Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:17:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89914E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (xây mới công trình giáo dục đào tạo có số tầng ≥ 02).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.801.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.801.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng công trình Trường trung học cơ sở xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học + văn phòng 2 tầng, nhà bảo vệ, sân trường. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thái Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Triệu Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + VĂN PHÒNG 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 29,0033 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,1761 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,4778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8758 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8708 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3941 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1649 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5481 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9751 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,698 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,6296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4969 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9659 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7227 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,6578 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,2938 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 47,2938 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6952 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6952 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1464 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9062 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8873 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1923 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1429 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2902 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1162 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3735 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9504 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0544 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3735 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3094 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2891 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0362 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,0238 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,9868 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7651 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8873 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8873 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1429 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9369 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1926 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3681 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1607 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8798 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7327 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,0506 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,8096 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5864 | m3 |
| D | Phần lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3193 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2155 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0838 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6912 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2673 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,382 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0217 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1445 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1096 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2843 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8306 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 38,22 | md |
| F | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,1911 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 308,8708 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 617,526 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 217,75 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 510,534 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,68 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 87,08 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 389,0619 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.345,81 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,594 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 421,241 | m2 |
| 12 | Lát gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 5,3742 | m2 | |
| 13 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,452 | m2 |
| 14 | Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 57,0614 | m2 |
| 15 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Thang sắt lên mái thép tròn trơn fi 20: | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8955 | kg |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 92,6736 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 92,6736 | m2 |
| 19 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa đi 2 cánh mở quay | 32,4 | m2 | |
| 20 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 4,111 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 22 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 23 | vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép gia cường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,96 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 50,86 | m2 |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | m |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2455 | 1m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Dây cáp mạng cat6 | 395 | m | |
| 50 | Đầu nối dây mạng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 900 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0375 | 100m3 |
| 58 | Ni long tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 37,5 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,8968 | 1m3 | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0807 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2612 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1244 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,404 | m2 |
| 65 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,78 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1289 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1935 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2048 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9893 | m3 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,8227 | 1m3 | |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9409 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4666 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2936 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 76 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 1 | m2 | |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3842 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0445 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Khóa D32 + D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Van xả cặn dn32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 10 | Van phao tự động | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước (Panasonic A130JAK) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | t bộ |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5206 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0687 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,451 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,3786 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| K | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ (phá dỡ bằng máy, vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy định) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | ca |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7603 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7342 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1345 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0551 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2741 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,536 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,546 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4822 | 100m3 |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4777 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2362 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1989 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2028 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,813 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,144 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,24 | m |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,89 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 56,754 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,813 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9673 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - gạch men 600x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7724 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 27 | Cửa đi cửa nhựa Upvc lõi thép gia cường 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 28 | Cửa sổ cửa nhựa Upvc lõi thép gia cường 2 cánh mở trượt | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| P | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7437 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,88 | m |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,3208 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,88 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6288 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 12,9876 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,9876 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 16 | Ke chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 68,4 | cái |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| R | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| S | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,955 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nhân công san, gạt vệ sinh tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 2 | Lớp cát lót tạo phẳng dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 90,6612 | m3 |
| 3 | Ni long tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3.022,04 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 302,204 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt sân chia ô chống nứt kích thước ô (5x5)m, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,32 | 10m |
| 6 | Xoa nền, lăn Rulo gai tạo độ nhám mặt sân bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 3.022,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89914E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (xây mới công trình giáo dục đào tạo có số tầng ≥ 02).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.801.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.801.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi