Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741738-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20220712816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:15:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,506,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 867.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương
Sửa chữa trạm bơm Bến Móc, xã Cổ Lũng, huyện Phú Lương
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phương Bắc, địa chỉ: Số 4, ngách 3/42, ngõ 3, đường Vũ Đức Thận, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Thương mại và tư vấn xây dựng Minh Phương, địa chỉ: xóm La Giang II, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa Trung Tâm, Sở Nông nghiệp và PTNT, tổ 25 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại- Fax: 0208.385.5688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trạm bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8065100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,845100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,16m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật57,91m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8107100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật81,07m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 7,0TTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật81,07m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8107100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,27m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,02m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,57m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,105100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,646100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,789tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,858tấn
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,402100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,25m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,62m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,65m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,065100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,549100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,493tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,711tấn
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,52100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,49m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,58m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,96m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,1m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,62m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1441 cấu kiện
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,556100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,053100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,533100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,536100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,717100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,108100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,104tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,278tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,465tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,156tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,644tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,248tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,841tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,064tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,278tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,834tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,052tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,54m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,2m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật191,51m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật163,77m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật86,73m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,78m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,36m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,94m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật163,77m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật308,38m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,33m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,61m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật45,01m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,07m3
65Lót nilonTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,4m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,18m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,087100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật421 cấu kiện
70Ống nhựa thoát nước PVC D27Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,2m
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,51m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,193100m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,38m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,251100m2
75Rải ni long lótTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật220,61m2
76Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật301m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,38m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,47m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,282100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,011tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,018tấn
82Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật73,86m3
83Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,02m3
84Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
85Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi – Loại đứngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
86Làm tầng lọc bằng cát vàng – Loại đứngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,72m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,94m3
89Nilong lótTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21100m2
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,215100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,77m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,031tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,011tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,041tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,003tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,011tấn
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,017100m2
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,059100m2
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,016100m2
101Cửa tônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,8m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1945tấn
103Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,8m2 cấu kiện
104Chốt cửaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,25m2
106Cửa tônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5m2
107Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,52m2 cấu kiện
108Khóa cửa Việt tiệpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
109Chốt cửaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,21m2
111Cửa tônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8m2
112Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,52m2 cấu kiện
113Khóa cửa Việt tiệpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
114Chốt cửaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
115Gia công lan canTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,16tấn
116Thép ống F60 dày 2mm mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật73,5kg
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,65m2
118BulongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật56bộ
119Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,4m2
120Thép hộp mạ kẽm 125x75 dày 2.3mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật87,57kg
121Thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1.2mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,43kg
122Thép tấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69,4kg
123Thép đặc 14x14mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật108,42kg
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5m2
125BulongTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40bộ
126Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,51m2
127Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,556tấn
128Thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật355,91kg
129Thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật144,2kg
130Thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,48kg
131Thép hìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16kg
132Bu lôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28bộ
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,6m2
134Pa lặng điện (theo báo giá)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
135Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm chủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,141tấn
136Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,141tấn
137Thép tấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51kg
138Bu lông M16-300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24bộ
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,432100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
142Cầu chắn rácTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cái
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9bộ
144Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
146Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4cái
147Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
148Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
150Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật150m
151Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20m
152Ống PVC D20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật200m
153Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
154Cọc đỡ dây thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,25kg
155Dây thu dẫn sét thép tròn trơn D10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24kg
156Dây nối đất thép tròn trơn D14Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10kg
157Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cọc
158Thép tấmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2kg
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m2
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,54m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,015100m3
162Dây đồng trầnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10m
163Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30m
166Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cái
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,362100m3
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,23100m
170Cốt thép neoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,84kg
171Phên nứa loại H=0,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,3m2
172Bơm nước hố móngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2ca
173Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,362100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,362100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,362100m3
176Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,15m2
177Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,404100m2
B Máy bơm và phụ kiện bổ trợ
1Bơm ly tâm hút sâu HS200-18 gồm : bơm, động cơ, bệ. Thông số thiết kế: H = 14-18m; Q = 270-200m3/h; [HCK] = 8,0m; NĐC = 15kw , DHUT,XA=200. Lắp vào trạm bơm có chiều cao hút max =7,0m, ống hút dài 18m, tổng chiều cao địa hình:hút +xả = 11m.Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Máy
2Bulông chân nền máy bơm M15x150 x 4 cái/máyx 2máy =8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Cái
3-Máy bơm com mồi nước 0,75kw, kèm theo đồng bộ gồm: Cụm Van chõ 34,ren ngoài 34-27; Cụm rắc co hút 27-ren ngoài 34 -27; Cụm rắc co đẩy 27- ren goài 34-27; Cụm T27- van gạt nhựa 27- phếu 49; ống nhựa 27x24m; Chéch 27x2cái, cút 90 -27 x2 cái, keo, băng tan,cưa sắt; Cụm bảng điện, at 15, ổ cắm , vit át; Dây 1ly 10m, vít +nở 6...Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
4Palăng điện 2,0 tấnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1bộ
C Ống bơm HS200-18
1Rọ rác D200 lỗ 30Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
2Ống nối đứng rọ rác D200- 2m x 1ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m
3Cút rọ rác D200 -600Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
4ống hút thép D200 x 4ly x 3 m x 5 ống (chưa có bích, sơn chống rỉ 2 mặt) x2 máy= 30mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30m
5Van hỗ trợ hút sâu D200 , dài 0,5m trên ống hút (bắt buộc mua đồng bộ theo bơm)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
6Cút hút D200 -300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
7ống hút D200-1,8m ngang x 1ốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6m
8Bích ống hút thép, D200 x 10ly x 8 lỗ x 7ống x2 x 2máy = 28 bíchTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28Cái
9Nối miệng hút D200-250 có van D21- nối thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
10Nối miệng xả D200-250 có van D27 nối thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
11Cút miệng xả D200 (900)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
12ống xả thép ngang D200 x 4ly x 3m x 1 ống , ống 1,5m x1 ống (chưa có bích- sơn chống rỉ 2 mặt) x 2 máy= 9mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9m
13Van phân tải va đập D200 trên ống xả x 2máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
14Cụm van ổn áp trên ống xả (mua đồng bộ theo bơm )Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
15ống xả thép D200 x 4ly x 3m x 4 ống (chưa có bích- sơn chống rỉ 2 mặt) x 2 máy= 24mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24m
16Bích xả thép D200 x 10ly x 8lỗ x 6ống x 2x 2máy =24Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24Cái
17Cút miệng xả D200-450, nối dài 0,5mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
18Cút ống xả - D200-450Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
19Gioăng cao su D200 cho bích ống (2cái/cặp bích đảm bảo kín nước) x 25x 2 máy=50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50Cái
20Bulông bích ống M16x70 (8cái/cặp bích) x x25x 2 máy=400Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật400Cái
D Dây điện vào bơm HS200-18
1Hộp Attomat tổng cho 2 bơm: loại 100A.Đơn vị thi công điện lắp đặt trong trạmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Trạm
2Tủ điện vận hành dạng trực tiếp có khởi động từ, cho 2 bơm HS200-18, có đồng hồ đo ampe trên cánh tủ điện.Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Cái
3Cáp điện nối từ attổng đến tủ điện vận hành mỗi bơm HS200-18 loaị PVC 3x 10+1 x 2 máy =4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4M
4Đầu cốt dây điện 10, 10 cái/máyx 2 máyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20Cái
5Cáp điện nối tủ điện vào động cơ 18kw , loại PVC 3 x 10 +1 x 8m x 2 máy=18mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18M
6Đầu cốt cáp điện 10, 10 cái/máy x 2máy= 20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20Cái
E Vận chuyển, Lắp đặt
1Chi phí Vận chuyển, Lắp đặtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.333E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 867.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0Kw; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Ôtô tự đổ ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->