Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743801-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220730667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên do Bộ công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 14:19:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,421,020,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục lắp đặt trạm BA công suất 1600KVA, 22KV trở lên . - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu, đảm bảo vệ sinh môi trường.-Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực Hợp đồng+ thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥80% giá trị HĐ (đối với Hợp đồng chưa hoàn thành), -Tài liệu chứng minh cấp hạng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Kỹ sư điện.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp hạng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ Đại học trở lên+ Chuyên ngành điện: 01 người – phụ trách phần điện+Chuyên nghành xây dựng DD và CN: 01 người- phụ trách phần xây dựng+ Chuyên nghành kinh tế XD: 01 người – phụ trách phần thanh quyết toán+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Trình độ đại học trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥200L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥200L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị đo điện trở pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở pha
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành (*)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Cảnh sát nhân dân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống điện của Học viện cảnh sát nhân dân tại số 29 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên do Bộ công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Việt Đức; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam;


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân , địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp năng lượng đường dây và TBA hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT: 04.62651669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo YCKT chương V5,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyTheo YCKT chương V6,2222m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máyTheo YCKT chương V5,614m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo YCKT chương V32,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch bằng máy chiều dày tường Theo YCKT chương V23,621m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, tấm nan chớpTheo YCKT chương V1,071m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máyTheo YCKT chương V4,68m3
8Tháo dỡ trạm biến áp cũ, vận chuyển đến kho ( Tháo dỡ, vận chuyển......)Theo YCKT chương V1trọn gói
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôTheo YCKT chương V42,1706m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V42,1706m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V42,1706m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo YCKT chương V4,416m3
13Bốc xếp vận chuyển đất các loại lên ô tôTheo YCKT chương V2,7526m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V2,7526m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V2,7526m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT chương V1,472m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng)Theo YCKT chương V0,0078100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo YCKT chương V1,472m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông móng)Theo YCKT chương V0,0156100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V2,944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,2271tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT chương V1,1774m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YCKT chương V0,0714100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo YCKT chương V0,785m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,0239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,1693tấn
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V11,0608m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V10,704m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V6,56m2
30Đắp đá 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT chương V2,0815m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V2,082m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo YCKT chương V0,2894m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V0,6104m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo YCKT chương V0,111100m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo YCKT chương V0,64m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo YCKT chương V2,176m2
37Đánh màu xi măngTheo YCKT chương V2,1761m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V0,1076m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo YCKT chương V0,0035100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT chương V0,0104tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT chương V0,0042tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo YCKT chương V1cái
43Ống thép D90, dày 1,5mmTheo YCKT chương V0,01100m
44Ống thép D195/150, dày 1,5mmTheo YCKT chương V0,02100m
45Ống thép D90 khoan lỗ, dày 1,5mmTheo YCKT chương V0,0435100m
46Cút thép D90Theo YCKT chương V5cái
47Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V1121m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V19,04m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT chương V19,04m3
50Dây tiếp địa trung tính M150Theo YCKT chương V5m
51Kiểm định chống sétTheo YCKT chương V1trọn gói
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT chương V1,352m3
53Gia công xà gồ thépTheo YCKT chương V0,0679tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo YCKT chương V0,0679tấn
55Gia công hàng rào song sắtTheo YCKT chương V3,9501m2
56Lắp dựng hàng rào sắtTheo YCKT chương V3,9501m2
57Gia công cửa lưới thépTheo YCKT chương V2,52m2
58Bản lề cốiTheo YCKT chương V8bộ
59Then cài cửa + KhóaTheo YCKT chương V1bộ
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V4,9824m2
61Bản mã KT: 100x140x10Theo YCKT chương V9cái
62Bulong D12Theo YCKT chương V36cái
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp)Theo YCKT chương V0,0687100m2
64Tôn úp nóc bằng tôn dậpTheo YCKT chương V7,988md
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo YCKT chương V3,165m3
66Rải nilon lótTheo YCKT chương V0,633100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo YCKT chương V7,9125m3
68Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V13,21m
B TRẠM BIẾN ÁP 1600 KVA
1Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 (Lộ đến, lộ đi)Theo YCKT chương V2bộ
2Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50/95mm2 (lộ ra ngăn máy cắt)Theo YCKT chương V1bộ
3Lắp đặt Bộ báo sự cố đầu cáp EKL-4CTheo YCKT chương V1bộ
4Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ 0-90oC (TC-90)Theo YCKT chương V1bộ
5Điện trở sấy 100W (SH-100)Theo YCKT chương V3Cái
6Đầu cáp Elbow 24kV 3x50/95mm2 (đến cực máy biến áp)Theo YCKT chương V1bộ
7Cáp điện 0,6/1kV 1Cx240mm2 - Cu/XLPE/PVC (Tiếp địa trung tính máy biến áp)Theo YCKT chương V5m
8Tiếp địa đường trục và vỏ MBA (Thép dẹt 40x4mm mạ nhúng nóng)Theo YCKT chương V31m
9Đóng cọc Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2,5m (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo YCKT chương V8cọc
10Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước: C2200xR1200xS1000mm, tôn dày 1,6- 2mm, có khoang chống tổn thấtTheo YCKT chương V1Tủ
11Lắp Giá đỡ Hệ thống thanh gá, giá đỡ thiết bịTheo YCKT chương V1bộ
12Máy cắt tổng, cách điện không khí, ACB 3P 2500A 85kA, loại Fixed cố địnhTheo YCKT chương V1cái
13Lắp đặt các loại Biến dòng 2500/5A, 15VA, N1Theo YCKT chương V6bộ
14Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 800A 65kATheo YCKT chương V1cái
15Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 300A 45kATheo YCKT chương V1cái
16Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 200A 30kATheo YCKT chương V1cái
17Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 150A 30kATheo YCKT chương V3cái
18Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 75A 18kATheo YCKT chương V1cái
19Lắp đặt các Aptomat nhánh MCB 3P 30A 18kATheo YCKT chương V1cái
20Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 63A 10kATheo YCKT chương V2cái
21Lắp đặt các Aptomat nhánh MCB 2P 32A 10kATheo YCKT chương V1cái
22Lắp đặt các loại Đồng hồ - Ampe 2500ATheo YCKT chương V3cái
23Lắp đặt các loại Đồng hồ - VolmetTheo YCKT chương V1cái
24Chuyển mạch đồng hồ Volt - 7 vị tríTheo YCKT chương V1Cái
25Lắp đặt các loại Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Theo YCKT chương V3bộ
26Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo YCKT chương V3Cái
27Lắp đặt các loại Đèn chiếu sáng tủTheo YCKT chương V2bộ
28Lắp đặt Công tắc hành trình cho cánh tủTheo YCKT chương V2cái
29Lắp Giá đỡ thanh cáiTheo YCKT chương V1bộ
30Thanh cái đồng đầu vào và đầu ra ACB tổng theo tiêu chuẩn 2A/1mm2Theo YCKT chương V1bộ
31Thanh cái đồng nằm ngang theo tiêu chuẩn 2A/1mm2Theo YCKT chương V1Bộ
32Thanh cái đồng nhánh theo tiêu chuẩn 2A/1mm2Theo YCKT chương V1Bộ
33Bọc co ngót phân pha thanh cáiTheo YCKT chương V2Tủ
34Cáp đấu nối thiết bịTheo YCKT chương V1Bộ
35Chống sét van hạ thế GZ-500Theo YCKT chương V1Bộ
36Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo YCKT chương V1HT
37Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước: C2200xR800xS1000mm, tôn dày 1,5- 2mm.Theo YCKT chương V1Cái
38Lắp Giá đỡ Hệ thống thanh gá, giá đỡ thiết bịTheo YCKT chương V1bộ
39Lắp đặt các Aptomat tổng MCCB 3P 1000A 65kATheo YCKT chương V1cái
40Lắp đặt các Aptomat nhánh MCCB 3P 100A 22kATheo YCKT chương V10cái
41Lắp đặt các Khởi động từ Contactor 3P 100A (MC-100a)Theo YCKT chương V10cái
42Lắp đặt Tụ bù 3P 415V 50kVAr loại tụ dầuTheo YCKT chương V10cái
43Lắp đặt Bộ điều khiển công suất tụ bù tự động - Loại 12 cấpTheo YCKT chương V1tủ
44Lắp đặt các loại Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Theo YCKT chương V3bộ
45Cầu chì hạ thế 220V - 2ATheo YCKT chương V4Cái
46Lắp đặt các loại Đèn chiếu sáng tủTheo YCKT chương V1bộ
47Lắp đặt Công tắc hành trình cho cánh tủTheo YCKT chương V1cái
48Lắp Giá đỡ thanh cáiTheo YCKT chương V1bộ
49Thanh cái đồng theo tiêu chuẩn 2A/1mm2Theo YCKT chương V1bộ
50Bọc co ngót phân pha thanh cáiTheo YCKT chương V1Tủ
51Cáp nhị thứ đấu nối mạch điều khiểnTheo YCKT chương V1Bộ
52Cáp đấu nối thiết bị tụ bùTheo YCKT chương V10Bộ
53Phụ kiện lắp đặt tủ điệnTheo YCKT chương V1HT
54Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130/100mmTheo YCKT chương V0,06100m
55Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 195/150mmTheo YCKT chương V0,06100m
56Lắp đặt Cáp 0,6/1kV 1Cx240mm2 (Đấu nối từ tủ hạ thế sang MBA)Theo YCKT chương V115m
57Đầu cốt đồng hạ thế M240 loại dàiTheo YCKT chương V72Cái
58Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 12.7/22(24)kV 1x95 (băng đồng 0.07mm, vỏ cam) - Nối từ tủ RMU sang MBATheo YCKT chương V15m
59Lắp đặt Cáp ngầm 12.7/22 (24) kV - 3x240mm2. Băng đồng 0.127-Vỏ màu cam Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WTheo YCKT chương V24m
60Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Theo YCKT chương V2hộp
61Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160/125mmTheo YCKT chương V0,49100m
62Vật tư phụ: Đầu cốt, đây thít, lạt buộc, bu lông ốc vít....Theo YCKT chương V1
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo YCKT chương V2,25m2
64Hàng rào bao tre bằng tôn, khung thép hộpTheo YCKT chương V18,9
65Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V5,21m
66Mái tôn che trạm điện tạm thờiTheo YCKT chương V9m2
67Biển báo nguy hiểmTheo YCKT chương V1trọn bộ
68Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 195/150mmTheo YCKT chương V0,3100m
69Lắp đặt Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo YCKT chương V40m
70Hộp cáp nối cáp ngầmTheo YCKT chương V2bộ
71Đầu cáp trong nha 24kV 3x50/95mm2Theo YCKT chương V1Bộ
72Vật tư phụ: Đầu cốt, đây thít, lạt buộc, bu lông ốc vít....Theo YCKT chương V1
73Kéo dải cáp từ tủ trung thế RMU 24KV sang máy biến ápTheo YCKT chương V1Lần
74Kéo dải cáp từ tủ hạ thế 0,4KV đến máy biến ápTheo YCKT chương V1Lần
75Kéo dải cáp từ tủ hạ thế nối đến phụ tải toà nhàTheo YCKT chương V1Lần
76Trụ móng bê tông để máy biến ápTheo YCKT chương V1Bệ
77Trụ móng bê tông để tủ trung thế RMU 24KVTheo YCKT chương V1Bệ
78Trụ móng bê tông để tủ hạ thế 0,4KVTheo YCKT chương V1Bệ
79Vỏ tủ chứa RMU 3 ngăn đặt ngoài trời.Theo YCKT chương V1Cái
80Vỏ chụp tủ hạ thế để ngoài trờiTheo YCKT chương V1Cái
81Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo YCKT chương V30m3
82Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V601m
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V18m3
84Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo YCKT chương V8,25m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền rãnh bằng thủ côngTheo YCKT chương V9,375m3
86Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo YCKT chương V409,0909viên
87Lưới báo cáp rộng 50cmTheo YCKT chương V30md
88Rải Nilong lót nền trước khi hoàn thành lớp hiện trạng bản rộng 90cmTheo YCKT chương V30md
89Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo YCKT chương V4,2m3
90Găng tay cách điện 24KVTheo YCKT chương V2Bộ
91Ủng cách điện 24KVTheo YCKT chương V2Bộ
92Phòng kỹ thuật kiểm tra trước khi cắt điệnTheo YCKT chương V2Lần
93Phòng điều độ thông báo trên hệ thống điều độ, cho phép cắtTheo YCKT chương V2Lần
94Phòng an toàn giám sát cắt điệnTheo YCKT chương V2Lần
95Nhân công thao tác cắt điệnTheo YCKT chương V2Lần
96Thủ tục nghiệm thu đã thao tác cắt điệnTheo YCKT chương V2Lần
97Găng tay cách điện 24KVTheo YCKT chương V2Bộ
98Ủng cách điện 24KVTheo YCKT chương V2Bộ
99Phòng kỹ thuật kiểm tra trước khi đóng điệnTheo YCKT chương V2Ca
100Phòng điều độ thông báo trên hệ thống điều độ, cho phép đóng điện trở lạiTheo YCKT chương V2Ca
101Phòng an toàn giám sát cắt đóng điệnTheo YCKT chương V2Ca
102Nhân viên thao tác cắt đóng điệnTheo YCKT chương V2Ca
103Thủ tục nghiệm thu thao tác đóng điệnTheo YCKT chương V2Ca
104Nghiệm thu nguội toàn bộ thiết bị trạm biến áp, máy biến áp, RMU, Hạ thế, cáp điện,..Theo YCKT chương V2Lần
105Thủ tục nghiệm thu đã thao tác đóng điệnTheo YCKT chương V2Ca
106Thí nghiệm máy biến ápTheo YCKT chương V1HT
107Thí nghiệm tủ trung thế RMUTheo YCKT chương V1HT
108Thí nghiệm tủ hạ thế 0,4KVTheo YCKT chương V1HT
109Thí nghiệm cáp điện trung thế, hạ thếTheo YCKT chương V1HT
110Thủ tục hợp đồng mua bán điệnTheo YCKT chương V1Trọn gói
C TỦ ĐIỆN CÁC TÒA NHÀ
1Tháo dỡ tủ cũ (tủ điện trung gian)Theo YCKT chương V2công
2Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 800x1200x200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 400A + Thanh cái đồng 800A, Bộ cầu đấu + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
3Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 800 Ampe, 65KATheo YCKT chương V1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 350Ampe, 65KATheo YCKT chương V1cái
5Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 300Ampe, 65KATheo YCKT chương V1cái
6Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 225 Ampe, 65KATheo YCKT chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KATheo YCKT chương V2cái
8Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 125 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
9Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 100Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
10Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 32 Ampe, 10 KATheo YCKT chương V3cái
11Tháo dỡ tủ cũ (tủ căng tin)Theo YCKT chương V2công
12Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 75A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
13Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 75Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
14Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà E2)Theo YCKT chương V2công
15Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 225A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
16Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 225Ampe, 22KATheo YCKT chương V1cái
17Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà F)Theo YCKT chương V2công
18Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 350A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
19Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 350Ampe, 36KATheo YCKT chương V1cái
20Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà E1)Theo YCKT chương V2công
21Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
22Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
23Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà bảo vệ)Theo YCKT chương V2công
24Lắp đặt Hộp chứa Atomat loại 8 ModuleTheo YCKT chương V1cái
25Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha - 32 Ampe, 10 KATheo YCKT chương V1cái
26Tháo dỡ tủ cũ (tủ chiếu sáng)Theo YCKT chương V2công
27Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 30A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
28Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 30Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
29Tháo dỡ tủ cũ (tủ PCCC)Theo YCKT chương V2công
30Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 200A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
31Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 200Ampe, 22KATheo YCKT chương V1cái
32Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà Đ)Theo YCKT chương V2công
33Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 125A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
34Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 125 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
35Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà lắp ghép)Theo YCKT chương V2công
36Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
37Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
38Tháo dỡ tủ cũ (tủ trạm bơm)Theo YCKT chương V2công
39Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 100A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
40Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 100 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
41Tháo dỡ tủ cũ (tủ BTS)Theo YCKT chương V2công
42Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 370x460x117 ( WXHXD)Theo YCKT chương V1tủ
43Lắp đặt các Aptomat MCB 3 pha - 32Ampe, 10KATheo YCKT chương V1cái
44Tháo dỡ tủ cũ (tủ nhà ăn)Theo YCKT chương V2công
45Lắp đặt tủ bằng Tôn dày 2mm, sơn tính điện KT: 400X600X200 ( Bao gồm tủ điện, đèn tín hiệu , cầu chì, thành đồng 150A + Phụ kiện ...)Theo YCKT chương V1tủ
46Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha - 150 Ampe, 18KATheo YCKT chương V1cái
47Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V3901m
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo YCKT chương V13,65m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V93,6m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo YCKT chương V93,6m3
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo YCKT chương V39cọc
52Dây tiếp địa mạ kẽm D40x4Theo YCKT chương V221m
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo YCKT chương V13,65m3
D CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Theo YCKT chương V381,2m
2Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo YCKT chương V144,4m
3Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo YCKT chương V152,5m
4Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo YCKT chương V26,6m
5Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo YCKT chương V623,7m
6Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo YCKT chương V57,2m
7Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo YCKT chương V71,5m
8Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo YCKT chương V149,6m
9Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo YCKT chương V105,6m
10Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo YCKT chương V31,9m
11Thí nghiệm cáp điệnTheo YCKT chương V1trọn gói
12Mốc sứ báo hiệu cápTheo YCKT chương V30mốc
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V3,812100m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V1,444100m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V1,525100m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V0,266100m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V6,809100m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V0,715100m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V1,496100m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo YCKT chương V1,375100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160/125mmTheo YCKT chương V5,161100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130/100mmTheo YCKT chương V1,696100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 105/80mmTheo YCKT chương V6,649100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mmTheo YCKT chương V0,685100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mmTheo YCKT chương V1,466100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mmTheo YCKT chương V0,996100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 40/30mmTheo YCKT chương V0,289100m
28Vật tư phụTheo YCKT chương V1trọn gói
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V2,410 đầu cốt
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V0,810 đầu cốt
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V1,610 đầu cốt
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V0,810 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V410 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V1,610 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo YCKT chương V2,810 đầu cốt
36Vật tư phụTheo YCKT chương V1trọn gói
E HÀO CÁP NGẦM
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo YCKT chương V55,55m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo YCKT chương V7151m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V239,1m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo YCKT chương V109,1625m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền rãnh bằng thủ côngTheo YCKT chương V122,5688m3
6Mua đất đắp (hệ số 1,13)Theo YCKT chương V138,5027m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo YCKT chương V4.875viên
8Lưới báo cáp rộng 50cmTheo YCKT chương V357,5md
9Rải nilon lótTheo YCKT chương V2,7195100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo YCKT chương V55,55m3
11Cắt sàn nền gạch bằng máyTheo YCKT chương V701m
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo YCKT chương V21m2
13Phá dỡ nền bê tôngTheo YCKT chương V2,1m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V10,395m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo YCKT chương V10,395m3
16Lưới sắt bảo vệ lưới cápTheo YCKT chương V17,5m2
17Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo YCKT chương V2,1m3
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo YCKT chương V21m2
19Phá dỡ mặt bậc đáTheo YCKT chương V29,25m2
20Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo YCKT chương V7,3125m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo YCKT chương V3,51m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo YCKT chương V3,51m3
23Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Theo YCKT chương V7,3125m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo YCKT chương V29,25m2
25Cắt tường gạch bằng máyTheo YCKT chương V261m
26Đai có định cáp vào tườngTheo YCKT chương V26cái
27Trát tường vị trí chèn cáp điệnTheo YCKT chương V13md
28Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo YCKT chương V9,11m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo YCKT chương V131m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp dầu 22/0,4kV 1600kVATheo YCKT chương V1cái
2Tủ trung thế RMU 24kVTheo YCKT chương V1cái
3Vỏ trạm KiosTheo YCKT chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục lắp đặt trạm BA công suất 1600KVA, 22KV trở lên . - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu, đảm bảo vệ sinh môi trường.-Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực Hợp đồng+ thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥80% giá trị HĐ (đối với Hợp đồng chưa hoàn thành), -Tài liệu chứng minh cấp hạng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Kỹ sư điện.+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp hạng công trình52
2 Kỹ thuật thi công: 3 Yêu cầu:+ Trình độ Đại học trở lên+ Chuyên ngành điện: 01 người – phụ trách phần điện+Chuyên nghành xây dựng DD và CN: 01 người- phụ trách phần xây dựng+ Chuyên nghành kinh tế XD: 01 người – phụ trách phần thanh quyết toán+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp của nhân sự;32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Yêu cầu:+ Trình độ đại học trở lên.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự+ Tài liệu chứng minh kèm theo:bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao công chứng: bằng cấp chứng chỉ đào tạo của nhân sự;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(*) Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,5m3(*) Máy đào ≥ 0,5m31
3 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
4 Máy cắt gạch 1,5kw Máy cắt gạch 1,5kw1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW Máy khoan bê tông công suất ≥1 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥200L Máy trộn bê tông ≥200L1
8 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm dùi 1.5KW1
9 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
10 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm đất cầm tay (đầm cóc)1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
13 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
14 Thiết bị đo điện trở pha Thiết bị đo điện trở pha1
15 Xe cẩu tự hành (*) Xe cẩu tự hành (*)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->