Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745149-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220644989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đảng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:34:00 đến ngày 2022-07-22 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,908,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06872E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) có giá trị hợp đồng ≥ 1 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (Đơn vị bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan và doanh nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Đảng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Đảng uỷ khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 21 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, A14, đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:(Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Đắk Lắk) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: (Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu: Tổ thẩm định thuộc Đảng uỷ khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đảng uỷ khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Đảng uỷ khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 21 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, A14, đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực do cấp có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Đảng uỷ khối các cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 21 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, A14, đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396; Địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V97,6m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,92m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,92m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,92m2
5Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,72m2
6Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính cường lực 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,29m2
7Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: Kính cường lực 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,12m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTiêu chuẩn kỹ thuật chương V87,75m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V87,75m2
10Lắp dựng cửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,81m
11Hút bể tự hoạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bể
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,66m2
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,932m3
14Phá dỡ tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,502m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,832m3
16Lát nền, sàn gạch - 400x400Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,32m2
17Thi công trần tôn lạnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,64m2
18Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,2772m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,8436m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,8436m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,512m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,66m2
23Láng nền, sàn tạo dốc về hố thu nền vệ sinhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,66m2
24Lát nền, sàn gạch 300x300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,66m2
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,502m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,02m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V274,22m2
28Ốp tường trụ, cột -300x600Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V274,22m2
29Tháo dỡ trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V55,2m2
30Thi công trần thạch cao chống ẩmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V55,2m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V122,94m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V73,764m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V122,94m2
34Lắp đặt van khóa D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
35Lắp đặt xí bệtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13bộ
36Lắp đặt T giảm chia vòi vệ sinh và bồn cầuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13bộ
39Lắp đặt gương soiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13bộ
41Lắp đặt phễu thu Inox 150x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cái
42Lắp đặt chậu tiểu namTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6100m
47Lắp đặt T nhựa D34Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
48Lắp đặt cút nhựa D34Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt cút nhựa D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
50Lắp đặt T nhựa D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
51Lắp đặt Cút nhựa D34/27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
52Lắp đặt Cút nhựa D34/27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m
56Lắp đặt cút nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
58Lắp đặt cút nhựa D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
59Lắp đặt T nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
60Lắp đặt T nhựa D90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
61Cút nhựa D90/60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,4m2
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,106m2
64Lắp dựng cửa vào khuônTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,41m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,58m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTiêu chuẩn kỹ thuật chương V40,98m2
67Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60,336m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,58m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V40,98m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4736100m2
71Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,028m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,84m2
73Tháo dỡ gạch ốp tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,06m2
74Lát nền, sàn gạch 300x300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,84m2
75Ốp tường trụ, cột 300x600Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,06m2
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,778m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,778m3
78Lắp đặt xí bệtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nữTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
83Lắp đặt vòi đồng D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
85Lắp đặt 2 chiều D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt cút nhựa D27Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,35100m
88Lắp đặt T nhựa D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt cút nhựa D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
90Lắp đặt chếch nhựa D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
91Lắp đặt T nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
92Lắp đặt cút nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
93Lắp đặt chếch nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,18100m
95Lắp đặt cút nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
96Lắp đặt ống nhựa D114Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3100m
97Vệ sinh nền sân bê tôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V340m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,2m3
99Cắt sân bê tôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1710m
100Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cấu kiện
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0835m3
102Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,049m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,62m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7585m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7585m3
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,1471m3
107Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,31m3
108Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6774m3
109Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8064m3
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,948m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,74m2
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,063m3
113Trát granitô bậc cấpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,76m2
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,032100m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0336100m2
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,42m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V281 cấu kiện
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0658tấn
120Gia công hệ khung mươngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0653tấn
121Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0653tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,50881m2
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3m3
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,51m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,009100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,006100m3
127Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3m3
128Lát gạch Tazarro 400x400x30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m2
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,06100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,06100m
132Tháo dỡ cánh cổng cũTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,65m2
133SXLD cổng chính sắt hình bao gồm sơn hoàn thiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,6164m2
134SXLD mô tơ đẩy cổng 1,5 HPTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
135SXLD bộ giảm tốcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
136SXLD bộ điều khiển cổngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
137Lắp đặt các automat 1 pha 20ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt dây dẫn 2x2,5,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
140Lắp đặt ống nhựa ruột mềm,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,6m3
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,41m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,024100m3
144Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,828m3
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V67,44m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V67,441m2
148Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V478,892m2
149Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V151,07m2
150Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,672m2
151Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,0317m2
152Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V478,892m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V221,742m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V700,634m2
155Sơn dầu gạch ốp tường ràoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,57m2
156Tháo dỡ trụ đèn cao ápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cấu kiện
157Tháo dỡ cần đènTiêu chuẩn kỹ thuật chương V51 cần đèn
158Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V31 cần đèn
159Lắp Bóng Đèn + chóa chèn cao ápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,46m3
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,461m3
162Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,46m3
163Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,46m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0246100m3
165Lót đá 4x6 VXM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,23m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,23m3
167Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
168Lắp đặt dây dẫn 2x2,5,Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
170Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,884m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,8841m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06872E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) có giá trị hợp đồng ≥ 1 tỷ đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động33
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề 10 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5KW2
2 Máy phát điện, máy nổ dự phòng công suất ≥ 5,0KW1
3 Dàn giáo Dàn giáo thép (Đơn vị bộ)100
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
5 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->