Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725088-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220720042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:24:00 đến ngày 2022-07-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhận Thẻ an toàn lao động, chứng minh thư, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu (các ngành nề, cơ khí, điện dân dụng...)- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu hỗn hợp Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng
Trụ sở làm việc Công an xã Tân Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của ngân sách cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm. Địa chỉ: Thôn 4, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Địa chỉ: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng. Đ/c: Xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, BẾP ĂN, NGHỈ TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,604100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,682m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,975100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,62100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,88tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,44tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,944m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,616100m3
10Đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,175100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,355m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,034m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,468100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,391tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,837tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,689m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,04100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,789tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,47tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,829m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,619100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,005tấn
23Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,34m3
24Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,242100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,299tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,059tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,265m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,397100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,053tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,226tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,568m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,143100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,129tấn
34Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,726tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt74,07m2
36Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,704tấn
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt133,728m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,69m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,6m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,663m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt360,847m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,138m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,332m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt136,45m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.109,481m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,882m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt570,149m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt588,436m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.814,84m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt118,22m
51Khoét rãnh cột (VD mã hiệu, NCx0,5)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt441,12m
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt385,123m2
53Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,359m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước100x600mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,512m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,086m2
56Ốp gạch inax mặt đứng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,974m2
57Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,312100m2
58Đá granite tự nhiên màu đen, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,734m2
59Gia công lan can cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108tấn
60Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt108kg
61Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,322m2
62Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
63Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,79m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,208m2
65Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss ( TBN ) dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,739m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,977100m2
67Quốc huy, huy hiệu bằng đồng, kích thước 58x70cm, đồng vàng dày 0,6 ly, lắp đặt hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm, cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện, không bao gồm khóa, cửa đi khung đơn 130x50x1,2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m2
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay , Khóa tay gạt Golden king 57-LL1Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20.0
70Cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt lùa, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,765m2
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài, lắp hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/ hất ( gồm bản lề chữ A, tay cài )Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
74Vách nhôm kính, ô fix, khung nhôm hệ Việt Pháp, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,955m2
75Cửa kính cường lực DK dày 12mm, đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,48m2
76Kẹp góc L VVPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Kẹp trên VVPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Bản lề sàn VVPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Kẹp dưới VVPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
80Khóa sàn VVPChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
81Tay nắm inox dài 600 ( 4 cái/bộ)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
82Khung vách đi hộp nhôm 25x25x1,2 màu trắng sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,3m
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,357tấn
84Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt357kg
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,96m2
86Gia công lan can hành langChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4tấn
87Sơn tĩnh điện lan can hành langChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,387tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,32m2
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,338m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,994m3
91Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,017m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt163,85m
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,366m3
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,199m3
95Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,192m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m3
97Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,038m3
98Gia công lan can đường dốcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037tấn
99Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,938m2
100Cắt tạo nhám bề mặt đường dốcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4810m
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,985m2
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,003100m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,105m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,206m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5m2
106Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,022tấn
108Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,04m2 cấu kiện
109Khóa treo-10FChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110Bản lề cửa tôn lỗ lên máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,43100m2
112Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
113Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
114Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22kaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-18kaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6kaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
117Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6kaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
118Lắp đặt ELCB-2P-20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
119Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6kaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
120Lắp đặt Đèn Led tube bán nguyệt gắn trần 1.2m/36wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
121Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27bộ
122Lắp đặt công tắc đôi-10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
126Lắp đặt quạt trần 1x80WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
127Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
128Lắp đặt Cáp Cu/Pvc/Pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-EChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
129Lắp đặt Ống gen nhựa D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
130Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
133Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
134Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
135Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
136Cáp đồng trần M50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
137Kéo rải Dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m3
140Quả hồ lô sứ kim thu sétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
141Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
142Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
143Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-eChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt142m
144Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-eChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt469m
145Lắp đặt Dây Cu/Pvc 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt584m
146Lắp đặt Ống gen nhựa D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt777m
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,059100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,054100m3
149Lưới nilon báo hiệu cápChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9m
150Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5m3
151Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
152Lắp đặt Switch 24 cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Thiết bị
153Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
154Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Thiết bị
155Dây mạng CAT6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt171m
156Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt171m
157Bình khí CO2-3kg-MT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bình
158Bình bọt MFZL4-ABCChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bình
159Bảng tiêu lệnh, nội quuyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
160Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
161Lắp đặt Ống PPR, D40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
162Lắp đặt Ống PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
163Lắp đặt Ống PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,95100m
164Lắp đặt Cút PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt Cút PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
166Lắp đặt Tê PPR, D40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
167Lắp đặt Tê PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
168Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
169Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt Côn thu PPR, D40/32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
171Lắp đặt Van khóa PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
172Lắp đặt Van khóa PPR, D40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
173Lắp đặt Van khóa PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt Cút PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
175Lắp đặt Tê PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
176Lắp đặt Cút ren PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
177Lắp Nút bịt nhựa, D14Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
178Phao điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt Rắc co PPR, D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
181Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt Rắc co PPR, D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt Rắc co PPR, D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
184Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
185Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
186Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
189Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
191Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
192Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
193Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
194Chèn sỏiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2m3
195Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,082m3
196Máy bơm công suất 0,74kW; H= 39,5-21mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
197Lắp đặt Ống PVC, D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
198Lắp đặt Ống PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,12100m
199Lắp đặt Ống PVC, D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
200Lắp đặt Cút PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
201Lắp đặt Cút PVC, D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
202Lắp đặt Chếch PVC, D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
203Lắp đặt Chếch PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
204Lắp đặt Y PVC, D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
205Lắp đặt Y PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
206Lắp đặt Y PVC, D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
207Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
208Lắp đặt Côn thu PVC, D110/42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
209Lắp đặt Tê PVC, D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
210Lắp đặt Măng sông PVC, D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
211Lắp đặt Măng sông PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
212Lắp đặt Măng sông PVC, D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
213Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
214Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
215Lắp đặt Cút sành D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
216Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
217Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
218Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
220Lắp đặt lavabo treo tường + chân chậuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
221Vòi chậu LFV-17Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt110.0
222Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
223Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
224Giá chân gương, tham khảo H-482VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
225Móc treo khăn, tham khảo H-485VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
226Hộp giấy CF-22HChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
227Giá để xà phòng, H-484VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
228Giá để cốc, H-483vChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
229Móc treo quần áo, móc áo KF-411VChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
230Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
231Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
232Dây cấp nước A-701-8Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
233Xi phông nhựa BF405PChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,094100m3
237Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,567m3
238Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,567m3
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,019100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,068tấn
241Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,176m3
242Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,42m2
243Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,42m2
244Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,085m2
245Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,202m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,52m3
247Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
251Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,39100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,89810m3/1km
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,544100m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt108,8m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,210m
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,145100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,943m3
3án khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,17m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,186100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,148100m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,433m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,262m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,011tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,92m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,377m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,302m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,631m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,983m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,614m2
22Ốp đá granite tự nhiên, lắp đặt hoàn thiệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,084m2
23Gia công hàng rào sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,308tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,079m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,743m2
26lắp đặt biển hiệu chữ vàng sử dựng inox dày 1mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,385m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,01m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,019100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,495m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,101100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,082100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,039100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,728m3
13Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,566tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,566tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,592tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,592tấn
17Mua thép bản mãChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,104tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
20Máng tôn thu nước ốp sườn 0,4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,64m
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,773100m2
E PHẦN THIẾT BỊ
F HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 12.000 Btu, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Chiếc
2Điều hòa 18.000 Btu, tham khảo Điều hòa 1 chiều, Kiểu máy treo tường, Sử dụng ga R32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Chiếc
G HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, MÁY BƠM NƯỚC
1Switch 24 cổng, 24 x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps
(Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX)
Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex giúp giảm bớt tắc nghẽn và làm cho thiết bị TL-SG1024 trở nên đáng tin cậy
Khả năng chuyển mạch 48Gbps
Hỗ trợ auto-learning và auto-aging địa chỉ MAC
Hỗ trợ cổng N-Way Auto- Negotiation, lưu trữ và chuyển tiếp...
Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bộ phát Wifi 4 râuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.712.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề là bản gốc hoặc bản sao công chứng).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành điện, điện tử, kỹ thuật điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, bản sao công chứng).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ là bản gốc hoặc bản sao công chứng).31
6 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhận Thẻ an toàn lao động, chứng minh thư, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu (các ngành nề, cơ khí, điện dân dụng...)- Kèm theo tài liệu chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->