Gói thầu: Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:25:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,056,728,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥620W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08 Sửa chữa lớn Xưởng sửa chữa Cơ điện No.08 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn công trình vật kiến trúc năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 317,14 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 552,6 | m |
| 3 | Tháo tấm che tường | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 10,455 | 100m² |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.020,468 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 11,398 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ ống nước D90 (không tính vật liệu. Nhân công tạm tính bằng 60%) | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ máng nước | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 230,4 | m² |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 35,09 | m² |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 37,747 | m³ |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 418,013 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 418,013 | m³ |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 20,01 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 25,92 | 100m² |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 39,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 21,06 | m³ |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 4,212 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 4,212 | m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 16,848 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,858 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,916 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,208 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m² |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 138 | lỗ khoan |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 13,884 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,363 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,456 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 18,09 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,586 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,864 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 21,517 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,786 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,841 | 100m² |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 237,694 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.283,79 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.365,114 | m² |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 186,4 | m² |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 149,3 | m² |
| 17 | Đắp vòng tròn olympic, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 11,3 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Latex TH định mức 0,25kg/m2 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 199,764 | m² |
| 19 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 199,764 | m² |
| 20 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A Kova với định mức 0,4kg/2 lớp/m2 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.283,79 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K265 của Kova | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.283,79 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của Kova | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1.514,414 | m² |
| D | Nhà WC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2,268 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,732 | m³ |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 134,068 | m² |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm tương đương 3060 tiensa 003 Đồng Tâm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 102,592 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm, tương đương 6060DA017-FP của Đồng Tâm vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 37,907 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong không bả bằng 1 nước lót tương đương K209 + 2 nước phủ tương đương K261 của Kova | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 31,476 | m² |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại tương đương kim sa đen dày 2cm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1,788 | m² |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 10 | Lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 19,034 | m² |
| 11 | SXLD vách ngăn Compact HPL 12mm - Trung Quốc + khung nhôm định hình phụ kiện Inox 304 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 16,66 | m² |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cuốn tương đương Mega M70 dày 1,2-1,5mm của Austdoor (bao gồm ray). | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 9 | m² |
| 2 | Lắp đặt bộ tời cửa tương đương AH.500 P1 của Austdoor | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | 1 tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm phụ kiện Kinlong | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 30 | m² |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 19,66 | m² |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 175,95 | m² |
| F | Mái, mái hắt, chữ inox mạ đồng | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tương đương Colobond dày 0,45mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 11,31 | 100m² |
| 2 | Gia công kết cấu thép mái sảnh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mái sảnh bằng thép | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, 01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2, 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2, 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2 tương đương của AkzoNobel | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 21,27 | 1m² |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 26 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt bulong tương đương HAS M16x115 của Hilti | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 7 | Lợp mái hắt bằng tấm alu Alcorest PVDF ngoài trời mã màu EV 3006 dày nhôm 0,3mm- dày tấm 4mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt tấm kính dày 12mm bao gồm Silicon A500 với định mức 270ml/m2 (20m/300ml) | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 30,87 | m² |
| 9 | Lắp dựng chữ "NHÀ THI ĐẤU THỂ THAO" bằng inox mạ đồng | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương loại C-504 VWN-2 của INAX | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương loại CFV-105MM của INAX | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của INAX | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo tương đương loại L-2397V(EC/FC) của INAX, dây nối tương đương inax A701-8, ống thải chữ tương đương A325PL của Inax | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tương đương LFV-11A của Inax | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi + kệ tương đương loại KF-5075VA + KF642V của INAX | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chậu tiểu nam tương đương loại (U 431V) Inax, van xả tiều nam cảm ứng tương đương Inax OKUV-120S(A/V). | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vách ngăn tiều nam tương đương P-1 của Inax | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen tương đương loại BFV-1113S-4C của INAX | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình đun nước nóng tương đương loại DH-4RP1VW của Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110x110mm tương đương (Inax PBFV 110) | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 tương đương của Đại Thành | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm tương đương van phao MIHA DN25 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả đáy đường kính 25mm | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa hai chiều đường kính 32mm, PN20 tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 25mm nhựa, PN20 tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=32mm tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=25mm tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=20mm tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=25mm tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=20mm tương đương với Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm tương đương Co 32 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm tương đương Co 25 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm tương đương Co 20 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20, ren trong tương đương Co 20 Bình Minh PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm tương đương chữ T 32 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm tương đương chữ T 25 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm tương đương chữ T 20 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương chữ T rút 32x25 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương chữ T rút 25x20 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép nối ren đường kính 20mm tương đương Bình Minh PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương Nối rút 32x25 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương Nối rút 25x20 Bình Minh, PN20 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm tương đương Nắp khóa 21D Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày ống 4,2mm PN10 tương đương với Bình Minh, class3 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày ống 3,5mm PN8 tương đương với Bình Minh, class3 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm dày ống 3,5 PN10 tương đương với Bình Minh, class3 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm tương đương với Bình Minh, class3 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm tương đương với Bình Minh, class3 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 110mm tương đương Y 110M Bình Minh, PN6 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 75mm tương đương Y 75M Bình Minh, PN6 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 60mm tương đương Y 60M Bình Minh, PN6 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm tương đương Co lơi 110M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm tương đương Co lơi 90M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm tương đương Co lơi 75M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm tương đương Co lơi 60M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm tương đương Co lơi 42M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm tương đương nối rút 90x75M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm tương đương nối rút 75x42M Bình Minh, PN5 | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm tương đương Nắp khóa 114D Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm tương đương Nắp khóa 42D Bình Minh | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 110 bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 90mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 75mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 60mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 32mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 25mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đai giữ ống đường kính 20mm bằng inox | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng loại 6 cực (EMC-6PL) bên trong lắp -Tương đương mã NDP108P Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-20A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1201CNV Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=230V-10A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1101CNV Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2 -Tương đương mã VCmt-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x4mm2 -Tương đương mã CXV-6-0,6/1kV của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x4mm2 -Tương đương mã VCmt-3x4-(3x56/0,3) - 300/500V của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x2,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x2,5-(3x50/0,25) - 300/500V của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2 - Tương đương mã VCmt-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2 - Tương đương mãVCmt-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V của Cadivi | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm - Tương đương mã FRG16W Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 12 | Lắp đèn Led loại gắn trần Pđm=12W; Uddm=240V - Tương đương mã XQ140288/HHXQ141288 của Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýt LED đơn DOWNLIGHT loại gắn sát trần Pđm=18W; Uđm=240V - Tương đương mã NNFC - 5009588 Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm tường loại đôi 3 chấu Uđm=250-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ -Tương đương mã WEV1582SW Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió Uđm=220V-36W kèm phụ kiện lắp đặt - Tương đương mã FV-30AL7 Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc âm tường loại đôi, 1 chiều điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW và mã WEV68020SW Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 2 chiều, điện áp 250V-10A - Tương đương mã WEV5002SW và mã WEV68010SW Panasonic | Theo BCKTKT và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 18 | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 1 |
| 3 | Máy mài tay | Công suất ≥2,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 9 | Ôtô vận chuyển | Tải trọng ≥7T | 1 |
| 10 | Tời điện | Tải trọng ≥5T | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥620W | 2 |
| 12 | Xe cần cẩu | Tải trọng ≥16 tấn | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥800W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi