Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:24:00 đến ngày 2022-07-28 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,836,414,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,56 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.3m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường mầm non Sơn Ca, Hoa Sen, Tuổi Thơ, Trúc Xanh, Họa Mi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào củ | Theo bản vẽ thiết kế | 212,916 | m2 |
| 2 | Cung cấp khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 212,916 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 212,916 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 212,916 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 421,075 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 225,696 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 195,379 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 421,075 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,395 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 4,395 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24,72 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,72 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 762,84 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 52,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 710,64 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 710,64 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên chông sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 51,06 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 783,173 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 420,584 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 639,377 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 416,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.055,617 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 48,756 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 99,384 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 493,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,738 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | 1m2 |
| 29 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | m2 |
| 31 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,88 | m2 |
| 32 | Đục tạo nhám bề mặt để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 124,12 | 1m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,12 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 8,73 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can inox theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 10,67 | m2 |
| 36 | Cung cấp tay vịn inox 304 D600 (Phần tay vịn trẻ em) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 37 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 17,59 | m2 |
| 38 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 37,08 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,695 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 2,695 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 32,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 37,36 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 26,44 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 63,8 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,763 | 100m2 |
| 50 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 19,264 | 1m2 |
| 51 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,264 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,264 | m2 |
| 53 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,264 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 160,2 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 127,2 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 207 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,938 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt máng xối Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 52,4 | md |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 138,258 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 138,258 | m2 |
| 63 | Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,8 | m3 |
| 64 | Lát nền sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.396 | m2 |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 27,872 | m3 |
| 67 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,288 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 69 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,536 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 72 | Ốp đá bóc đen bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 73 | Lát đá granit mặt bệ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 76 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 77 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 78 | Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 87 | Cung cấp cột sắt D76x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 89 | Cung cấp giằng STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,6 | m |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 7,398 | m2 |
| 96 | Lát nền gạch Granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 97 | Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che) | Theo bản vẽ thiết kế | 288 | m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 99 | Cung cấp cột STK D90x3.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 100 | Cung cấp STK 20x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,104 | m |
| 101 | Cung câp STK 40x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 102 | Cung cấp STK 20x20x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 105 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 109 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 110 | Lát nền gạch granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 111 | Xây tường gach không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,315 | m2 |
| 113 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 115 | Cung cấp bulong M16-L300 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cai |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 117 | Cung cấp cột STK D90x3.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 118 | Cung câp STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 148,03 | m |
| 119 | Cung cấp STK 50x100x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 120 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 122 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,663 | 100m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | 100kg |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 130 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 131 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 132 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 133 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 139 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 140 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 141 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 27x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 34x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van đáy 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt T nhựa đk 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đk 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co đk49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 345,22 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 243,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ hệ 188 kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 101,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa thanh 12x25 song D16 @120 inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 193,413 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 193,413 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 345,22 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân móng | Theo bản vẽ thiết kế | 98,867 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân móng đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 98,867 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 13 | Cung cấp STK D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,281 | m |
| 14 | Cung cấp STK 50x100x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Cung cấp STK C50x100x20x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 16 | Lắp dựng kèo cột nhà xe | Theo bản vẽ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 56,967 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 71,587 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 7,14 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 22 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 23 | Xây tường bó vỉa gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,348 | m2 |
| 25 | Lót nền đá 4x6, kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,009 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,678 | m3 |
| 27 | Lát nền gạch Terazzo 40x40x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 28 | Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che) | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m2 |
| 29 | Làm khu vườn cổ tích theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 178 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch sân làm sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | m2 |
| 31 | Đào đất móng bó nền sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 32 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 33 | Xây móng bó vỉa đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 34 | Xây tường sân khấu gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cột sắt D76x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 45 | Cung cấp giằng STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 14,022 | m3 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,674 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 52 | Lát gạch Granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,74 | m2 |
| 53 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 54 | Cung cấp cột STK D90x3.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Cung cấp STK 20x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,104 | m |
| 56 | Cung câp STK 40x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 57 | Cung cấp STK 20x20x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 58 | Lắp dựng cột giằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 60 | Cung cấp lắp đặt lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 bù phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 51,2 | m3 |
| 64 | Lát nền sân gạch Terazzo 40x40x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.024 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 158 | m2 |
| 66 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 67 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,88 | m3 |
| 68 | Xoa mặt cắt khe co giản lăn lulo tạo nhám nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 674 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 70 | Đào đất móng bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 21,736 | m3 |
| 71 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 73 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 76 | Ốp đá bóc đen bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ bồn cây đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 75,114 | m2 |
| 79 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 75,114 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 75,114 | 1m2 |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba+mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| C | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.581 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 116,64 | m2 |
| 3 | Ốp gạch Ceramic 300x600 phòng học | Theo bản vẽ thiết kế | 116,64 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 63,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 63,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 63,24 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 70,186 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 71,186 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.581 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Phá dỡ tường bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,7 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 227 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường bồn cây củ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 15 | Đào đất móng bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 17,784 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 kẹp vữa 30% M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 18 | Bê tông tường bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,972 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 21 | Ốp đá bóc đen bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ bồn cây đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,3 | m3 |
| 24 | Xoa mặt cắt khe co giản lăn lulo tạo nhám nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 890 | m2 |
| 25 | Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,6 | m3 |
| 26 | Lát nền sân gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 592 | m2 |
| 27 | Lắp đặt mái che di động (Bao gồm cột khung sắt và tấm mái che) | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 28 | Làm khu vườn cổ tích theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 524,16 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 30 | Cung cấp cột STK D90x3.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 31 | Cung cấp STK 20x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 88,104 | m |
| 32 | Cung câp STK 40x40x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 33 | Cung cấp STK 20x20x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 34 | Lắp dựng cột giằng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn giả ngói dày 4.7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 154,44 | m |
| 40 | Lắp dựng khung sàn sân khấu bằng sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 41 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt thảm sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 45 | GCLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 47 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống lọc PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống lắng PVC D 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 52 | Cung cấp sỏi đỏ lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 53 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt automat 1P-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa pvc 27x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa pvc 34x3.0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van đáy 114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa đk 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa đk 49 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co đk49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 29,085 | m2 |
| 66 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 29,085 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 29,085 | 1m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.246,9 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.246,9 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.246,9 | 1m2 |
| 71 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m2 |
| 72 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | 1m2 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON TRÚC XANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.608,318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 2.284,152 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 2.995,964 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.832,892 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4.828,856 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 612,354 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 451,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.545,38 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 20,566 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc trên sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 516,064 | 1m2 |
| 11 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 516,064 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 516,064 | m2 |
| 13 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 516,064 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang | Theo bản vẽ thiết kế | 254,088 | m2 |
| 15 | Xây tường lan can gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 20 | Cung cấp lan can cầu thang, lan can hành lang Inox theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 338,784 | m2 |
| 21 | Cung cấp tay vịn lan can Inox D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,2 | md |
| 22 | Lắp dựng lan can inox theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế | 342,176 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led 0.6m-18W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led 1.2m-36W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m-2x36W-220V | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần led D270 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 57,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 68,531 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 68,531 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch Terazzo 40x40x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 81,96 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 32,3 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 45,78 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 19,34 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 49,14 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,713 | 100m2 |
| 46 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 10,85 | 1m2 |
| 47 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 49 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 200,829 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 200,829 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 784,746 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 679,786 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 104,96 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 784,746 | 1m2 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,82 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc trên sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 494,61 | 1m2 |
| 3 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 494,61 | m2 |
| 4 | Quét sika Membrane chống thấm 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 494,61 | m2 |
| 5 | Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 494,61 | m2 |
| 6 | Cắt tường đặt lưới thép xử lý vết nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 207,6 | md |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,76 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp gạch ốp bị vỡ do tường nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 197,36 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 737,53 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch trang trí 5x25 tường và lan can ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt khóa tay nắm cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt chốt cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ 30x60x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần hành lang 300*300 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w-220v | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa lavabo trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt rumine ngoài phòng học | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| F | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA | |||
| 1 | Bồn rửa chén Inox (3 CHẬU) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bàn chế biến thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Tủ cấp đông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bình inox 60l lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Rèm che cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 341,64 | m2 |
| 9 | Cung cấp cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 486 | m2 |
| 10 | Vẽ tranh hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 11 | Máy bơm hỏa tiển 1.5hp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| G | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Bàn + ghế làm việc văn phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Tủ đồ dùng dạy học cho giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Tivi LCD LED 55" | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Cung cấp cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 369 | m2 |
| 5 | Rèm che cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 319,745 | m2 |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân trẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Kệ thư viện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Kệ đồ chơi phòng thể chất | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 9 | Băng ghế thể dục (mầm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Bục bật sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Gậy thể dục mầm non | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 12 | Tủ đựng gối, nệm cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Kệ đồ chơi các lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 14 | Cối xay thịt đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bóng to | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | Cái |
| 16 | Bàn, ghế sofa văn phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế làm việc văn phòng (Phòng Hiệu trưởng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Máy chiếu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Màn chiếu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Bếp ga đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Bàn tủ chờ nấu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Máy cắt rau củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Nồi cơm điện 5 lít | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bình inox 60l lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| H | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ | |||
| 1 | Bập bênh ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đồ dùng dạy học cho giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ văn phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Xích đu thuyền rồng 05 ghế 15 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Xích đu thuyền rồng 03 ghế 09 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bập bênh con ngựa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bập bênh cá vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bập bênh 04 ghế gấu đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bập bênh 04 ghế gấu đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bập bênh cá heo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bàn + ghế làm việc văn phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp cỏ nhân tạo | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 17 | Rèm che cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 137,28 | m2 |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 1.5hp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 19 | Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 Tầng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Cối xay thịt đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Tủ lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 24 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Bình inox 60l lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Tivi LCD LED 55" | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| I | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TRÚC XANH | |||
| 1 | Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 Tầng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cối xay thịt đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bình inox 60l lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Rèm che cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 278,88 | m2 |
| 6 | Tivi LCD LED 55" | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Vẽ tranh hành lang | Theo bản vẽ thiết kế | 550 | m2 |
| 8 | Tủ mát | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| J | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Bập bênh cá heo đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Con vật nhún lò xo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Con vật nhún khớp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Cầu trượt đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đu quay mâm trên ray | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xe đạp chân | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Xe ô tô chòi chân | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Xe lắc | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bập bênh đế cong cá heo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Con vật nhún lò xo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Con vật nhún khớp nối | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Cầu thăng bằng cố định | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cầu thăng bằng giao động | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Nhà leo nằm ngang a527-2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm hỏa tiển 1.5hp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,28 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,56 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 6 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.3m³ | 1 |
| 3 | Xe ben | Loại > 7-10 tấn | 4 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 2 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 2 |
| 6 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi