Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:49:00 đến ngày 2022-07-25 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,976,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9646975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.183.525.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,36 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,68 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,93 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4421 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7752 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3888 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1891 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,292 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0914 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2742 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3834 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4317 | 100tấn |
| 16 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0096 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228 | m |
| 18 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 20 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,28 | m2 |
| 21 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,5 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5445 | 100m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,546 | m2 |
| 26 | Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,74 | 100m |
| 27 | Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 665,083 | kg |
| 28 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,74 | 100m |
| 29 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1033 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5318 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2715 | 100m3 |
| 32 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,646 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,469 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,068 | m3 |
| 36 | Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,896 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 38 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,794 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,692 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 209 | 1cấu kiện |
| 44 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1295 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1118 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,44 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7168 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 49 | Cốt thép hộp thu nước d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 50 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 53 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 58 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5183 | 100m3 |
| 61 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,013 | m3 |
| 63 | Đào hố móng cống đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0342 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 65 | Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0101 | 100m3 |
| 66 | Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0076 | 100m3 |
| 67 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | m3 |
| 68 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 70 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,979 | m3 |
| 71 | Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 72 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 75 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0443 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1852 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16 240x500x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,512 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,474 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2911 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4158 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | m |
| 14 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,59 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 24 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 10 cột |
| 25 | Sứ báo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M10, M16, M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | đầu |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 vị trí |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,675 | 100m |
| 4 | Cọc tre nẹp ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6 | m |
| 5 | Chắn phên nứa 02 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,551 | m3 |
| 7 | Vét bùn dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3628 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9122 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4639 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2264 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3155 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8187 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4181 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,1343 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6372 | 100tấn |
| 19 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9054 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 313 | m |
| 21 | Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,138 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 23 | Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,38 | m2 |
| 24 | Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,938 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4725 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,75 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3628 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5301 | 100m3 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,999 | m2 |
| 30 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) không tính sơn lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | m2 |
| 32 | Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | 100m |
| 33 | Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301,607 | kg |
| 34 | Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | 100m |
| 35 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,008 | m3 |
| 37 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2738 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1135 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5577 | 100m3 |
| 40 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,132 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,198 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 43 | Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,083 | m3 |
| 44 | Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 427,856 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 46 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 47 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,33 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,337 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,242 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278 | 1cấu kiện |
| 52 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1252 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4586 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,55 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép hộp thu nước d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 58 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 61 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 62 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,067 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 65 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 66 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,049 | 100m3 |
| 69 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,431 | m3 |
| 71 | Đào hố móng cống đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0505 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0302 | 100m3 |
| 73 | Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 74 | Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | 100m3 |
| 75 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | m3 |
| 76 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,77 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 78 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,076 | m3 |
| 79 | Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m2 |
| 80 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,462 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 83 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0415 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0648 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8624 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2492 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 300x300x675 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Khung móng cột M16 240x500x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,792 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,577 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4101 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5859 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cột |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 203 | m |
| 14 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,25 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bảng |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,63 | 100m |
| 24 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 10 cột |
| 25 | Sứ báo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M10, M16, M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | đầu |
| 28 | Đầu cốt M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | đầu |
| 29 | Đầu cốt M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | đầu |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 vị trí |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ CHỢ ĐÀO XÁ ĐẾN CẦU XIPHÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nhân công tháo dỡ lan can bê tông cầu cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 3 | Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1304 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3244 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3244 | tấn |
| 7 | Bu lông+đai ốc lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | bộ |
| 8 | Vét hữu cơ dày 0,3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0373 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9226 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen khuôn đường, móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5808 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen mặt đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7161 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,366 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1357 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4642 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,2983 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5163 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7625 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8548 | 100tấn |
| 21 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4144 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0373 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4668 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,036 | m2 |
| 25 | Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,14 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,712 | m3 |
| 27 | Đào hố móng rãnh đất C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9566 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 29 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng cống dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,013 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,266 | 100m2 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,424 | m3 |
| 33 | Trát tường trong rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 861,98 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 638,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt thanh chống BTCT KT: 0,7*0,15*0,1m, G= 27,5kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cốt thép d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0778 | tấn |
| 37 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,594 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1323 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,455 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,606 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8071 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2561 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,065 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7803 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2667 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,46 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9646975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.183.525.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi