Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742976-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220728668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:00:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,533,858,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các công trình xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các công trình xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 25KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 25KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đo điện trở 500V
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở 500V
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy duỗi sắt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn >=1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ
- Số lượng tối thiểu 50
21-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (coppha): m2
- Số lượng tối thiểu 3000
22-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sữa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Cẩm Mỹ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: 384 Đường Quang Trung, Phường Xuân Hoà, TP. Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: 243A, Thích Quãng Đức, Tổ 4, KP6, p.Xuân An, tp Long Khánh, T.Đồng Nai. - Phòng Kinh Tế Hạ Tầng huyện Cẩm Mỹ, Địa chỉ: Xã Long Giao, huyện Cảm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Khang Phát Lộc, Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, Kp2, Phường Xuân Hòa, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Khang Phát Lộc, Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, Kp2, Phường Xuân Hòa, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,094m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V451,981m2
7Vệ sinh chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.178,065m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,232m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,04m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,22m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,094m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.360,311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.896,574m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.074,094m2
17Vệ sinh, chà ron quét dầu bóng chân tường ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V275,55m2
18Vệ sinh, đánh bóng đá granite, chà ron mớiMô tả kỹ thuật theo chương V286,2m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V447,6m2
20Tháo dỡ gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,12m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V381,96m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115,3m2
23Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V187,32m2
24Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,83m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V415,12m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V415,12m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V541,56m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.898,35m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,565m2
31Phá dỡ nền lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V159,57m2
32Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V74,07m2
33Lát nền, sàn bằng đá khò mặt, tiết diện đá 150x150, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
34Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,105m2
35Lát nền, sàn bằng thảm gạch hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,35m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,566m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
43Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V160,084m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,005100m3/km
46Tháo dỡ lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,744m2
47CCLĐ lan can cầu thang inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V62,496m2
48Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V123,939m2
49CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V228,1m
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V660,77m2
51CC cửa đi tự động khung bao, kính cường lực dày 12mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V21,35m2
52CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V295,87m2
53CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V149,96m2
54CC vách khung nhôm xingfa hệ 1000, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,57m2
55CC lam chắn nắng khung nhôm hộp 38x76x1,2, sơn tĩnh điện màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V645,27m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V232,84m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,84m2
59Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
64Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9211m2
65Vệ sinh mái ngói bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.214,289m2
66Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,21m2
67Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V250,994m2
71Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V633,67m2
72Tháo dỡ trần khu w.cMô tả kỹ thuật theo chương V117,223m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V878,33m2
74Thi công trần nhôm aluminium (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,565m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,166100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V38,327100m2
77Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V3.832,65m2
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
79Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
86Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
88Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
89Ốp gạch men 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
91Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
94Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
95Lắp đặt Đèn cảm biến chuyển động D200-1x32WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
96Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
98Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V180hộp
105Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V52tủ
106Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
107Lắp đặt aptomat loại pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V147cái
108Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
113Đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V520m
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-5WMô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
116Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
118Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
129Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
132CCLD khung inox chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V24t.bộ
133Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
135Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 2 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
138Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
139Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
140Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4t.bộ
141Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
142CCLD van phao cơ, van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3t.bộ
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
B SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V53,934m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V518,928m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,57m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,908m2
5Vệ sinh chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V200,298m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V572,862m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V317,158m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V524,22m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,498m2
11Vệ sinh đánh bóng, trét ron đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
12Thi công vách tường gỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V186,9821m2
13Sơn giả đá vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,2641m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,32m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
16Vệ sinh chân tường ốp đá, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
17Ốp đá chẻ lồi xanh 100x200, quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,32m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V330,14m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
22Phá dỡ nền lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V33,765m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V330,14m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,99m2
25Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,765m2
26Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,61m2
27Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3/km
30CCLĐ tay vịn lan can inox 304 D60 và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,876m2
32CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V51,93m2
33CC cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V42,776m2
34CC vách khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V102,996m2
36Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,321m2
37Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V343,2m2
38Vệ sinh mái ngói bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V308,88m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
40Căng lưới thủy tinh gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V100,85m2
43Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V250,06m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V238,08m2
45Thi công trần nhôm aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
46Gia công xà gồ thép-hệ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-hệ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,812100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,619100m2
50Di dời bàn ghế phục vụ cho công tác sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V150,04m2
51Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
52Cắt tường gắn quạt hút chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
54Lắp đặt quạt hút mùi 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ) loại ốp trần+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt các loại đèn led panel âm trần: 1200x300-36WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
59Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D90-12WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
60Lắp đặt Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V152m
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
64Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
66Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
70Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
74Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90CCLD khung inox chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V5t.bộ
91Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
92Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 1 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt gương soi viền inox ốp tường cho 3 lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2t.bộ
99Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100CCLD van phao cơ, van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C SỬA CHỮA NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V163,8m2
2Tháo dỡ máng xối+ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
7Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,92m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V266,02m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,074m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,78m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,911m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V587,801m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,87m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,931m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,52m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,96m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
24CC cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
25LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
26CC cửa cuốn nhôm AutsdoorMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
27Moter điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,28m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m2
33Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V138,04m2
34Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
35Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Đèn led mâm gắn nổi âm trần D300-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V146,26m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,789m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,839m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
59CCLĐ bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m2
63Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
D SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,88m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V641,806m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V60,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,675m2
8Sơn mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V152,88m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V689,459m2
10CCLD khung sắt rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V65,621m2
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
12Vệ sinh đánh bóng bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
13CCLD motor kéo cổng, ray trượt, bánh xe cổng kéo khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
14Lắp đặt đèn chiếu sáng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt đèn cầu D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,085m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,085m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,64m2
6Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,955m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,095m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,687m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,22m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,988m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,04m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,168m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
49LD cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ khóa tay gạt+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
50LD cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm+ phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
54Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
84Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
85CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
86CCLD bể hầm tự hoại composite 1000LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt Acquy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
4Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt đèn chiếu khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V20đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
16Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V10đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
21Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m ( kim thu sét đã tính vào thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vật tư phụ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,805m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V223cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m
34Nạo vét bùn đất mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V223m
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V555m2
38Vệ sinh, tẩy rửa gạch con sâu bám rong rêuMô tả kỹ thuật theo chương V479m2
39Di dời cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
40Trồng cây hồng lộc, cao từ 0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
41Trồng cây chuỗi ngọc, cao từ 0,2-0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V95m
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,63m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,279m2
46Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,63m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,279m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường: Phải đủ điều kiện theo các yêu cầu dưới đây:- Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình1515
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công1010
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường 1 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công được nghiệm thu tại công trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6 Cán bộ phụ trách điện 1 Cán bộ phụ trách điện phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
7 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).1010
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các công trình xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)1010
9 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các công trình xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
10 Đội trưởng thi công 3 Đội trưởng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
3 Máy san tự hành công suất ≥ 108CV Máy san tự hành công suất ≥ 108CV1
4 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất ≥ 110CV1
5 Máy lu ≥ 10T Máy lu ≥ 10T1
6 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T1
7 Máy phát điện ≥ 25KW Máy phát điện ≥ 25KW1
8 Tời điện Tời điện3
9 Máy đo điện trở 500V Máy đo điện trở 500V1
10 Máy tiếp địa Máy tiếp địa1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12 Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít)5
13 Máy hàn Máy hàn3
14 Máy cắt gạch Máy cắt gạch3
15 Máy duỗi sắt Máy duỗi sắt2
16 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép3
17 Máy đầm bàn >=1 Kw Máy đầm bàn >=1 Kw3
18 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw3
19 Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp)2
20 Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo): bộ50
21 Ván khuôn (coppha) Ván khuôn (coppha): m23000
22 Cây chống Cây chống2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->