Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cửa hàng xăng dầu, gas số 36 Nông Hạ (Petrolimex - Cửa hàng 36)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cửa hàng xăng dầu, gas số 36 Nông Hạ (Petrolimex - Cửa hàng 36) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:22:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,292,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XDDD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU BẮC THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cửa hàng xăng dầu, gas số 36 Nông Hạ (Petrolimex - Cửa hàng 36) Cửa hàng xăng dầu, gas số 36 Nông Hạ (Petrolimex - Cửa hàng 36) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay các Ngân hàng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Bắc Thái. Địa chỉ: Số 16, đường Bắc Nam, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 18001755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà giao dịch cột bơm + Mái che | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3641 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1208 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 22,264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4708 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4021 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3796 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 21,679 | m2 |
| 10 | Tháo toàn bộ lưới thép khu nhà kho | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 233,7785 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 57,5873 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8329 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8329 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8329 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 35,8397 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1441 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5632 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0388 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8184 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1717 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6664 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0177 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9938 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7206 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3006 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,664 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4116 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7698 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4157 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 100,0741 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,873 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6,545 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Công tháo và lắp lại móng cột bơm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 19,142 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 174,073 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 280,795 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 72,7804 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 36,544 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 9,21 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7795 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 225,3965 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 362,7854 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 13,083 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5476 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6024 | m2 |
| 73 | Khóa cửa đi D4+D5 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc + Úp sườn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 13,48 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 138,2752 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 57,7728 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0251 | m3 |
| 81 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 80,5024 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 161,0048 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 45,68 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Ghi chắn rác D8 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 88 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 89 | Bật thép chẻ chân giữ đai | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Tháo dỡ tấm Trần - Tôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 91 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 93 | Làm trần bằng tôn múi 0.42, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 94 | Tháo và lắp lại bóng chống nổ trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 95 | Tháo dỡ tấm mái - Tôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 96 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 80,36 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 80,36 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 99 | máng inox 3.2kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | kg |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| B | Cấp điện + Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn 30cm*1.2m bóng nét | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện ≤ 400Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.2mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Tủ điện tiêu chuẩn: KT 900*600*250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Xà đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 *1 chống nhiễu hàn quốc | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | Bể tự hoại + cấp nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 24,357 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9031 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6967 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 30,602 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,501 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 35,103 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0185 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van ≤ 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút sành D100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Giá đỡ téc | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | Rãnh môi trường + Bể thu gom | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)m - Chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,278 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9062 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0774 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 98,652 | 1m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)m - Chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8248 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2608 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8582 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 15,344 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0808 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1028 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1028 | m3 |
| E | Sân bê tông + Tường rào | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 696 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC)m - Chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3944 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 14,525 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 185,076 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5462 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4703 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 259,671 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 259,971 | m2 |
| F | PCCC + Nhận diện thương hiệu | |||
| 1 | Hộp đèn Logo P: Logo P in trên bề mặt tấm Acrylic dày 4mm, hút nổi giật 2 cấp, mỗi cấp cao 15mm. Chân viền lọng inox sơn tĩnh điện màu xanh thương hiệu P2728C, chân cao 195mm, viền lọng 4mm. Đế hộp đèn dùng alumex 3mm, uốn nổi cao 30mm, kết hợp khung thép mạ kẽm. led cầu sam sung 3 bóng chíp 2835, góc chiếu 160 độ. Nguồn led Hàn Quốc. | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Bộ chữ PETROLIMEX: In màu P2728C trên bề mặt tấm Acrylic dày 3mm, hút nổi giật cấp, mỗi cấp cao 15mm, chân viền lọng nhôm sơn tĩnh điện màu xanh thương hiệu P2728C; Chân cao 65mm, viền lọng 4mm. Đế chữ dùng vật liệu Formex dày 8mm. Led cầu sam sung 3 bóng chíp 2835 chiếu sáng trong, Nguồn led Hàn Quốc IP68, phòng nổ, chống nước. | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Tấm alumium dày 4mm( hãng Bravo), nhôm dày 0.21mm; Mã màu P2728C. Màu cam P158C và màu trắng phủ bóng. Khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4mm kết hợp thép hộp 20x40x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 59,296 | m2 |
| 4 | SXLD tủ nhôm kính trưng bày sản phẩm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | md |
| G | Thay thế đường công nghệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Giăng cao xu các loại (Phi90, phi 60, phi 48.) | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thiết bị nhập kín 3'' -150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Thiết bị thu hồi hơi , van thở 2''-150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Crêpin 1.1/2''-150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4''-150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Vệ sinh lắp đầm, tháo bu lông ê cu | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt bu lông ê cu các loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Vét vệ sinh bể dầu cả công tháo lắp đầm | Theo bản vẽ thiết kế thi công, các tiêu chuẩn quy định hiện hành và các nội dung hướng dẫn tại phần II. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (thuộc loại công trình Công nghiệp – Dầu khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,24 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,48 tỷ VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa và sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình XDDD&CN, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành XDDD và CN+ 01 Kỹ sư điện.+ 01 Kỹ sư ngành Cấp thoát nước.+ 01 Cán bộ ATLĐ (kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ).- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trường | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí được phân công, đảm nhiệm của công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5 kw | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 0,62 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | 5 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,0 kw | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70kg | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2,5 kw | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi