Gói thầu: Gói 10: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 10: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:15:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,725,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.712588511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42517702E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.207.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.415.942 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát thi công phần điện đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát thi công phần xây dung đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện …). Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát an toàn đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng công trình đáp ứng yêu cầu::- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có cần cẩu hoặc xe cẩu tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải có cần cẩu hoặc xe cẩu tải trọng ≥5 tấn (có chứng nhận kết quả kiểm định cần trục ô tô và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải có tải trọng ≥3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải có tải trọng ≥3,5 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn đi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 10: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) Lắp máy 2 trạm 110kV Long Đức 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. 1. Những điểm nhà thầu cần lưu ý khi đến thương thảo và đối chiếu tài liệu, nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bảng chi tiết khối lượng và đơn giá của gói thầu (để lập phụ lục bảng giá hợp đồng, trên cơ sở bảng chi tiết khối lượng mời thầu gửi kèm E-HSMT). + Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) (có sao y công chứng) các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp các Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu tương ứng với chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án đối với 02 chức danh là Chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công trong hợp đồng tương tự/công trình mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT (giấy xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản riêng, không xác nhận chung trên văn bản của nhà thầu đề nghị). 2. Trong giai đoạn triển khai thi công xây dựng công trình, nhà thầu phải thực hiện ghi nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư xây dựng IMIS 2.0 trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành theo “Quyết định số 631/QĐ-EVN ngày 20/4/2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định triển khai nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư Xây dựng – Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Giám đốc Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854.580). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854.580). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854.580). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu - Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) | |||
| 1 | Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị (bao gồm PCCC) - thuộc công trình Lắp máy 2 trạm 110kV Long Đức (đính kèm bảng khối lượng chi tiết của gói thầu trong E-HSMT) | Thực hiện theo tập 2 các yêu cầu kỹ thuật và các bản vẽ. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.712588511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42517702E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.199.207.971 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.398.415.942 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | Cán bộ giám sát thi công phần điện đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dung đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện …). Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Cán bộ giám sát an toàn đáp ứng yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, nội dung huấn luyện là nhóm 2. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình đáp ứng yêu cầu::- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có cần cẩu hoặc xe cẩu tải trọng ≥5 tấn | Xe ô tô tải có cần cẩu hoặc xe cẩu tải trọng ≥5 tấn (có chứng nhận kết quả kiểm định cần trục ô tô và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải có tải trọng ≥3,5 tấn | Xe ô tô tải có tải trọng ≥3,5 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái), Máy cắt sắt (01 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy trộn vữa 80L (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (02 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy hàn hồ quang (02 cái). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi