Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743841-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220732664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:03:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,506,796,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.753.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,59 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường
Tuyến đường liên xa Phúc Lương, huyện Đại Từ đi xã Hợp Thành , huyện Phú Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất, nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH thương mại Dương Thanh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 1, Thị Trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phố Sơn Tập 1, Thị Trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3873100m3
3Đắp đất móng cống + kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2341100m3
4Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9311100m3
5Mua đất về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.774,3572m3
6Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,9856100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9856100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9856100m3
9Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8168100m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0596100m3
11Đào khuôn đường thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,3765m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3815100m3
13Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,897m3
14Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9204100m3
15Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,797100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,797100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,797100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3.735,81m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6178100m3
20Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2256100m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V186,7907100m2
22Cắt khe bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,45100m
23Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,69kg
24Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
25Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,08m3
26Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V548,68m3
27Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V558,82m3
28Đặt ống thoát nước D110 thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V71,5m
29Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
B HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,47m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,76m2
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D30 XẾP KHAN
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
3Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
5Làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
7Ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
3Khoan cắm neo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo liên kết thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
5Keo epoxi lấy đầy lỗ neoMô tả kỹ thuật theo chương V11,07kg
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
10Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
12Ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5677100m2
13Làm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
14Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,65m2
15Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
22Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối tấm bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444100m2
27Quét nhựa đường phủ mặt bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột Km, cột H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3371 cấu kiện
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,86m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, cọc H, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0942100m2
7Sơn cột Km, cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V163,78m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mua bộ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
F HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6475100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6916100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.753.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
3 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng ≥ 70kg1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥10 T1
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,59 m31
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->