Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741011-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220727380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 15:49:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có tính chất tương tự về công việc thực hiện như: hợp đồng xây dựng mới, sửa chữa các trụ sở, trên cả nước có quy mô, tính chất tượng tư và nhà thầu phải scan bản gốc các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm theo bằng đại học Chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng+ Đã từng tham gia ít nhất hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm theo bằng đại học Chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã từng tham gia ít nhất hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật công trường phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng đại học, cao dẳng chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã tham gia tối thiểu hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đầy đủ của cơ quan có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa khu vực nhà điều trị nội trú và kỹ thuật nghiệp vụ, sân đường nội bộ
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An ; - Địa chỉ : Xã Tây Hiếu - Thị Xã Thái Hòa- Tỉnh Nghệ An ; SĐT: 02383881365; fax
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở xây dung tỉnh Nghệ An; - Công ty cổ phần xây dung đô thị Nghệ An; - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung AGB


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An ; - Địa chỉ : Xã Tây Hiếu - Thị Xã Thái Hòa- Tỉnh Nghệ An ; SĐT: 02383881365; fax


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giá trị xây lắp công trình dân dụng, hạng III trở lên (Scan); - Số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019.2020,2021) của nhà thầu; (Scan) - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu của nhà thầu. (Scan); - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản chứng thực); - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (nếu có) (bản phô tô chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An ; - Địa chỉ : Xã Tây Hiếu - Thị Xã Thái Hòa- Tỉnh Nghệ An ; SĐT: 02383881365; fax
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc Tỉnh Nghệ An ; - Địa chỉ : Xã Tây Hiếu - Thị Xã Thái Hòa- Tỉnh Nghệ An ; SĐT: 02383881365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô Thị Nghệ An Địa chỉ: Số 4 nghách 1 ngõ 61 Đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An SĐT: 02383881365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa khu vực nhà điều trị nội trú
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V632,72m2
3Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật tại chương V42,912m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V1,7165m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,5899m3
6Công tác gia công lắp dựng Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0098tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0216100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1188m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V756,392m2
10Chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật tại chương V81,12m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V40,2896m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V793,44m2
13Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.36mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V12,32m2
14Tháo dỡ quạt trần để lau dọnMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
15Tháo dỡ hộp đèn trần để lau dọnMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
16Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật tại chương V231,0096m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V231,0096m2
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp lại quạt cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8máy
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay bóng đèn mới)Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V40,2896m2
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
25Lắp đặt đèn phòng WCMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
30Khóa PPR D48Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
32Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
33Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
34Lắp đặt côn thu PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 48/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
35Lắp đặt cút ren trongPPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
39rắc co D32Mô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
40rắc co lắp máy bơmMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
41Van 1 chiều ( lắp bơm nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
46Lắp đặt cút + chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V46cái
48Tê UPVC 110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V18Cái
49Tê UPVC 110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
50Tê UPVC 110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
51Tê UPVC 110/34.Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
52Tê UPVC 75/75Mô tả kỹ thuật tại chương V16Cái
53Bạc chuyển bậc D110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
54Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương V21 máy
55máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
56Phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
58Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
60Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
62Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
63Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
66Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
67Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
69Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V24,3194tấn phế thải
70Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V13,5108m3
71Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 2 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V24,3194tấn phế thải
72Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V30,84m3
73Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V6,8091000v
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V30,5053tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V83,37210m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V14,4m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
79Lắp đặt bể phốt nhựa thông minh 2000lMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.577,682m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.577,682m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V1.577,682m2
83Vệ sinh mặt tường còn lạiMô tả kỹ thuật tại chương V854,948m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V854,95m2
85Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V56,7965tấn phế thải
86Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V31,5536m3
87Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 2 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V56,7965tấn phế thải
88Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V54,85m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V65,8356tấn
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V157,76810m2
91Phá dỡ tường nhà WCMô tả kỹ thuật tại chương V4,1903m3
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
95Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V10,5m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V143,525m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V143,525m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V143,525m2
99Vệ sinh trần nhà để sơn lạiMô tả kỹ thuật tại chương V76,3848m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V76,3848m2
101Vách kính ngăn phòng kỹ thuật, phòng thay đồ, phòng rửa tay. kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V34,395m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,865m2
103Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V7,6115tấn phế thải
104Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V7,0605m3
105Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 2 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V10,1949tấn phế thải
106Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V4,98m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3936tấn
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,32510m2
B Hạng mục: Cải tạo sân trước nhà điều trị ngoại trú
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V765m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V306m3
4Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V230,58m
5Đánh mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V3.060m2
6Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 2 tấnMô tả kỹ thuật tại chương V27,54tấn phế thải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có tính chất tương tự về công việc thực hiện như: hợp đồng xây dựng mới, sửa chữa các trụ sở, trên cả nước có quy mô, tính chất tượng tư và nhà thầu phải scan bản gốc các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm theo bằng đại học Chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng+ Đã từng tham gia ít nhất hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 kỹ thuật công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng (kèm theo bằng đại học Chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã từng tham gia ít nhất hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)55
3 kỹ thuật công trường phụ trách hồ sơ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bằng đại học, cao dẳng chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm;+ Đã tham gia tối thiểu hoặc nhiều hơn 01 công trình (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Đang còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250L Đang còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ > 5T Đang còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đầy đủ của cơ quan có chức năng2
5 Máy đục phá bê tông Đang còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->