Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744841-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:13:00 đến ngày 2022-07-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; có đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Cải tạo trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Phú Điền; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V858,4537m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.328,3028m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V641,6178m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,976m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V432,372m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,6604m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,92m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,12m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4483tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,004m2
11Vệ sinh bậc tam cấp, cầu thang, tay vịn cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0192m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,7774m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V363,4009m2
14Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước (nhân công 3,5/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15công
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9075m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5235m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,526m3
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,48m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3492100m3
20Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3492100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,954m3
22Xây móng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4907m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,996m2
24Ốp gạch thẻ 60x240 màu đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,996m2
25Đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m3
26Lát gạch Terazo KT 200x200, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,4181m2
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7016m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9296m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,4414m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5873100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1156m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,119tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,355tấn
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,5564m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,176m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V202,6259m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,6512m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1334m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.088,636m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.016,7478m2
43Tay vịn lan can, cầu thang mài lại Granito (TT nhân công 10% của công tác láng granito)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,0192m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V432,372m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,6604m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,6m2
47Ốp chân tường hành lang gạch 250x500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,22m2
48Cửa nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,84m2
49Cửa nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long hoặc tương đương cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,08m2
50Cửa nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,56m2
51Cửa nhôm hệ tương đương hàng Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện vách cố định hệ 55 kính 6,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,896m2
52Sen hoa INOX 304, bề mặt bóng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V707,9kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0041m2
54Quét dung dịch SIKA chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,7774m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,7774m2
56Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,747tấn
57Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,747tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4909100m2
59Tôn tấm ốp LD rộng 300 dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V128,628m
60Phễu chắn rác nhựa uPVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
61Cầu chắn rác INOX D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
62Ống thoát nước nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,37100m
63Đắp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,856m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V278,06m
65Tường, cột ốp gỗ công nghiệp màu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,7054m2
66Tường, cột ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnh màu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,4591m2
67Biển hiệu tên cơ quan bằng đồng dày 0,6 ly KT 2,6mx0,1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
68Quốc huy Việt Nam bằng đồng, chạm nổi phù điêu đường kinh 50cm, đồng dày 0,6 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
69Trần thạch cao giật cấp (khung chìm) khung xương tương đương hàng Vĩnh Tường tấm thạch cao tương đương hàng Gyprroc/Boral dày 9mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,7024m2
70Màn hình Led 3x1,8mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
71Rèm cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,68m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện KT 150x400x600 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
3Tủ điện KT 150x300x500 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
4Aptomat tổng 3 pha 100 ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat tầng 3 pha 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V260m
7Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.380m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.510m
9Ống nhựa sun mềm D27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.600m
10Ống nhựa sun mềm D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.600m
11Đèn neon đôi 220V - 2x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đèn neon đôi 220V - 1x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29bộ
13Đèn lốp gắn trần vuông bóng Copac 15WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
14Đèn DOWLIGHT 120v-12WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26bộ
15Đèn DOWLIGHT 120v-20WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
16Đèn Led dâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
18Móc treo quạt trần D14x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
19Quạt treo tường chuyển hướng núm rútBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
20Aptomat 1 pha BKM 75ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
21Aptomat 1 pha BKM 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
22Hạt công tác 220V-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55cái
23Ổ cắm liền mặt đôi 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72cái
24Ổ cắm liền mặt đơn 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
25Hộp âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155cái
26Mặt công tắc, ổ cắm các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V142cái
27Vít + nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V410cái
28Hộp nối dây 220-10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40hộp
29Hộp điện loại tương đương hàng SINO KT 100x150x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26hộp
30Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
32Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11quả
33Dây dẫn sét D10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V660m
34Bật đỡ dây D10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220cái
35Sơn chống gỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4kg
36Xi măng PC30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60kg
37Cát vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3m3
38Đo kiểm tra tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3điểm
39Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,47100m
40Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26100m
41Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 cấp nước nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
43Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
44Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
45Tê nhựa PPR ren D20x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
46Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
47Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
48Cút nhựa PPR ren D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
49Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
50Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
52Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
53Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
54Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
55Nút bịt ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
56Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
57Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Bán cầu 2 khối tương đương hàng Inax C-117 VA (1 chế độ xả)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
59Cò xịt tương đương hàng INAX CFV - 102ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
60Chậu rửa sứ tương đương hàng INAX L282V (EC/FC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
61Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương hàng INAX LFV - 12ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
62Tiểu nam tương đương hàng Inax U-116VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
63Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax UF -8VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
64Tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VB5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
65Van xả tiểu nữ tương đương hàng Viglacera VG 101BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
66Vòi nước D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
67Hộp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
68Gương soi phòng tắm tương đương hàng Đình Quốc 1103 (450x600)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
69Ống nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
70Ống nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
71Ống nhựa PVC D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
72Ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,38100m
73Ống nhựa PVC D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
74Tê nhựa PVC vuông D110x110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
75Tê nhựa PVC xiên D110x110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
76Tê nhựa PVC xiên D110x90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
77Tê nhựa PVC xiên D90x90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
78Tê nhựa PVC xiên D60x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
79Tê nhựa PVC xiên D60x42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
80Cút nhựa PVC xiên D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
81Cút nhựa PVC xiên D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
82Cút nhựa PVC xiên D76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
83Cút nhựa PVC xiên D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
84Cút nhựa PVC xiên D42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
85Cút côn nhựa PVC D76x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
86Cút côn nhựa PVC D60x42BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
87Côn nhựa PVC D110x76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
88Côn nhựa PVC D90x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
89Tê kiểm tra D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
90Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,421m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
2 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán; có đăng kiểm còn thời hạn)1
9 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->