Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tổ 14, 15, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744222-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tổ 14, 15, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220530778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất, vốn tăng thu ngân sách và các nguồn vớn hợp pháp khác của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:14:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,344,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.240.812.600 đồng. (Hai công trình cấp IV tương tự, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 14.240.812.600 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.240.812.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tổ 14, 15, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tổ 14, 15, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất, vốn tăng thu ngân sách và các nguồn vớn hợp pháp khác của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hướng Đạt. Địa chỉ: Số 07, ngõ 615, đường Tân Hà, tổ 01, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng BIM-22. Địa chỉ: Tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi,thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 0273181346
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3751100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3751100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5234100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5234100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,44m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,07m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7951100m3
8Vận chuyển gạch, đá, BT vỡ bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7951100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,8053100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8532100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V278,3997100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V278,3997100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9148100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7981100m3
15Di chuyển cột điện 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3207100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3207100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5323100tấn
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2892100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,36m3
23Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
24Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1453100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1453100m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1844100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6404100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,07m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,92m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,26m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,63m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2773tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.3271 cấu kiện
36Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75, PCB40 (đã có cấu kiện tô toa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.364m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,91m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4591100m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0496m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7991100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,6m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.706,01m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.706,01m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.1571 cấu kiện
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5161 cấu kiện
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,41 cấu kiện
47Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V129hố
48Trồng cây xanh (cây Bàng Đài Loan) cây có Hvn>=4m; Dg=9-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V129cây
49Chăm sóc, bảo dưỡng cây (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cây
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V443,14m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn dày 6mm : DGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m2
52Cột biển báo D88 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
53Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
54Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
55Vận chuyển cột, biển báo đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1904100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6205100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V132,78m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3488100m3
6Vận chuyển gạch, đá, BT vỡ bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3488100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6582100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6205100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3665100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2785100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4447100m3
12Vận chuyển về bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4447100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,99m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,78m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,31m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,25m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1755100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8276100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,82m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1582tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7157tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2703tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6479tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7636tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5697tấn
29Lưới chắn rác ghi gang 960x530mm tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9014100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2605100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6621 cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1.287cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,277100m
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,08m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7235100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,45m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,891100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
21Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (lắp đặt T: NC,Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cặp bích
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
40Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
41Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
51Hộp bảo vệ ti van chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m
57Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16100m
60Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16100m
61Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m
62Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ ÁP (XÂY DỰNG)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0498100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5171100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558100m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1649100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V345,86m3
6Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,3m
7Gạch chỉ M75 lát khanMô tả kỹ thuật theo Chương V13.797viên
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
11Bu lông M24x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3505m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4965tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6978tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1371 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V261 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,47m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
23Vận chuyển cột đèn, dây dẫn, phụ kiện cho điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và TTLLMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1816100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2699100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4411100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6704100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,33m3
29Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V712m
30Gạch chỉ M75 lát khanMô tả kỹ thuật theo Chương V10.332viên
31Bu lông M16x350 (tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Khung móng cột M16x600 (chân cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa HDPE D65/50 lắp chờ trong BTMô tả kỹ thuật theo Chương V76,6m
34Bu lông + Ê cu M16x40 tiếp địa lặpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
44Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
48Bu lông móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2375m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2983100m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,698m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1981 cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,022100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,789100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,851100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m
60Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
61Cút ống 135d các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ ÁP (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V506m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D100/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225,6m
3Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V776,8m
5Rải cáp ngầm (cáp 4x150)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,662100m
6Rải cáp ngầm (cáp 4x120)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345100m
7Rải cáp ngầm (4x95)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,399100m
8Rải cáp ngầm (4x70)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,596100m
9Dây cáp dẫn hướng đặt trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V776,8m
10Bịt đầu ống gân xoắn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V93đầu cáp
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
13Dây thép D10 mạ kẽm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
14Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Lắp đặt xà thủ công, lắp thanh cái tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Lắp đặt xà thủ công, lắp thanh cái nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
26Dây dẫn, các phụ kiện lắp đặt khác trong tủMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143m
28Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79m
29Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x16mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
30Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,278100m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.086m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
35Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
38Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V128đầu cáp
40Làm đầu cáp khô (đầu cốt đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128đầu cáp
41Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
42Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cửa
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
45Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
46Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V24sợi
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
52Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V79cái
53Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V141 vị trí
F ĐƯỜNG DÂY 10KV VÀ TBA
1Hào cáp đoạn qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7m
2Hào cáp đoạn trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V72,77m
3Hố ga kéo cáp loại G2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hố ga
4Hố ga kéo cáp loại G3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố ga
5Hố ga kéo cáp loại G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố ga
6Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
7Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
8Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m3
9Xà đỡ chống sét van (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Ống thép D114 (74.7 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,6065Kg
13Lắp đặt ống thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7mét
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,1165mét
15Băng nilong báo hiệu cáp ngầm (D=400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m2
16Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
18Dây nhôm bọc AC (từ đường dây đến CS van)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Kg
19Ghíp đồng nhộm TOA M50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
20Ghíp đồng M50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
21Đầu cáp ngoài trời (đầu co ngót) XA004492758/MHO 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
23Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
24Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Dây đồng mềm M50 (bắt tiếp địa cầu dao và CS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
27Cáp ngầm CADISUN Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,8275mét
G CHI PHÍ THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Cầu dao 10KV-630A (gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Chống sét van 10 (22) KV (gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Trạm Kiots 400 kvA trọn bộ (gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trạm
4TN chống sét van 1 pha, điện áp 22-35 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5TN Cầu dao cách ly 10-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Thí nghiệm sứ đứng 10KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Thí nghiệm Máy biến áp 400-10(22)/0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
8Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
9Thí nghiệm cầu dao, cầu chì trong tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Thí nghiệm máy cắt >200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Thí nghiệm tiếp địa trạm+ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Thí nghiệm máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Thí nghiệm aptomat (500-1000A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Thí nghiệm aptomat (300-Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Thí nghiệm Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Thí nghiệm Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Thí nghiệm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Thí nghiệm cáp lực khô 10-22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
20Thí nghiệm cáp lực khô 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
21Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Thí nghiệm aptomat 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
23Thí nghiệm contactor 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Thí nghiệm tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12tụ
H CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Phí bảo vệ tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.240.812.600 đồng. (Hai công trình cấp IV tương tự, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 14.240.812.600 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (01 trong các tài liệu như: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư... hoặc tài liệu có giá trị pháp lý khác để đánh giá). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này, bên mời thầu sẽ xác định loại, cấp công trình căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Bên giao thầu, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư cho việc nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.240.812.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hạn sử dung tối thiểu đến hết năm 2022). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các tài liệu cung cấp là bản chính hoặc bản sao công chứng hợp lệ bởi cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy ủi Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu bánh thép Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu5
9 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy nén khí Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->