Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:24:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ là bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhận Thẻ an toàn lao động, chứng minh thư, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu (các ngành nề, cơ khí, điện dân dụng...)- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Đ/c: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, NGHỈ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,604 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,682 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,44 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,944 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,616 | 100m3 |
| 10 | Đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,355 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,034 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,468 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,837 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,689 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,47 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,829 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,619 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,005 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,265 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,726 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,07 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,728 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,69 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,663 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 360,847 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,138 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,332 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,45 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.109,481 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,882 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 570,149 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 588,436 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.814,84 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,22 | m |
| 51 | Khoét rãnh cột (VD mã hiệu, NCx0,5) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 441,12 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,123 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,359 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước100x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,512 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,086 | m2 |
| 56 | Ốp gạch inax mặt đứng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,974 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,312 | 100m2 |
| 58 | Đá granite tự nhiên màu đen, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,734 | m2 |
| 59 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,322 | m2 |
| 62 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 63 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,79 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,208 | m2 |
| 65 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,739 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,977 | 100m2 |
| 67 | Quốc huy, huy hiệu bằng đồng, kích thước 58x70cm, đồng vàng dày 0,6 ly, lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm khóa, cửa đi khung đơn 130x50x1,2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 0.0 |
| 70 | Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,765 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/ hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 74 | Vách nhôm kính, ô fix, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,955 | m2 |
| 75 | Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 76 | Kẹp góc L VVP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Kẹp trên VVP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Bản lề sàn VVP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Kẹp dưới VVP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Khóa sàn VVP | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Tay nắm inox dài 600 ( 4 cái/bộ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3 | m |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,357 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 357 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 86 | Gia công lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,387 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,32 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,338 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,994 | m3 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,017 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,85 | m |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,199 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,038 | m3 |
| 98 | Gia công lan can đường dốc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,938 | m2 |
| 100 | Cắt tạo nhám bề mặt đường dốc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,48 | 10m |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,985 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,105 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,206 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 106 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m2 cấu kiện |
| 109 | Khóa treo-10F | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,43 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22ka | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18ka | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6ka | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ELCB-2P-20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6ka | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt Đèn Led tube bán nguyệt gắn trần 1.2m/36w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 128 | Lắp đặt Cáp Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống gen nhựa D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 130 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 133 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 134 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 135 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 136 | Cáp đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 137 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 140 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-e | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-e | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 469 | m |
| 145 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 584 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 777 | m |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 149 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 150 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 151 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Thiết bị |
| 155 | Dây mạng CAT6 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 171 | m |
| 157 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 158 | Bình bọt MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 159 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Ống PPR, D40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR, D40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 177 | Lắp Nút bịt nhựa, D14 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 178 | Phao điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 189 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,082 | m3 |
| 196 | Máy bơm công suất 0,74kW; H= 39,5-21m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y PVC, D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê PVC, D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 213 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 214 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 220 | Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 221 | Vòi chậu LFV-17 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | 0.0 |
| 222 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 224 | Giá chân gương, tham khảo H-482V | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 225 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 226 | Hộp giấy CF-22H | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 227 | Giá để xà phòng, H-484V | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 228 | Giá để cốc, H-483v | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 229 | Móc treo quần áo, móc áo KF-411V | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 232 | Dây cấp nước A-701-8 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 233 | Xi phông nhựa BF405P | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 241 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,176 | m3 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,42 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,42 | m2 |
| 244 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,085 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,202 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 247 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 251 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,898 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,2 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,943 | m3 |
| 3 | án khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,377 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,631 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,983 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,614 | m2 |
| 22 | Ốp đá granite tự nhiên, lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,084 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,079 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,743 | m2 |
| 26 | lắp đặt biển hiệu chữ vàng sử dựng inox dày 1mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,385 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,728 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | tấn |
| 17 | Mua thép bản mã | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 20 | Máng tôn thu nước ốp sườn 0,4mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,64 | m |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,773 | 100m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| F | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 18.000 Btu, tham khảo Điều hòa 1 chiều, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Chiếc |
| G | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Switch 24 cổng, 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps (Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX) Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậy Khả năng chuyển mạch 48Gbps Hỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MAC Hỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp... | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ phát Wifi 4 râu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề là bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ là bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhận Thẻ an toàn lao động, chứng minh thư, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu (các ngành nề, cơ khí, điện dân dụng...)- Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi