Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 14:19:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,421,020,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục lắp đặt trạm BA công suất 1600KVA, 22KV trở lên . - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu, đảm bảo vệ sinh môi trường.-Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực Hợp đồng+ thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥80% giá trị HĐ (đối với Hợp đồng chưa hoàn thành), -Tài liệu chứng minh cấp hạng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Kỹ sư điện.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp hạng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ Đại học trở lên+ Chuyên ngành điện: 01 người – phụ trách phần điện+Chuyên nghành xây dựng DD và CN: 01 người- phụ trách phần xây dựng+ Chuyên nghành kinh tế XD: 01 người – phụ trách phần thanh quyết toán+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Trình độ đại học trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥200L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị đo điện trở pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống điện của Học viện cảnh sát nhân dân tại số 29 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên do Bộ công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp năng lượng đường dây và TBA hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo YCKT chương V | 6,2222 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy | Theo YCKT chương V | 5,614 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo YCKT chương V | 32,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường | Theo YCKT chương V | 23,621 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, tấm nan chớp | Theo YCKT chương V | 1,071 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy | Theo YCKT chương V | 4,68 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trạm biến áp cũ, vận chuyển đến kho ( Tháo dỡ, vận chuyển......) | Theo YCKT chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Theo YCKT chương V | 42,1706 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT chương V | 42,1706 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT chương V | 42,1706 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo YCKT chương V | 4,416 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển đất các loại lên ô tô | Theo YCKT chương V | 2,7526 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT chương V | 2,7526 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT chương V | 2,7526 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 1,472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng) | Theo YCKT chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT chương V | 1,472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông móng) | Theo YCKT chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 2,944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,2271 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT chương V | 1,1774 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,785 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,0239 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,1693 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 11,0608 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 10,704 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 6,56 | m2 |
| 30 | Đắp đá 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT chương V | 2,0815 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 2,082 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT chương V | 0,2894 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 0,6104 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,111 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YCKT chương V | 0,64 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT chương V | 2,176 | m2 |
| 37 | Đánh màu xi măng | Theo YCKT chương V | 2,176 | 1m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 0,1076 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT chương V | 0,0104 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT chương V | 0,0042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống thép D90, dày 1,5mm | Theo YCKT chương V | 0,01 | 100m |
| 44 | Ống thép D195/150, dày 1,5mm | Theo YCKT chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Ống thép D90 khoan lỗ, dày 1,5mm | Theo YCKT chương V | 0,0435 | 100m |
| 46 | Cút thép D90 | Theo YCKT chương V | 5 | cái |
| 47 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 112 | 1m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 19,04 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 19,04 | m3 |
| 50 | Dây tiếp địa trung tính M150 | Theo YCKT chương V | 5 | m |
| 51 | Kiểm định chống sét | Theo YCKT chương V | 1 | trọn gói |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT chương V | 1,352 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT chương V | 0,0679 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT chương V | 0,0679 | tấn |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt | Theo YCKT chương V | 3,9501 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo YCKT chương V | 3,9501 | m2 |
| 57 | Gia công cửa lưới thép | Theo YCKT chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Bản lề cối | Theo YCKT chương V | 8 | bộ |
| 59 | Then cài cửa + Khóa | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 4,9824 | m2 |
| 61 | Bản mã KT: 100x140x10 | Theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 62 | Bulong D12 | Theo YCKT chương V | 36 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp) | Theo YCKT chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc bằng tôn dập | Theo YCKT chương V | 7,988 | md |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT chương V | 3,165 | m3 |
| 66 | Rải nilon lót | Theo YCKT chương V | 0,633 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo YCKT chương V | 7,9125 | m3 |
| 68 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 13,2 | 1m |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 1600 KVA | |||
| 1 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 (Lộ đến, lộ đi) | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50/95mm2 (lộ ra ngăn máy cắt) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp EKL-4C | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ 0-90oC (TC-90) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 5 | Điện trở sấy 100W (SH-100) | Theo YCKT chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50/95mm2 (đến cực máy biến áp) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp điện 0,6/1kV 1Cx240mm2 - Cu/XLPE/PVC (Tiếp địa trung tính máy biến áp) | Theo YCKT chương V | 5 | m |
| 8 | Tiếp địa đường trục và vỏ MBA (Thép dẹt 40x4mm mạ nhúng nóng) | Theo YCKT chương V | 31 | m |
| 9 | Đóng cọc Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2,5m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo YCKT chương V | 8 | cọc |
| 10 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước: C2200xR1200xS1000mm, tôn dày 1,6- 2mm, có khoang chống tổn thất | Theo YCKT chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp Giá đỡ Hệ thống thanh gá, giá đỡ thiết bị | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy cắt tổng, cách điện không khí, ACB 3P 2500A 85kA, loại Fixed cố định | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại Biến dòng 2500/5A, 15VA, N1 | Theo YCKT chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 800A 65kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 300A 45kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 200A 30kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 150A 30kA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 75A 18kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCB 3P 30A 18kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 63A 10kA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCB 2P 32A 10kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại Đồng hồ - Ampe 2500A | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại Đồng hồ - Volmet | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch đồng hồ Volt - 7 vị trí | Theo YCKT chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các loại Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh) | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo YCKT chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt các loại Đèn chiếu sáng tủ | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Công tắc hành trình cho cánh tủ | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp Giá đỡ thanh cái | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thanh cái đồng đầu vào và đầu ra ACB tổng theo tiêu chuẩn 2A/1mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thanh cái đồng nằm ngang theo tiêu chuẩn 2A/1mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Thanh cái đồng nhánh theo tiêu chuẩn 2A/1mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bọc co ngót phân pha thanh cái | Theo YCKT chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Cáp đấu nối thiết bị | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Chống sét van hạ thế GZ-500 | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 37 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước: C2200xR800xS1000mm, tôn dày 1,5- 2mm. | Theo YCKT chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp Giá đỡ Hệ thống thanh gá, giá đỡ thiết bị | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat tổng MCCB 3P 1000A 65kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 100A 22kA | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các Khởi động từ Contactor 3P 100A (MC-100a) | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tụ bù 3P 415V 50kVAr loại tụ dầu | Theo YCKT chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ điều khiển công suất tụ bù tự động - Loại 12 cấp | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các loại Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh) | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 45 | Cầu chì hạ thế 220V - 2A | Theo YCKT chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt các loại Đèn chiếu sáng tủ | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Công tắc hành trình cho cánh tủ | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp Giá đỡ thanh cái | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thanh cái đồng theo tiêu chuẩn 2A/1mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bọc co ngót phân pha thanh cái | Theo YCKT chương V | 1 | Tủ |
| 51 | Cáp nhị thứ đấu nối mạch điều khiển | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Cáp đấu nối thiết bị tụ bù | Theo YCKT chương V | 10 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130/100mm | Theo YCKT chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 195/150mm | Theo YCKT chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 1Cx240mm2 (Đấu nối từ tủ hạ thế sang MBA) | Theo YCKT chương V | 115 | m |
| 57 | Đầu cốt đồng hạ thế M240 loại dài | Theo YCKT chương V | 72 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24)kV 1x95 (băng đồng 0.07mm, vỏ cam) - Nối từ tủ RMU sang MBA | Theo YCKT chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp ngầm 12.7/22 (24) kV - 3x240mm2. Băng đồng 0.127-Vỏ màu cam Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W | Theo YCKT chương V | 24 | m |
| 60 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Theo YCKT chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160/125mm | Theo YCKT chương V | 0,49 | 100m |
| 62 | Vật tư phụ: Đầu cốt, đây thít, lạt buộc, bu lông ốc vít.... | Theo YCKT chương V | 1 | Lô |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo YCKT chương V | 2,25 | m2 |
| 64 | Hàng rào bao tre bằng tôn, khung thép hộp | Theo YCKT chương V | 18,9 | Lô |
| 65 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 5,2 | 1m |
| 66 | Mái tôn che trạm điện tạm thời | Theo YCKT chương V | 9 | m2 |
| 67 | Biển báo nguy hiểm | Theo YCKT chương V | 1 | trọn bộ |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 195/150mm | Theo YCKT chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo YCKT chương V | 40 | m |
| 70 | Hộp cáp nối cáp ngầm | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đầu cáp trong nha 24kV 3x50/95mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Vật tư phụ: Đầu cốt, đây thít, lạt buộc, bu lông ốc vít.... | Theo YCKT chương V | 1 | Lô |
| 73 | Kéo dải cáp từ tủ trung thế RMU 24KV sang máy biến áp | Theo YCKT chương V | 1 | Lần |
| 74 | Kéo dải cáp từ tủ hạ thế 0,4KV đến máy biến áp | Theo YCKT chương V | 1 | Lần |
| 75 | Kéo dải cáp từ tủ hạ thế nối đến phụ tải toà nhà | Theo YCKT chương V | 1 | Lần |
| 76 | Trụ móng bê tông để máy biến áp | Theo YCKT chương V | 1 | Bệ |
| 77 | Trụ móng bê tông để tủ trung thế RMU 24KV | Theo YCKT chương V | 1 | Bệ |
| 78 | Trụ móng bê tông để tủ hạ thế 0,4KV | Theo YCKT chương V | 1 | Bệ |
| 79 | Vỏ tủ chứa RMU 3 ngăn đặt ngoài trời. | Theo YCKT chương V | 1 | Cái |
| 80 | Vỏ chụp tủ hạ thế để ngoài trời | Theo YCKT chương V | 1 | Cái |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YCKT chương V | 30 | m3 |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 60 | 1m |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 18 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT chương V | 8,25 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền rãnh bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 9,375 | m3 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo YCKT chương V | 409,0909 | viên |
| 87 | Lưới báo cáp rộng 50cm | Theo YCKT chương V | 30 | md |
| 88 | Rải Nilong lót nền trước khi hoàn thành lớp hiện trạng bản rộng 90cm | Theo YCKT chương V | 30 | md |
| 89 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo YCKT chương V | 4,2 | m3 |
| 90 | Găng tay cách điện 24KV | Theo YCKT chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Ủng cách điện 24KV | Theo YCKT chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Phòng kỹ thuật kiểm tra trước khi cắt điện | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 93 | Phòng điều độ thông báo trên hệ thống điều độ, cho phép cắt | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 94 | Phòng an toàn giám sát cắt điện | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 95 | Nhân công thao tác cắt điện | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 96 | Thủ tục nghiệm thu đã thao tác cắt điện | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 97 | Găng tay cách điện 24KV | Theo YCKT chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Ủng cách điện 24KV | Theo YCKT chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Phòng kỹ thuật kiểm tra trước khi đóng điện | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 100 | Phòng điều độ thông báo trên hệ thống điều độ, cho phép đóng điện trở lại | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 101 | Phòng an toàn giám sát cắt đóng điện | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 102 | Nhân viên thao tác cắt đóng điện | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 103 | Thủ tục nghiệm thu thao tác đóng điện | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 104 | Nghiệm thu nguội toàn bộ thiết bị trạm biến áp, máy biến áp, RMU, Hạ thế, cáp điện,.. | Theo YCKT chương V | 2 | Lần |
| 105 | Thủ tục nghiệm thu đã thao tác đóng điện | Theo YCKT chương V | 2 | Ca |
| 106 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 107 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 108 | Thí nghiệm tủ hạ thế 0,4KV | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 109 | Thí nghiệm cáp điện trung thế, hạ thế | Theo YCKT chương V | 1 | HT |
| 110 | Thủ tục hợp đồng mua bán điện | Theo YCKT chương V | 1 | Trọn gói |
| C | TỦ ĐIỆN CÁC TÒA NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ điện trung gian) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 800x1200x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 400A + Thanh cái đồng 800A, Bộ cầu đấu + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 800 Ampe, 65KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 350Ampe, 65KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 300Ampe, 65KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 225 Ampe, 65KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 125 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 100Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 32 Ampe, 10 KA | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ căng tin) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 75A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 75Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà E2) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 15 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 225A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 225Ampe, 22KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà F) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 350A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 350Ampe, 36KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà E1) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà bảo vệ) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 Module | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha - 32 Ampe, 10 KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ chiếu sáng) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 30A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 30Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ PCCC) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 30 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 200A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 200Ampe, 22KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà Đ) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 125A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 125 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà lắp ghép) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 36 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ trạm bơm) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 39 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 100 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ BTS) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 42 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 370x460x117 ( WXHXD) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3 pha - 32Ampe, 10KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà ăn) | Theo YCKT chương V | 2 | công |
| 45 | Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...) | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 47 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 390 | 1m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YCKT chương V | 13,65 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 93,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 93,6 | m3 |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo YCKT chương V | 39 | cọc |
| 52 | Dây tiếp địa mạ kẽm D40x4 | Theo YCKT chương V | 221 | m |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo YCKT chương V | 13,65 | m3 |
| D | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo YCKT chương V | 381,2 | m |
| 2 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo YCKT chương V | 144,4 | m |
| 3 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo YCKT chương V | 152,5 | m |
| 4 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo YCKT chương V | 26,6 | m |
| 5 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo YCKT chương V | 623,7 | m |
| 6 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo YCKT chương V | 57,2 | m |
| 7 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo YCKT chương V | 71,5 | m |
| 8 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo YCKT chương V | 149,6 | m |
| 9 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo YCKT chương V | 105,6 | m |
| 10 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo YCKT chương V | 31,9 | m |
| 11 | Thí nghiệm cáp điện | Theo YCKT chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo YCKT chương V | 30 | mốc |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 3,812 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 1,444 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 1,525 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 0,266 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 6,809 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 0,715 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 1,496 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo YCKT chương V | 1,375 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160/125mm | Theo YCKT chương V | 5,161 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130/100mm | Theo YCKT chương V | 1,696 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mm | Theo YCKT chương V | 6,649 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mm | Theo YCKT chương V | 0,685 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | Theo YCKT chương V | 1,466 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm | Theo YCKT chương V | 0,996 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mm | Theo YCKT chương V | 0,289 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ | Theo YCKT chương V | 1 | trọn gói |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo YCKT chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Vật tư phụ | Theo YCKT chương V | 1 | trọn gói |
| E | HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YCKT chương V | 55,55 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo YCKT chương V | 715 | 1m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 239,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT chương V | 109,1625 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền rãnh bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 122,5688 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp (hệ số 1,13) | Theo YCKT chương V | 138,5027 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo YCKT chương V | 4.875 | viên |
| 8 | Lưới báo cáp rộng 50cm | Theo YCKT chương V | 357,5 | md |
| 9 | Rải nilon lót | Theo YCKT chương V | 2,7195 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo YCKT chương V | 55,55 | m3 |
| 11 | Cắt sàn nền gạch bằng máy | Theo YCKT chương V | 70 | 1m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo YCKT chương V | 21 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông | Theo YCKT chương V | 2,1 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 10,395 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT chương V | 10,395 | m3 |
| 16 | Lưới sắt bảo vệ lưới cáp | Theo YCKT chương V | 17,5 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo YCKT chương V | 2,1 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo YCKT chương V | 21 | m2 |
| 19 | Phá dỡ mặt bậc đá | Theo YCKT chương V | 29,25 | m2 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo YCKT chương V | 7,3125 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo YCKT chương V | 3,51 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo YCKT chương V | 3,51 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo YCKT chương V | 7,3125 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YCKT chương V | 29,25 | m2 |
| 25 | Cắt tường gạch bằng máy | Theo YCKT chương V | 26 | 1m |
| 26 | Đai có định cáp vào tường | Theo YCKT chương V | 26 | cái |
| 27 | Trát tường vị trí chèn cáp điện | Theo YCKT chương V | 13 | md |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo YCKT chương V | 9,1 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 13 | 1m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 22/0,4kV 1600kVA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 3 | Vỏ trạm Kios | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục lắp đặt trạm BA công suất 1600KVA, 22KV trở lên . - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu, đảm bảo vệ sinh môi trường.-Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực Hợp đồng+ thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥80% giá trị HĐ (đối với Hợp đồng chưa hoàn thành), -Tài liệu chứng minh cấp hạng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Kỹ sư điện.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp hạng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | Yêu cầu:+ Trình độ Đại học trở lên+ Chuyên ngành điện: 01 người – phụ trách phần điện+Chuyên nghành xây dựng DD và CN: 01 người- phụ trách phần xây dựng+ Chuyên nghành kinh tế XD: 01 người – phụ trách phần thanh quyết toán+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp của nhân sự; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Yêu cầu:+ Trình độ đại học trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(*) | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3(*) | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,5kw | Máy cắt gạch 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW | Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥200L | Máy trộn bê tông ≥200L | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy đầm dùi 1.5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 10 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 14 | Thiết bị đo điện trở pha | Thiết bị đo điện trở pha | 1 |
| 15 | Xe cẩu tự hành (*) | Xe cẩu tự hành (*) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi