Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:15:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,444,506,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 57,91 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 7,0T | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,07 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8107 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,27 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,402 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,52 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 144 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,841 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 191,51 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 163,77 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 86,73 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,78 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 163,77 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 308,38 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,01 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 65 | Lót nilon | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 70 | Ống nhựa thoát nước PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,2 | m |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,51 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 75 | Rải ni long lót | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 220,61 | m2 |
| 76 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | 1m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73,86 | m3 |
| 83 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,02 | m3 |
| 84 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi – Loại đứng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 86 | Làm tầng lọc bằng cát vàng – Loại đứng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 89 | Nilong lót | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Cửa tôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1945 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8 | m2 cấu kiện |
| 104 | Chốt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 106 | Cửa tôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 108 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Chốt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,21 | m2 |
| 111 | Cửa tôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 113 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Chốt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Gia công lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 116 | Thép ống F60 dày 2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73,5 | kg |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 118 | Bulong | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56 | bộ |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 120 | Thép hộp mạ kẽm 125x75 dày 2.3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 87,57 | kg |
| 121 | Thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,43 | kg |
| 122 | Thép tấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 69,4 | kg |
| 123 | Thép đặc 14x14mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,42 | kg |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 125 | Bulong | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 128 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 355,91 | kg |
| 129 | Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 144,2 | kg |
| 130 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,48 | kg |
| 131 | Thép hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | kg |
| 132 | Bu lông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 134 | Pa lặng điện (theo báo giá) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 136 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 137 | Thép tấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51 | kg |
| 138 | Bu lông M16-300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 152 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200 | m |
| 153 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cọc đỡ dây thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,25 | kg |
| 155 | Dây thu dẫn sét thép tròn trơn D10 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | kg |
| 156 | Dây nối đất thép tròn trơn D14 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | kg |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 158 | Thép tấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | kg |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 162 | Dây đồng trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,23 | 100m |
| 170 | Cốt thép neo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,84 | kg |
| 171 | Phên nứa loại H=0,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72,3 | m2 |
| 172 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | ca |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 177 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| B | Máy bơm và phụ kiện bổ trợ | |||
| 1 | Bơm ly tâm hút sâu HS200-18 gồm : bơm, động cơ, bệ. Thông số thiết kế: H = 14-18m; Q = 270-200m3/h; [HCK] = 8,0m; NĐC = 15kw , DHUT,XA=200. Lắp vào trạm bơm có chiều cao hút max =7,0m, ống hút dài 18m, tổng chiều cao địa hình:hút +xả = 11m. | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Bulông chân nền máy bơm M15x150 x 4 cái/máyx 2máy =8 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | -Máy bơm com mồi nước 0,75kw, kèm theo đồng bộ gồm: Cụm Van chõ 34,ren ngoài 34-27; Cụm rắc co hút 27-ren ngoài 34 -27; Cụm rắc co đẩy 27- ren goài 34-27; Cụm T27- van gạt nhựa 27- phếu 49; ống nhựa 27x24m; Chéch 27x2cái, cút 90 -27 x2 cái, keo, băng tan,cưa sắt; Cụm bảng điện, at 15, ổ cắm , vit át; Dây 1ly 10m, vít +nở 6... | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Palăng điện 2,0 tấn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Ống bơm HS200-18 | |||
| 1 | Rọ rác D200 lỗ 30 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Ống nối đứng rọ rác D200- 2m x 1ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | m |
| 3 | Cút rọ rác D200 -600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | ống hút thép D200 x 4ly x 3 m x 5 ống (chưa có bích, sơn chống rỉ 2 mặt) x2 máy= 30m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Van hỗ trợ hút sâu D200 , dài 0,5m trên ống hút (bắt buộc mua đồng bộ theo bơm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Cút hút D200 -300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | ống hút D200-1,8m ngang x 1ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6 | m |
| 8 | Bích ống hút thép, D200 x 10ly x 8 lỗ x 7ống x2 x 2máy = 28 bích | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 9 | Nối miệng hút D200-250 có van D21- nối thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nối miệng xả D200-250 có van D27 nối thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cút miệng xả D200 (900) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | ống xả thép ngang D200 x 4ly x 3m x 1 ống , ống 1,5m x1 ống (chưa có bích- sơn chống rỉ 2 mặt) x 2 máy= 9m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Van phân tải va đập D200 trên ống xả x 2máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Cụm van ổn áp trên ống xả (mua đồng bộ theo bơm ) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | ống xả thép D200 x 4ly x 3m x 4 ống (chưa có bích- sơn chống rỉ 2 mặt) x 2 máy= 24m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Bích xả thép D200 x 10ly x 8lỗ x 6ống x 2x 2máy =24 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 17 | Cút miệng xả D200-450, nối dài 0,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút ống xả - D200-450 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Gioăng cao su D200 cho bích ống (2cái/cặp bích đảm bảo kín nước) x 25x 2 máy=50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 20 | Bulông bích ống M16x70 (8cái/cặp bích) x x25x 2 máy=400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 400 | Cái |
| D | Dây điện vào bơm HS200-18 | |||
| 1 | Hộp Attomat tổng cho 2 bơm: loại 100A.Đơn vị thi công điện lắp đặt trong trạm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 2 | Tủ điện vận hành dạng trực tiếp có khởi động từ, cho 2 bơm HS200-18, có đồng hồ đo ampe trên cánh tủ điện. | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cáp điện nối từ attổng đến tủ điện vận hành mỗi bơm HS200-18 loaị PVC 3x 10+1 x 2 máy =4m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | M |
| 4 | Đầu cốt dây điện 10, 10 cái/máyx 2 máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Cáp điện nối tủ điện vào động cơ 18kw , loại PVC 3 x 10 +1 x 8m x 2 máy=18m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | M |
| 6 | Đầu cốt cáp điện 10, 10 cái/máy x 2máy= 20 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | Cái |
| E | Vận chuyển, Lắp đặt | |||
| 1 | Chi phí Vận chuyển, Lắp đặt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 867.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi