Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744758-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:49:00 đến ngày 2022-07-25 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9646975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.183.525.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường giao thông thôn Đào Xá, xã Cao An, huyện Cẩm Giàng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT. Địa chỉ: Số 90 Thống Nhât, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. Địa chỉ: Số 25, phố Trần Văn Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cao An. Địa chỉ: Xã Cao An, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế781cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,36m3
3Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,93m3
5Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4421100m3
6Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7752100m3
7Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3888100m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1891100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,292100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0914100m2
11Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2742100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3834100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4317100tấn
16Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0096100m3
17Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228m
18Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,928m3
19Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,456100m2
20Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,28m2
21Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,875m3
22Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,345100m2
23Lắp đặt viên rãnh tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,5m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5445100m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,546m2
26Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,74100m
27Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế665,083kg
28Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,74100m
29Đào hố móng rãnh đất C2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1033100m3
30Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5318100m3
31Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2715100m3
32Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,646m3
33Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,469m3
34Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,627100m2
35Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,068m3
36Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,896m2
37Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
38Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0227tấn
39Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
41Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,794m3
42Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,692100m2
43Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2091cấu kiện
44Cốt thép tấm đan d=12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1295tấn
45Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1118tấn
46Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m3
47Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7168100m2
48Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
49Cốt thép hộp thu nước d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0843tấn
50Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
51Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
52Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 cấu kiện
53Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264tấn
54Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,067m3
55Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028100m2
56Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
57Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
58Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
59Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m2
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5183100m3
61Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62410m
62Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,013m3
63Đào hố móng cống đất C2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0342100m3
64Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m3
65Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0101100m3
66Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0076100m3
67Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,513m3
68Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
69Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0164100m2
70Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,979m3
71Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m2
72Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m3
73Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
74Lắp đặt tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
75Cốt thép tấm đan d=12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259tấn
76Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0415tấn
77Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
78Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0443100m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 1: TỪ CHÙA CỔ LINH ĐẾN ĐÌNH ĐÀO XÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0269100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0068100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1852100m2
5Khung móng cột M24 300x300x675 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
6Khung móng cột M16 240x500x650 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,512m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,474m3
9Đào kênh mương, chiều rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2911100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4158100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cột
13ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144m
14Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44100m
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,59100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Ghíp đồng nhôm 25-95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Lắp cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cửa
20Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bảng
21Luồn cáp ngầm cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đầu cáp
22Làm đầu cáp khô Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
24Đánh số cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,510 cột
25Sứ báo cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
26Ép đầu cốt M10, M16, M25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,810 đầu cốt
27Đầu cốt M25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đầu
28Đầu cốt M10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33đầu
29Đầu cốt M6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11đầu
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 vị trí
31Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
32Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
C HẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng bị hỏng (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1301cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,76m3
3Đóng cọc tre gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m; mật độ 0,3m/cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,675100m
4Cọc tre nẹp ngang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,6m
5Chắn phên nứa 02 lớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,76m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,551m3
7Vét bùn dày 0,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3628100m3
8Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3728100m3
9Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9122100m3
10Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4639100m3
11Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2264100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3155100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,8187100m2
14Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4181100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,1343100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6372100tấn
19Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9054100m3
20Lắp đặt viên bó vỉa KT: 1,0*0,26*0,23m vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế313m
21Bê tông móng viên bó vỉa M150, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,138m3
22Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên bó vỉa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,626100m2
23Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,38m2
24Bê tông viên rãnh tam giác M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,938m3
25Ván khuôn gỗ đổ BT viên rãnh tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4725100m2
26Lắp đặt viên rãnh tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,75m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3628100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5301100m3
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,999m2
30Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
31Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) không tính sơn lót Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m2
32Đóng cọc thép hình C200x76x5.2mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51100m
33Khấu hao cọc thép hình C200x76x5.2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế301,607kg
34Nhổ cọc thép hình C200x76x5.2mm ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,51100m
35Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,610m
36Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,008m3
37Đào hố móng rãnh đất C2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2738100m3
38Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1135100m3
39Đắp cát đen hoàn trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5577100m3
40Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu dày 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,132m3
41Bê tông móng rãnh, hố thu M150 đá 2x4 dày 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,198m3
42Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,834100m2
43Xây rãnh thoát nước, hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,083m3
44Trát tường trong rãnh, hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế427,856m2
45Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
46Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0227tấn
47Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,33m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
49Bê tông mũ rãnh, hố thu M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,337m3
50Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,242100m2
51Lắp đặt tấm đan rãnh, hố thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2781cấu kiện
52Cốt thép tấm đan d=12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1252tấn
53Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4586tấn
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,55m3
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,936100m2
56Lắp đặt hộp thu nước, G=225kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
57Cốt thép hộp thu nước d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0843tấn
58Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
59Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
60Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 cấu kiện
61Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264tấn
62Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,067m3
63Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028100m2
64Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu G=125kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cấu kiện
65Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
66Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
67Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m2
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,049100m3
69Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86410m
70Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,431m3
71Đào hố móng cống đất C2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0505100m3
72Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0302100m3
73Lớp CPĐD loại 2 hoàn trả hố móng cống dày trung bình 16cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0143100m3
74Lớp CPĐD loại 1 hoàn trả hố móng cống dày 12cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0107100m3
75Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,513m3
76Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,77m3
77Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0164100m2
78Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,076m3
79Trát tường trong cống dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
80Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m3
81Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
82Lắp đặt tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
83Cốt thép tấm đan d=12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0259tấn
84Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0415tấn
85Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,54m3
86Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0648100m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN 2: TỪ AO CÁ TRẠM Y TẾ CŨ ĐẾN NHÀ BÀ THÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8624m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0376100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2492100m2
5Khung móng cột M24 300x300x675 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
6Khung móng cột M16 240x500x650 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,792m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,577m3
9Đào kênh mương, chiều rộng  Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4101100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5859100m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép mạ kẽm cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm đế 400x400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cột
13ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế203m
14Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế190m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,03100m
16Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,25100m
17Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
18Ghíp đồng nhôm 25-95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Lắp cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cửa
20Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bảng
21Luồn cáp ngầm cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đầu cáp
22Làm đầu cáp khô Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63100m
24Đánh số cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,710 cột
25Sứ báo cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
26Ép đầu cốt M10, M16, M25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế610 đầu cốt
27Đầu cốt M25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4đầu
28Đầu cốt M10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42đầu
29Đầu cốt M6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14đầu
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 vị trí
31Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 35A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
32Lắp Bộ đèn chiếu sáng đường , loại đèn Led 100W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
E HẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ CHỢ ĐÀO XÁ ĐẾN CẦU XIPHÔNG
1Tháo dỡ ống cống bê tông bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế391 đoạn ống
2Nhân công tháo dỡ lan can bê tông cầu cũ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
3Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,304m3
4Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1304100m2
5Gia công thép lan can Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3244tấn
6Lắp cột thép các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3244tấn
7Bu lông+đai ốc lan can cầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136bộ
8Vét hữu cơ dày 0,3m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0373100m3
9Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9226100m3
10Đắp cát đen khuôn đường, móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5808100m3
11Đắp cát đen mặt đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7161100m3
12Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,366100m3
13Lớp móng CPĐD loại 1 dày 12cm phạm vi mặt đường mở rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1357100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4642100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2983100m2
16Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,5163100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7625100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy tại TP Hải Dương. Tổng cự lý vận chuyển đến công trường: 9km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8548100tấn
21Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4144100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0373100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4668100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,036m2
25Cắt mặt đường BTXM ngõ hiện trạng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1410m
26Phá dỡ kết cấu mặt bằng BTXM hiện trạng dày 16cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,712m3
27Đào hố móng rãnh đất C2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9566100m3
28Đắp đất TD hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,467100m3
29Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng cống dày 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,013m3
30Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 15cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,832m3
31Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,266100m2
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế171,424m3
33Trát tường trong rãnh dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế861,98m2
34Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế638,6m2
35Lắp đặt thanh chống BTCT KT: 0,7*0,15*0,1m, G= 27,5kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế541 cấu kiện
36Cốt thép d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0778tấn
37Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,594m3
38Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1323100m2
39Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,455m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,606100m2
41Lắp đặt tấm đan rãnh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1531cấu kiện
42Cốt thép tấm đan d=12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8071tấn
43Cốt thép tấm đan d Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2561tấn
44Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,065m3
45Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7803100m2
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 đoạn ống
48Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2667m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,46100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9646975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.183.525.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường bộ (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát, đo đạc (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Xe lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy san hoặc -máy ủi ≥ 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm dùi ≥1,5 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->