Gói thầu: Thi công xây dựng công việc Sửa chữa cảng dầu 10.000DWT số 1 và 2 - PVOIL Miền Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công việc Sửa chữa cảng dầu 10.000DWT số 1 và 2 - PVOIL Miền Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:11:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc công trình hạ tầng công nghiệp dầu khí được thi công công trình trong điều kiện PCCC nghiêm ngặt của kho cảng xăng dầu, khí, hóa chất đang hoạt động khai thác trên biển, đảo, cảng biển (không áp dụng với các công trình xây dựng mới).- Công trình tương tự về quy mô công việc cụ thể:* Có 01 hợp đồng có giá trị 4,15 tỷ đồng trở lên;* Hoặc có 02 hợp đồng có tổng giá trị lớn hơn 5,8 tỷ đồng (giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét - giá gói thầu đang xét là 4,15 tỷ đồng);* Hoặc tối đa 03 hợp đồng có tổng giá trị 7,5 tỷ đồng trở lên trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề: thi công các công trình giao thông cấp II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 04 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đào tạo: Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động/PCCC của 01 cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Thợ bậc 4/7 trở lên;- Thành phần do Nhà thầu bố trí cho phù hợp tiến độ công việc như thợ cơ khí, thợ lắp ráp, thợ hàn, thợ điện, thợ máy, thợ sơn, thợ xây …- Thợ sơn phải có Giấy chứng nhận đào tạo của nhà cung cấp sơn hoặc Cơ sở đào tạo hợp lệ.- Thợ vận hành thiết bị (phun sơn, nén khí) có bằng cấp/chứng nhận đào tạo về vận hành máy.-Tất cả phải có Chứng nhận đào tạo về an toàn PCCC, VSMT do cơ quan chức năng hoặc cơ sở đào tạo hợp pháp cấp, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm lao động đã tham gia thi công trong các công trình kho xăng dầu, khí, công trình dầu khí đang hoạt động khai thác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu.- Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận phòng nổ cho động cơ điện (đối với máy nén khí sử dụng động cơ điện 3 pha) hoặc có bộ lọc khói, muội than (đối với máy nén khí Diesel) - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun sơn, khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát diện Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu.- Có trang bị bộ lọc khói, muội than |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo công suất >= 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;- Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phao thép trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô 30 CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) đưa đón nhân lực, cảnh giới cảnh báo hàng hải.- Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;- Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo, sàn đạo, dàn treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. Có giấy chứng kiểm định an toàn trước khi đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công việc Sửa chữa cảng dầu 10.000DWT số 1 và 2 - PVOIL Miền Đông Sửa chữa cảng dầu 10.000DWT số 1 và 2 - PVOIL Miền Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP - Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu Miền Đông. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Tiến Minh Trí - Giám đốc Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu Miền Đông. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Quốc Hải - Phó Giám đốc Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu Miền Đông. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Tuấn Trung - PTP Kỹ thuật Đầu tư Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu Miền Đông. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TÀU SỐ 1. Sửa bản tựa, dầm sàn công nghệ; trụ đỡ; đài trụ neo, trụ va; cọc trụ đỡ | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường, dầm | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Thực hiện theo hình thực cuốn chiếu cho từng vị trí kết cấu để đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình hiện hữu | 301,08 | m |
| 2 | Đục tẩy kết cấu BTCT bằng máy khoan BT | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Thực hiện theo hình thực cuốn chiếu cho từng vị trí kết cấu để đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình hiện hữu | 13,67 | m3 |
| 3 | Tẩy rỉ cốt thép, làm sạch bề mặt thép trong bê tông dầm, bản, cọc | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Làm sạch bằng phương pháp thủ công hoặc phun cát, nước | 80,77 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 0,924 | 100kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 3,84 | 100kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 9,317 | 100kg |
| 7 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép (02 lớp) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép dự kiến sử dụng loại Sika Monotop 610 hoặc loại khác có tính năng tương đương. Đặc tính kỹ thuật như sau: Cường độ nén (28 ngày): >= 50N/mm2; Cường độ uốn (28 ngày): >= 7N/mm2; Cường độ kết dính: >= 1,5N/mm2; Khối lượng thể tích: 2,15kg/lít; Mật độ bảo vệ cốt thép: 2,0kg/m2/lớp | 121,07 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt bê tông kết cấu hiện hữu | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Làm sạch bằng phương pháp nước áp lực cao, thổi khô bề mặt bằng khí nén | 130,22 | m2 |
| 9 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Chất kết dính bề mặt bê tông dự kiến sử dụng loại Sikadur 732 hoặc loại khác có tính năng tương đương. Đặc tính kỹ thuật như sau: Mô đun nén sau 7 ngày: >600Mpa; Cường độ nén sau 7 ngày: >= 35N/mm2; Cường độ kéo sau 7 ngày: >= 14N/mm2; Cường độ kết dính sau 2 ngày: >= 7N/mm2; Cường độ kết dính sau 14 ngày: >= 10N/mm; Khối lượng thể tích: 1,4kg/lít; Mật độ tiêu thụ: 0,8kg/m2/lớp | 130,22 | m2 |
| 10 | Vữa phun cường độ cao không co ngót (chỉ tính vật liệu) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Vữa phun cường độ cao (Mác >=600) không co ngót dự kiến sử dụng loại Blucem HB55 hoặc loại khác có tính năng tương đương. Đặc tính kỹ thuật: Modun đàn hồ: 34,5Mpa; Cường độ nén sau 08 giờ: >4Mpa; Cường độ nén sau 24 giờ: >20Mpa; Cường độ nén sau 7 ngày: >50Mpa; Cường độ nén sau 28 ngày: >650Mpa; Cường độ uốn sau 7 ngày: >6,9Mpa; Cường độ uốn sau 28 ngày: >7,3 Mpa; Trọng lượng riêng: 2270kg/m3 | 13,67 | m3 |
| 11 | Phun gia cố bê tông, vữa vào phụ kiện bề mặt bê tông, trám vá nứt vỡ và gia cường kết cấu bê tông (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 13,67 | m3 |
| 12 | Trát hoàn thiện bề mặt vữa sau khi phun | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 151,65 | m2 |
| 13 | Mài phằng bề mặt bê tông để sơn chống xâm thực (tính nhân công và máy TC) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 100,81 | m2 |
| 14 | Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Sơn chống xâm thực bề mặt dự kiến sử dụng loại Estotect CT450 hoặc loại khác có tình năng tương đương. Đặc tính kỹ thuật: Chiều dày 01 lớp sơn: 200-250microns; Số lớp sơn: 02 lớp; Thời gian khô bề mặt ở 25 độ: 12 giờ. | 100,81 | m2 |
| B | CẦU TÀU SỐ 1. Sửa cọc sàn công nghệ | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường, dầm | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Thực hiện theo hình thực cuốn chiếu cho từng vị trí kết cấu để đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình hiện hữu | 16,44 | m |
| 2 | Đục tẩy kết cấu BTCT bằng máy khoan BT | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Thực hiện theo hình thực cuốn chiếu cho từng vị trí kết cấu để đảm bảo an toàn cho kết cấu công trình hiện hữu | 0,6 | m3 |
| 3 | Tẩy rỉ cốt thép, làm sạch bề mặt thép trong bê tông cọc | Theo yêu cầu tại Mục 3 - Phần A | 3,89 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, d=6mm | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 0,222 | 100kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, d=16mm | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 1,758 | 100kg |
| 6 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép (02 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục 7 - Phần A | 3,89 | m |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông kết cấu hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục 8 - Phần A | 21,17 | m2 |
| 8 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu tại Mục 9 - Phần A | 21,17 | m2 |
| 9 | Tấm bọc cọc PileCoat bao gồm tấm sợi thủy tinh, bản lề khóa, chốt khóa và cao su xốp lót đáy, D700mm, L=1,30m | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Đặc tính kỹ thuật tấm bọc: Chiều dày tấm: 3,5mm; Sức căng (lực kéo): 300Mpa; Modun kéo: 6,5Gpa; Modun uốn: 10,9Gpa. | 5 | bộ |
| 10 | Mặt bích kẹp ống PileCoat (luân chuyển cho 05 vị trí sửa chữa cọc) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 1 | bộ |
| 11 | Thi công tấm bọc cọc PileCoat và các phụ kiện kèm theo | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 5 | bộ |
| 12 | Vữa phun cường độ cao không co ngót (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại Mục 10 - Phần A | 1,01 | m3 |
| 13 | Phun gia cố bê tông, vữa vào phụ kiện bề mặt bê tông, trám vá nứt vỡ và gia cường kết cấu bê tông (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo yêu cầu tại Mục 11 - Phần A | 1,01 | m3 |
| 14 | Vữa phun cường độ cao không co ngót (chỉ tính vật liệu) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Vữa phun cường độ cao (Mác >=500) không co ngót dự kiến sử dụng loại Estogrout MP50 hoặc loại khác có tính năng tương đương. Đặc tính kỹ thuật: Cường độ nén sau 1 ngày: >18Mpa; Cường độ nén sau 7 ngày: >35Mpa; Cường độ nén sau 28 ngày: >50Mpa; trọng lượng riêng: 2.131kg/m3 | 0,96 | m3 |
| 15 | Bơm gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường kết cấu bê tông | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 16 | Trát hoàn thiện bề mặt vữa sau khi phun | Theo yêu cầu tại Mục 12 - Phần A | 6,35 | m2 |
| C | CẦU TÀU SỐ 1. Hệ sàn đạo thép phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo sàn công nghệ (tháo dỡ, luận chuyền 5 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 2,063 | tấn |
| 2 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ đỡ cầu công tác (tháo dỡ, luân chuyển 04 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 0,424 | tấn |
| 3 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ đỡ cầu dẫn, đường ống (tháo dỡ, luân chuyển 06 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 0,401 | tấn |
| 4 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ neo TN4 (tháo dỡ, luân chuyển 01 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 1,405 | tấn |
| 5 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ neo TN3 (tháo dỡ, luân chuyển 01 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 1,019 | tấn |
| 6 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ va TV2 (tháo dỡ, luân chuyển 01 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 0,806 | tấn |
| 7 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ neo TN1 (tháo dỡ, luân chuyển 01 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 1,066 | tấn |
| 8 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo trụ neo TN2 (tháo dỡ, luân chuyển 01 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 1,131 | tấn |
| 9 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo cọc cầu dẫn, cọc trụ đỡ (tháo dỡ, luân chuyển 10 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 24,559 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt | 24,559 | tấn |
| D | CẦU TÀU SỐ 2. Sửa dầm, đài cọc, sàn công nghệ | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường, dầm | Theo yêu cầu tại Mục 1 - Phần A | 107,8 | m |
| 2 | Đục tẩy kết cấu BTCT bằng máy khoan BT | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Phần A | 2,17 | m3 |
| 3 | Tẩy rỉ cốt thép, làm sạch bề mặt thép trong bê tông dầm, bản, cọc | Theo yêu cầu tại Mục 3 - Phần A | 17,31 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục 4 - Phần A | 0,336 | 100kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu cảng dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu tại Mục 6 - Phần A | 2,485 | 100kg |
| 6 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép (02 lớp) | Theo yêu cầu tại Mục 7 - Phần A | 25,78 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông kết cấu hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục 8 - Phần A | 34,78 | m2 |
| 8 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu tại Mục 9 - Phần A | 34,78 | m2 |
| 9 | Vữa phun cường độ cao không co ngót (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu tại Mục 10 - Phần A | 2,17 | m3 |
| 10 | Phun gia cố bê tông, vữa vào phụ kiện bề mặt bê tông, trám vá nứt vỡ và gia cường kết cấu bê tông (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Theo yêu cầu tại Mục 11 - Phần A | 2,17 | m3 |
| 11 | Trát hoàn thiện bề mặt vữa sau khi phun | Theo yêu cầu tại Mục 12 - Phần A | 37,2 | m2 |
| 12 | Mài phằng bề mặt bê tông để sơn chống xâm thực (tính nhân công và máy TC) | Theo yêu cầu tại Mục 13 - Phần A | 37,2 | m2 |
| 13 | Sơn chống xâm thực sau sửa chữa | Theo yêu cầu tại Mục 14 - Phần A | 37,2 | m2 |
| E | CẦU TÀU SỐ 2. Hệ sàn đạo thép phục vụ thi công | |||
| 1 | Gia công, sản xuất hệ khung sàn đạo (tháo dỡ, luân chuyển 05 lần) | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. Khi hoàn thành lắp đặt sàn đạo phải được kiểm định an toàn (lần đầu) bởi cơ quan chức năng | 1,369 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 5,475 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 5,475 | tấn |
| F | PHẦN PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG | |||
| 1 | Tàu kéo công suất >= 150CV | 01 Tàu kéo công suất >= 150CV: Nhà thầu phải liên hệ với Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu trong việc xin cấp phép hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải, xin phép cập mạn, cập cảng theo quy định của Cảng vụ. Lập phương án đảm bảo an toàn hàng trình Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu phê duyệt trước khi thực hiện (nếu có yêu cầu). Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. | 1 | gói |
| 2 | Sà lan khô | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 | gói |
| 3 | Phao thép trọng tải | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 | gói |
| 4 | Ca nô 30 CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương trở lên) phục vụ di chuyển, hỗ trợ trong quá trình thi công | Ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương trở lên) đưa đón nhân lực cảnh giới cảnh báo hàng hải. Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. | 1 | gói |
| 5 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị đến khu vực thi công | Phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc công trình hạ tầng công nghiệp dầu khí được thi công công trình trong điều kiện PCCC nghiêm ngặt của kho cảng xăng dầu, khí, hóa chất đang hoạt động khai thác trên biển, đảo, cảng biển (không áp dụng với các công trình xây dựng mới).- Công trình tương tự về quy mô công việc cụ thể:* Có 01 hợp đồng có giá trị 4,15 tỷ đồng trở lên;* Hoặc có 02 hợp đồng có tổng giá trị lớn hơn 5,8 tỷ đồng (giá trị của mỗi hợp đồng lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét - giá gói thầu đang xét là 4,15 tỷ đồng);* Hoặc tối đa 03 hợp đồng có tổng giá trị 7,5 tỷ đồng trở lên trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - Phụ trách thi công | 1 | - Chứng chỉ hành nghề: thi công các công trình giao thông cấp II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 04 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC, VSMT | 1 | - Trình độ đào tạo: Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động/PCCC của 01 cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động có tay nghề | 20 | - Chuyên môn: Thợ bậc 4/7 trở lên;- Thành phần do Nhà thầu bố trí cho phù hợp tiến độ công việc như thợ cơ khí, thợ lắp ráp, thợ hàn, thợ điện, thợ máy, thợ sơn, thợ xây …- Thợ sơn phải có Giấy chứng nhận đào tạo của nhà cung cấp sơn hoặc Cơ sở đào tạo hợp lệ.- Thợ vận hành thiết bị (phun sơn, nén khí) có bằng cấp/chứng nhận đào tạo về vận hành máy.-Tất cả phải có Chứng nhận đào tạo về an toàn PCCC, VSMT do cơ quan chức năng hoặc cơ sở đào tạo hợp pháp cấp, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm lao động đã tham gia thi công trong các công trình kho xăng dầu, khí, công trình dầu khí đang hoạt động khai thác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu.- Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận phòng nổ cho động cơ điện (đối với máy nén khí sử dụng động cơ điện 3 pha) hoặc có bộ lọc khói, muội than (đối với máy nén khí Diesel) - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy phun sơn, khuấy sơn | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy phát diện Diesel | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu.- Có trang bị bộ lọc khói, muội than | 1 |
| 4 | Tàu kéo công suất >= 150CV | - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;- Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 5 | Sà lan khô | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 6 | Phao thép trọng tải | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 7 | Ca nô 30 CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) | - 01 ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) đưa đón nhân lực, cảnh giới cảnh báo hàng hải.- Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;- Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 8 | Đục bê tông | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy phun vữa | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 2 |
| 10 | Dàn giáo, sàn đạo, dàn treo | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. Có giấy chứng kiểm định an toàn trước khi đưa vào sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi