Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:31:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,438,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo Nhà văn hoá TDP Trại Giao - phường Khai Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Khai Quang
- Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 02116253062
- Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Khai Quang - Địa chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 02116253062 - Địa chỉ Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên Số điện thoại: 02113861188 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ tường rào hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 24,7027 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 5,9332 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 12,9361 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào đặt vào vị trí quy định | 70,3325 | m2 | |
| C | Phá dỡ nhà văn hóa cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 182,019 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 1,9005 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 47,6752 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào đặt vào vị trí quy định | 23,3912 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh bàn giao trả chủ đầu tư | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 5,5207 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 29,1081 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 11,7031 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 18,0949 | m3 | |
| 10 | Đào phá nền nhà cũ | 0,8301 | 100m3 | |
| D | Phá dỡ nhà bếp: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 31,1137 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | 0,2389 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 6,19 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 5,2591 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển ra bãi thải | 1,9627 | 100m3 | |
| E | Phá dỡ nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, thiết bị điện | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 5,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch nem tách trên mái | 16,9184 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 0,5577 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,8628 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 2,0658 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 8,2874 | m3 | |
| 8 | Đào san đất - Cấp đất IV | 0,0508 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,2004 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 23,1258 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thải | 0,2313 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,6582 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6852 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1744 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 9,9892 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4898 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,04 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0601 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,91 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3921 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 18,9827 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,3879 | m3 | |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7018 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,3212 | 100m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 15,1143 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,2078 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0536 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 11,5896 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2204 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3724 | tấn | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3209 | 100m3 | |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,7319 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,0243 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,3485 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1718 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7694 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6653 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 18,3525 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2661 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3291 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6307 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,8744 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3085 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0315 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1662 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 12,6732 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,4138 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1587 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 47,527 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7167 | m3 | |
| I | Phần mái + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,799 | m3 | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,656 | tấn | |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,656 | tấn | |
| 4 | Gia công giằng mái thép | 0,2749 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2749 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 140,8854 | 1m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,8993 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8993 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,624 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sốp chống nóng dày 0,4 ly | 2,0346 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 29,2 | m | |
| 12 | Quả cầu chắn rác | 6 | quả | |
| 13 | Ống thoát mái cos +5,2m. Ống D90 | 0,09 | 100m | |
| 14 | Chếch D90 | 6 | cái | |
| 15 | Đai gông giữ ống | 12 | cái | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 133,844 | m2 | |
| 17 | Đắp cột trang chí ( Dự tính 01 công/1 cột) | 11 | cột | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 30,1425 | m2 | |
| J | Chân tường: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 132,646 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 310,0648 | m2 | |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 65,5 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 184,9444 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | 126,73 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 208,2 | m | |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | 22,0758 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 219,6264 | m2 | |
| 9 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 68,146 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 137,576 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 137,576 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 596,1888 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 514,4125 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,3176 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,7718 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,7718 | 100m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 30,555 | m2 | |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 161,3764 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 21,6 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 4,86 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 23,76 | m2 | |
| 22 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 10,8 | m2 | |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16x1,1 | 0,236 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 236 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,02 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 27 | Chữ nhà văn hóa hợp kim nhôm nhựa cao 250 | 19 | chữ | |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Móc treo quạt trần | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D320-1x22W | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 85 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/16A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt APTOMAT loại 1P-1C, 250V/50A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 18 | Đế âm tường | 34 | hộp | |
| 19 | Ống ruột gà D16 | 650 | m | |
| 20 | Tủ điện tổng KT 300x220x150 | 1 | cái | |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 25,66 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 128 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 5 | Kẹp nối dây dẫn sét | 2 | cái | |
| 6 | Chân bật | 2 | cái | |
| 7 | Bulong vòng đệm | 2 | cái | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,0792 | m3 | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa | 0,1026 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1026 | 100m3 | |
| 11 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | 2 | vị trí | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ THAO | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 22,5468 | m3 | |
| 2 | Đào móng, rộng | 1,1158 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2267 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 10,1396 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9255 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cấu tạo móng, ĐK | 0,0317 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5445 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2898 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 24,2225 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1411 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,9425 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 3,9959 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,376 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2076 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0294 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7291 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,8408 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,662 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,7207 | 100m3 | |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0653 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1072 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8366 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,5876 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3925 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,1161 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0992 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 24,4527 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0343 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 3,3149 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 34,0257 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0209 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1105 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0921 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5489 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 55,5089 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,0129 | m3 | |
| P | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 9,1228 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 27,3685 | m3 | |
| 3 | Đánh bóng nền nhà | 172,6924 | m2 | |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,6924 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,4846 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | 1,953 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 284,0798 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 241,722 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 94,8456 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 203,43 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,888 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 226,8378 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 21,576 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 205,2618 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50 | 205,2618 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 56,65 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,456 | m2 | |
| 18 | Ốp tường Gạch Ceramic giả đá, vữa XM M75 | 49,0214 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75 | 16,3976 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 18,3 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 214,6024 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 553,2356 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | 0,1661 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện sơn sắt thép | 166,053 | kg | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,77 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 19,2 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 3,75 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 24,75 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | 7,02 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 54,72 | 1m2 | |
| 31 | Mua đất màu trồng hoa | 9,1152 | m3 | |
| 32 | Trồng hoa Đỗ Quyên | 41 | cây | |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | LĐ đèn huỳnh quang 2*40*1,2m | 10 | bộ | |
| 2 | LĐ ống bơ đèn nổi trần D150 | 11 | bộ | |
| 3 | LĐ đèn ốp trần bóng nung | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Đế nhựa chôn tường | 13 | cái | |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn (350*250*150) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 16 | Bu lông đai ốc, băng dính | 5 | cuộn | |
| 17 | Ống ruột gà D16 | 120 | m | |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + gương soi | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt van phao bể nước D32 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 7 | máy bơm nước 5m3/h | 1 | cái | |
| 8 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 9 | LĐ ống PP-R D32 | 0,06 | 100m | |
| 10 | LĐ ống PP-R D20 | 0,18 | 100m | |
| 11 | LĐ van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 12 | LĐ tê D32x32 | 3 | cái | |
| 13 | LĐ tê D20x20 | 4 | cái | |
| 14 | LĐ cút 90 D32 | 3 | cái | |
| 15 | LĐ cút 90 D20 | 2 | cái | |
| 16 | LĐ cút 1 đầu ren D20 | 6 | cái | |
| 17 | LĐ côn thu 1 D32x20 | 2 | cái | |
| S | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống thoát UPVC D90 | 0,22 | 100m | |
| 2 | LĐ ống thoát UPVC D60 | 0,18 | 100m | |
| 3 | LĐ ống thoát UPVC D34 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Phễu thu thoát sàn D100 | 2 | cái | |
| 5 | LĐ tê chếch 45 DN 90/90 | 2 | cái | |
| 6 | LĐ Côn nhựa D60 | 2 | cái | |
| 7 | LĐ tê chếch 45 DN 60/60 | 3 | cái | |
| 8 | LĐ tê chếch 45 DN 60/34 | 4 | cái | |
| 9 | LĐ cút 135 DN 90 | 2 | cái | |
| 10 | LĐ cút 135 DN 60 | 2 | cái | |
| 11 | LĐ cút 135 DN 34 | 4 | cái | |
| T | Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC thoát nước D90 | 0,184 | 100m | |
| 2 | LĐ chếch nhựa, cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 3 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3193 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1064 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0524 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2667 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,7475 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 16,1101 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4291 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1299 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0355 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1618 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,2373 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1868 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1608 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4759 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0433 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0198 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1195 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,9418 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1792 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6856 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0624 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0637 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,2168 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2168 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sốp chống nóng 0,4 ly | 0,4544 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 18,0742 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,7913 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 81,5324 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 72,301 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,33 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,92 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,551 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,5324 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600, vữa XM M75 | 72,744 | m2 | |
| 37 | Gạch thông gió | 150 | viên | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 33,5636 | m2 | |
| 39 | Lát gạch đất nung - KT300x300, vữa XM M75 | 1,84 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,88 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 42 | Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm | 5 | bộ | |
| 43 | Máng tiểu inox dày 1,4mm | 41,5491 | kg | |
| 44 | Tay vịn inox | 2 | bộ | |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,722 | m2 | |
| 46 | Vách ngăn tấm compact | 26,12 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 3,96 | m2 | |
