Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743019-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thái Hòa
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220740806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:17:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89914E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (xây mới công trình giáo dục đào tạo có số tầng ≥ 02).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.801.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.801.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng công trình
Trường trung học cơ sở xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học + văn phòng 2 tầng, nhà bảo vệ, sân trường.
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thái Hòa , địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Cường + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Triệu Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: UBND xã Thái Hòa , địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Triệu Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + VĂN PHÒNG 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,6103100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt29,00331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt15,1761m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,4778m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,8758100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8708tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,3941tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt2,1649tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,5481100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1257tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9751tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,698m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,6296m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0406100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,4969m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1916tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9659tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,7227100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt20,6578m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,2938m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt47,2938m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,69521m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,6952m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,1464m3
25Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,9062m2
C Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,8873100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1923tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1429tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6648m3
5Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2902100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1162tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3735tấn
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,376m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,9504100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,7308tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0544tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3735tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,3094m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt2,2891100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,0362tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,0238m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,9868m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7651m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,8873100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8873tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1429tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6648m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,9369100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,1926tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3681tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,1607m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt2,8798100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,7327tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,0506m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,8096m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,5864m3
D Phần lanh tô
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,3193100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2155tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0838tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6912m3
E Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,2673m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,382m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0217m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1445100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1096tấn
6Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2843tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,2843tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,8306100m2
9Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt38,22md
F Hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt80,1911m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt308,8708m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt617,526m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt217,75m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt510,534m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt74,68m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4087,08m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt389,0619m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.345,81m2
10Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,594m2
11Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt421,241m2
12Lát gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB405,3742m2
13Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,452m2
14Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt57,0614m2
15Trụ cầu thang bằng inox D150Theo HSTK được phê duyệt1cái
16Thang sắt lên mái thép tròn trơn fi 20:Theo HSTK được phê duyệt18,8955kg
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt92,6736m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt92,6736m2
19Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa đi 2 cánh mở quay32,4m2
20Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt4,111m2
21Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt45,36m2
22Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt0,54m2
23vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép gia cườngTheo HSTK được phê duyệt4,96m2
24Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt50,86m2
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt60m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt38m
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,24551m3
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,1125100m3
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt300m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt600m
36Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Theo HSTK được phê duyệt1tủ
37Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150Theo HSTK được phê duyệt2tủ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt20bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt16bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt16bộ
41Lắp đặt đèn cổ còTheo HSTK được phê duyệt4bộ
42Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt25cái
43Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A3cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt14cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt50hộp
46Lắp đặt ổ cắm đôi26cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt10cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt16cái
49Dây cáp mạng cat6395m
50Đầu nối dây mạngTheo HSTK được phê duyệt5cái
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt280m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt900m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt45cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,0375100m3
58Ni long tái sinhTheo HSTK được phê duyệt37,5m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,75m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,89681m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0807100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,2612m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1244m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,404m2
65Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,78m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1289100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,1935tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,2048m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được phê duyệt531 cấu kiện
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,9893m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,82271m3
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,9409m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,4666m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2936m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,76m2
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB401m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,3842m3
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0445tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0235100m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được phê duyệt81 cấu kiện
G Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,28100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt13cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
H Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được phê duyệt1,5100m
3Khóa D32 + D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
4Van xả cặn dn32Theo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
I Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
10Van phao tự độngTheo HSTK được phê duyệt1cái
11Máy bơm nước (Panasonic A130JAK)Theo HSTK được phê duyệt1t bộ
J Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,52061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1369100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt5,0687m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0327tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,451m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,3786m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0328100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,041tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,649m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt71cấu kiện
K PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo HSTK được phê duyệt2bộ
2Bình bột chữa cháy MFZ4Theo HSTK được phê duyệt4bình
3Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo HSTK được phê duyệt2bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được phê duyệt2cái
L Phá dỡ
1Phá dỡ nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ (phá dỡ bằng máy, vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy định)Theo HSTK được phê duyệt3ca
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
N Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,76031m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,73421m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1345100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,276m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,032100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0336100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0588tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0551tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2741m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,252m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,536m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,546m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0204tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,099tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,924m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,4822100m3
O Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1056100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0159tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0955tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5808m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3434m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,017tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0362tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4777m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,056100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0204tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,099tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2362tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,1989100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2028m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,813m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,144m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,72m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,24m
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,89m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt56,754m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt41,813m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,9673m3
25Lát nền, sàn - gạch men 600x600Theo HSTK được phê duyệt10,7724m2
26Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mmTheo HSTK được phê duyệt7,6m2
27Cửa đi cửa nhựa Upvc lõi thép gia cường 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt3,24m2
28Cửa sổ cửa nhựa Upvc lõi thép gia cường 2 cánh mở trượtTheo HSTK được phê duyệt7,6m2
P Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,7437m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0028tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0227tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,132m3
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,88m
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,3208m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,88m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt9,6288m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt12,9876m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,9876m2
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0876tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0876tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,171100m2
15Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt12m
16Ke chống bãoTheo HSTK được phê duyệt68,4cái
Q Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt30m
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
R Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,07100m
2Chếch PVC D90Theo HSTK được phê duyệt4cái
3Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt2cái
S Bậc tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,051m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,06m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,955m2
T HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Nhân công san, gạt vệ sinh tạo mặt bằng thi côngTheo HSTK được phê duyệt5công
2Lớp cát lót tạo phẳng dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt90,6612m3
3Ni long tái sinhTheo HSTK được phê duyệt3.022,04m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt302,204m3
5Cắt khe mặt sân chia ô chống nứt kích thước ô (5x5)m, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt61,3210m
6Xoa nền, lăn Rulo gai tạo độ nhám mặt sân bê tôngTheo HSTK được phê duyệt3.022,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89914E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (xây mới công trình giáo dục đào tạo có số tầng ≥ 02).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.801.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.309.801.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->