tải trọng ≥5T2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥620W2
12 Xe cần cẩu Tải trọng ≥16 tấn1
13 Máy hàn nhiệt Công suất ≥800W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->