| V | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2058 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0568 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,7976 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,0319 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1654 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0271 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | 4,8114 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,368 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2066 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,5344 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,667 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0624 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| W | Cấp điện: | |||
| 1 | Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 cực 230 V/50A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 cực 230 V/15A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Hộp âm tường | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 11 | Ống ruột gà D16 | 50 | m | |
| 12 | Ống ruột gà D20 | 50 | m | |
| X | Cấp thoát nước: | |||
| Y | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + gương | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 5 | Vòi nước D15 | 4 | cái | |
| 6 | Vòi xịt D15 | 4 | cái | |
| 7 | Van phao bể nước mái D25 | 1 | cái | |
| 8 | Thanh treo khăn | 2 | cái | |
| 9 | Hộp xà phòng | 2 | cái | |
| Z | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 7 | Tê nhựa D40x32 | 1 | cái | |
| 8 | Tê nhựa D32x20 | 18 | cái | |
| 9 | Tê nhựa D20x20 | 18 | cái | |
| 10 | Cút nhựa D40-90 độ | 4 | cái | |
| 11 | Cút nhựa D32-90 độ | 10 | cái | |
| 12 | Cút nhựa D20-90 độ | 26 | cái | |
| 13 | Cút ren trong D20 | 26 | cái | |
| 14 | Côn thu D32/20 | 18 | cái | |
| 15 | Ống PVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 16 | Ống PVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 17 | Ống PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 18 | Ống PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 20 | Tê chếch DN 110/110-45 độ | 2 | cái | |
| 21 | Tê chếch DN 110/90-45 độ | 8 | cái | |
| 22 | Tê chếch DN 110/60-45 độ | 4 | cái | |
| 23 | Cút DN 110-135 độ | 4 | cái | |
| 24 | Cút DN 90-135 độ | 16 | cái | |
| 25 | Cút DN 60-135 độ | 16 | cái | |
| 26 | Cút DN 34-135 độ | 16 | cái | |
| 27 | Tê thông tắc DN110 | 2 | cái | |
| 28 | Mang sông nối ống DN110 | 6 | cái | |
| 29 | Mang sông nối ống DN90 | 6 | cái | |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,338 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,7605 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,169 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4435 | m3 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2673 | tấn | |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2673 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,1539 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1539 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,8783 | 1m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45 ly | 0,4304 | 100m2 | |
| 13 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,45 | 8,32 | m | |
| 14 | Ống thoát nước mái D90 | 9,2 | m | |
| 15 | Côn, Cút PVC D90 | 8 | cái | |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 6,3648 | m3 | |
| 17 | Đánh bóng nền bê tông | 42,432 | m2 | |
| AB | HẠNG MỤC: SÂN - BỒN CÂY - SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| AC | Sân thảm nhựa | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân trước khi thảm | 10 | công | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8169 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | 81,692 | m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 12,1362 | 100m2 | |
| 5 | Mua + Vận chuyển + Rải thảm mặt sân bê tông - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,1362 | 100m2 | |
| AD | Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 42,3382 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,1995 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 7,3331 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 20,0898 | m3 | |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 65,0292 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,59 | m2 | |
| 7 | Mua đất màu đổ vào bồn trồng cây | 27,672 | m3 | |
| 8 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 13,836 | công | |
| 9 | Trồng cây giáng hương | 24 | cây | |
| 10 | Cây chà là cảnh | 6 | khóm | |
| 11 | Trồng cỏ nhật toàn bộ diện tích bồn hoa | 152,196 | m2 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng | 1,522 | 100m2/lần | |
| AE | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,5063 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,0675 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,2592 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 6,1964 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,5916 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 21,104 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,104 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 4,018 | m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2099 | 100m3 | |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50 | 32,2978 | m2 | |
| AF | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| AG | Cổng chính | |||
| 1 | Thi công bản lề cổng mới | 1 | bộ | |
| 2 | Sản xuất cổng inox | 159,26 | kg | |
| 3 | Bánh xe | 1 | bộ | |
| 4 | Tay nắm | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,331 | m2 | |
| AH | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,544 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,848 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,037 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,3645 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 1,9432 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,94 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 17,78 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 32,32 | m | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,78 | m2 | |
| AI | Cánh cổng | |||
| 1 | Thi công bản lề cổng mới | 1 | bộ | |
| 2 | Sản xuất cổng inox | 154,07 | kg | |
| 3 | Bánh xe | 1 | bộ | |
| 4 | Tay nắm | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,897 | m2 | |
| AJ | Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 47,0592 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,6864 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,3137 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,0222 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 19,4526 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1463 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1998 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,5596 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,2553 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 16,4792 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 359,3744 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 133,76 | m | |
| 14 | Đắp tán đỉnh trụ | 26 | trụ | |
| 15 | Đắp gờ trang chí khoang rào | 28 | khoang | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,3744 | m2 | |
| AK | Tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 54,7718 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,2573 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển - Cấp đất III | 0,3651 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 3,1845 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 28,3485 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2213 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0479 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1542 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,6515 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,5104 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 16,4336 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 290,2562 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,2562 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 609,78 | m | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,5879 | tấn | |
| 16 | Đinh tán D20 | 1.822 | cái | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 139,2331 | m2 | |
| 18 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | 2.587,9 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.861.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện…) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.861.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc địa- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy nén khí (thổi bụi) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 3 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệu hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi