Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736659-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An, c
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:40:00 đến ngày 2022-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,264,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 3kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà dược và nhà kho Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 (tại Quyết định số 5068/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh và Thông báo số 1269/TB-STC ngày 27/12/2021 của Sở Tài chính Nghệ An, c
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiểm toán Miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng Với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm gần nhất năm 2022 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành - Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm - Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A KHOA DƯỢC
1Tháo dỡ hệ thống chống sét mái (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V272,708m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,435m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,095m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V188,5m
6Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,991m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V823,53m2
10Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,933m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,968m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,968m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T42,968m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,976100m2
17Lắp đặt Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.188cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,885m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75629,644m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,286m3
32Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,163m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,809m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,778m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,809m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,711m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,809m2
39SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,375m2
40SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V21,285m2
41SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
42Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634100m2
44Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
45Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi39cái
49Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
50Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
51Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
60Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V635m
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
62Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
67Máy hàn 5kw-220V1ca
B NHÀ B KHOA DƯỢC
1Tháo dỡ hệ thống chống sét mái (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V65,167m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691m3
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
9Đục tường tháo dỡ bản lề cửa và xây, trát hoàn thiện trả lại mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
11Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạng (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
12Tháo dỡ hệ thống nước, thiết bị vệ sinh (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89,928m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,848m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V405,234m2
16Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,728m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,31m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,31m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,31m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,163100m2
23Lắp đặt Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,036m2
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,726m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,501m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,498m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,676m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,498m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V153,676m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,226m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,676m2
42SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,084m2
43SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
44SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
45SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 4 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
46SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
47Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m2
49Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt hộp phân dây5hộp
54Lắp đặt hộp aptomat phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
55Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
64Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V233m
65Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
66Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40m
69Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
71Máy hàn 5kw-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
74Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt cút PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt côn thu PPR D40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt van cửa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt vòi xả mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ KHO
1Tháo dỡ hệ thống chống sét mái (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V131,72m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,33m2
6Đục tường tháo dỡ bản lề cửa và xây, trát hoàn thiện trả lại mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
7Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,529m2
12Vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V386,116m2
13Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T14,72m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,629100m2
20Lắp đặt Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V652cái
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,693m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,466m3
23Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,419m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V212,419m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V498,386m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,142m2
27SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V9,275m2
28SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 + 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt); cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
29Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m2
31Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
32Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
35Lắp đặt tủ điện 400x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V125m
40Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Kg
45Máy hàn 5kw-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T còn sử dụng tốt2
2 Máy đào còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc 3kw còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 lít còn sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa 80 lít còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép 5kw còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kw còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->