Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741526-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220708515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:17:00 đến ngày 2022-07-25 16:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,976,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9466E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…) phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN+ Kinh nghiệm đã làm công tác tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.5kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 0.8 m3. . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≤ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non trung tâm thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và PTCN xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0412tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1202tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0307tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên0,1256100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,0694m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IINhư trên0,08100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IINhư trên0,097100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên21 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên0,1375m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên4,095tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên11,676tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,651tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,2235tấn
15Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mmNhư trên141,3kg
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên12,0881100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên103,0987m3
18Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IINhư trên17,535100m
19Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (cọc ép âm)Như trên1,05100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TNhư trên0,645100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên2101 mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên5,25m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên4201 cấu kiện
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên262,510 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư trên4201 cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,6169100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên40,42251m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,8395100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên20,98751m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên21,644m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,8435tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,7343tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,5685tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,8443tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,795tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên8,4559tấn
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,5837100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,364100m2
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên65,875m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên39,006m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,6784100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,6528m3
43Xây móng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên79,5722m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,5817m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3706tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,6371tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,657100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,3832m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,3587100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,7118100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,5285100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên41,9965m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2732100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,482m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,031100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2527tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,62m3
58Xây bể chứa bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,6047m3
59Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7169m3
60Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên34,155m2
61Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên34,155m2
62Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên34,155m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,753m2
64Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên38,7655kg
65Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên3bộ
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,1142tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0649100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,0714m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên241cấu kiện
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên33,54m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,07100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,2032100m3
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5097tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,0795tấn
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,6968100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,1112m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,1239tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1136tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,9088tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,809tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,8805100m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,3629100m2
83Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,7298m3
84Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên61,3602m3
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5097tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,0795tấn
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,6968100m2
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,1112m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,1019tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0524tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,9088tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,5762tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,7308100m2
94Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,233100m2
95Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,053m3
96Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên59,8011m3
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5097tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,058tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,2492tấn
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,7481100m2
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,5178m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,1045tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,4973tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên9,4379tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0813tấn
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên4,3112100m2
107Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên5,1978100m2
108Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên29,6492m3
109Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên71,496m3
110Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,6742m3
111Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên22,0816m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1648tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6952tấn
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4798100m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên5,278m3
116Gia công xà gồ thépNhư trên2,8224tấn
117Cung cấp lắp đặt Bulong D14Như trên202cái
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên296,79561m2
119Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,8224tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên5,6698100m2
121Tôn úp nóc, úp gócNhư trên63,84m
122Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên97,3058m3
123Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4257m3
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8888m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,6758m3
126Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2949tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5258tấn
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,8444100m2
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,5237m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư trên81 cấu kiện
131Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên94,1332m3
132Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0398m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4683m3
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,6335m3
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1427tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5318tấn
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7797100m2
138Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,3448m3
139Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên82,5759m3
140Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0322m3
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5898m3
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,7942m3
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1439tấn
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5465tấn
145Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7991100m2
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,4266m3
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,51991m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1582m3
149Xây móng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,34m3
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3433tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,127tấn
152Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,6434100m2
153Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,1676m3
154Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như trên1,7539m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,8456m3
156Xây móng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5097m3
157Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,514m3
158Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên3,0128m3
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,6026m3
160Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên38,3709m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,8492m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên609,5265m2
163Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên171m2
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.144,865m2
165Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên627,4459m2
166Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên949,5712m2
167Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên1.277,066m2
168Công tác vét mạch cột , tườngNhư trên416,04m
169Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên155,96m
170Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên221,32m
171Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinhNhư trên171,8752m2
172Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên203,6972m2
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên153,8612m2
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên12,2765m3
175Lát nền, sàn - Gạch Granite KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.263,557m2
176Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic KT30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Như trên155,3214m2
177Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp ceramic KT30x60cm xương bán sứ, vữa XM M75, PCB30Như trên1.183,0343m2
178Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite KT15x60cmNhư trên29,028m2
179Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Như trên66,921m2
180Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nhà vệ sinhNhư trên102,304m2
181Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên1.341,2193m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên2.321,5428m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.166,0751m2
184Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3.662,7621m2
185Ốp gạch thẻ đỏ tường bồn hoa, cổ móngNhư trên63,3996m2
186Trụ Inox cầu thang D150Như trên1chiếc
187Gia công lan can inox 304Như trên4,8546tấn
188Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D120Như trên103cái
189Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D60Như trên446cái
190Lắp dựng lan can InoxNhư trên194,0199m2
191Lắp dựng tay vịn trẻ emNhư trên3công
192Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Như trên2,5188tấn
193Gia công thanh gia cường cửa, vách kínhNhư trên0,1516tấn
194Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên115,92m2
195Lắp dựng thanh gia cườngNhư trên0,1516tấn
196Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmNhư trên170,475m2
197Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khóa + bản lề)Như trên38bộ
198Phụ kiện cửa đi 1 cánh (có khóa + bản lề)Như trên21bộ
199Cung cấp cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ, kính trắng 6.38mmNhư trên115,92m2
200Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm hệ (có khóa + bản lề)Như trên11bộ
201Phụ kiện cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ (có khóa + bản lề)Như trên32bộ
202Cung cấp vách ngăn nhôm hệ panô kính an toàn 6.38mmNhư trên41,6509m2
203Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên286,395m2
204Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên41,6509m2
205Cung cấp lắp đặt vách, cửa composite HPL phụ kiện InoxNhư trên104,7m2
206Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,81m2
207Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên48,816100m2
208Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên70,666m3
209Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên9,3179m3
210Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên75,616310m2
211Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên33,0833m3
212Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên6,7187100m2
213Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên23,1368tấn
214Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên1,0432tấn
215Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên14,40610m2
216Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư trên81bộ
217Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên25bộ
218Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên53cái
219Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngNhư trên6máy
220Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríNhư trên4cái
221Lắp đặt công tắc đôiNhư trên34cái
222Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên24cái
223Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên66cái
224Lắp đặt hộp nối dâyNhư trên30hộp
225Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên3cái
226Lắp đặt các automat 1 pha 20ANhư trên1cái
227Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư trên16cái
228Lắp đặt các automat 1 pha 32ANhư trên3cái
229Lắp đặt các automat 1 pha 40ANhư trên5cái
230Lắp đặt các automat 1 pha 80ANhư trên3cái
231Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 200A. 42kANhư trên1cái
232Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm 380x250x130Như trên4cái
233Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Như trên1.520m
234Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Như trên820m
235Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2Như trên430m
236Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6mm2Như trên140m
237Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10mm2Như trên65m
238Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Như trên1.250m
239Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên120m
240Bu lông thép góc L65x5, 2.5mNhư trên2bộ
241Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên125m
242Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên7cái
243Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên240m
244Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên45m
245Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên20,14871m3
246Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên7cọc
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2015100m3
248Lắp đặt xí bệt két liền người lớn (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Như trên11bộ
249Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnNhư trên4bộ
250Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên3bộ
251Lắp đặt gương soi + kệ kínhNhư trên4cái
252Lắp đặt xí bệt két liền trẻ em (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Như trên30bộ
253Gia công khung Inox 304Như trên0,2467tấn
254Ốp đá granit chốt Inox mặt bànNhư trên15,48m2
255Lắp đặt chậu âm bàn đá 1 vòi trẻ emNhư trên30bộ
256Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên30bộ
257Lắp đặt gương soi trẻ em + kệ kínhNhư trên30cái
258Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên11bộ
259Lắp đặt vòi đồng D15Như trên13cái
260Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmNhư trên25cái
261Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/hNhư trên1cái
262Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên2bể
263Chân đế bồn nước InoxNhư trên2cái
264Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
265Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR - Đường kính 25mmNhư trên2cái
266Lắp đặt van khoá PPR, đường kính d=32mmNhư trên22cái
267Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mmNhư trên18cái
268Lắp đặt Côn thu PPR, D32/25mmNhư trên5cái
269Lắp đặt Côn thu PPR, D25/20mmNhư trên34cái
270Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNhư trên22cái
271Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên98cái
272Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmNhư trên53cái
273Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên20cái
274Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên80cái
275Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên180cái
276Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên168cái
277Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên1,5100m
278Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên2,1100m
279Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên1,6100m
280Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mmNhư trên0,85100m
281Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mmNhư trên2100m
282Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mmNhư trên1,6100m
283Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mmNhư trên1,1100m
284Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên12cái
285Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên60cái
286Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên35cái
287Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 110/90mmNhư trên12cái
288Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 90/60mmNhư trên28cái
289Lắp đặt Côn nhựa uPVC ĐK 60/42mmNhư trên32cái
290Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên12cái
291Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên22cái
292Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên14cái
293Lắp đặt Chếch nhựa uPVC ĐK 42mmNhư trên26cái
294Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 110mmNhư trên8cái
295Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 90mmNhư trên9cái
296Lắp đặt Nối nhựa uPVC ĐK 60mmNhư trên5cái
297Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Như trên8cái
298Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên8cái
299Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mmNhư trên16cái
300Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmNhư trên0,8100m
301Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmNhư trên0,16100m
B Hạng mục: Xây dựng các hạng mục phụ trợ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt65,16271m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất không thích hợpNhư trên0,3415100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên8,1437m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,4485m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên131,35m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên39,405m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,3101100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,433100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,5285tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên6,8224m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1641cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên7,49091m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,0404m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6724m3
15Xây hố van, hố ga bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9997m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên9,088m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên2,497m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0328100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,0592tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6724m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên101cấu kiện
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên7,841m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmNhư trên14cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên141 đoạn ống
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư trên6,7146m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2323m3
28Xây tường thẳng bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,8729m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên31,3938m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên14,67m2
31Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên85,929m2
32Cung cấp đá dăm cấp phối lớp trên làm nền sânNhư trên77,4944m3
33San đầm nền đá dăm cấp phối bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,6352100m3
34Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên317,6m2
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựNhư trên0,2382100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như trên31,76m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên317,6m2
38Lát gạch Gạch Terrazzo KT40x40x3,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên317,6m2
39Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmNhư trên551 lỗ khoan
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1872100m3
41Cung cấp đá dăm cấp phối lớp trên làm nền sânNhư trên22,8384m3
42Đầm nền đá dăm cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1872100m3
43Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên93,6m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,36m3
45Cung cấp lắp đặt bình khí chữa cháy loại CO2 3kgNhư trên7Bình
46Cung cấp lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC MFZL4 4kgNhư trên14Bình
47Cung cấp lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy gắn tườngNhư trên7Bộ
48Cung cấp lắp đặt giá đựng bình chữa cháyNhư trên7Cái
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,256m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,864m3
51Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,0711tấn
52Lắp cột thép các loạiNhư trên0,0711tấn
53Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,2994tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2994tấn
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,3173tấn
56Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3173tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi ép xốp chống nóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳNhư trên0,4752100m2
58Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/hNhư trên1cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên2bể
60Chân đế bồn nước InoxNhư trên2cái
61Lắp đặt van phao điệnNhư trên1cái
62Lắp đặt vòi gạt đồngNhư trên2cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên6cái
64Lắp đặt cút ren trong PPR - Đường kính 25mmNhư trên4cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmNhư trên0,3100m
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2081100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2628m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,073100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1959tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0205tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1402tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2361m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5082m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên6,243m3
75Xây bể chứa bằng Gạch XM cốt liệu 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,7146m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0925100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0636tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,118m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên37,9324m2
80Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên50,688m2
81Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,8408m2
C Hạng mục: Mua sắm lắp đặt thiết bị
1Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ mầm non 12 ôMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
2Giường ngủ đơn trẻ mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
3Bàn học trẻ mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
4Ghế ngồi trẻ mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
5Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Ghế giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Giá để học liệu, đồ chơiMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
8Tủ cơm ga công nghiệp 12 khay dùng GasMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Tủ sấy bát công nghiệp 1200L cánh kính, 2 lớp quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Xe đẩy cơm Inox 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Máy lọc nước công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Điều hòa nhiệt độ 12000BTU (cả phụ kiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bộ máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Bộ máy chiếu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Smart tivi 55inch (cả giá treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9466E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (không bao gồm thiết bị công trình như thiết bị điện, thiết bị vệ sinh…) phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng nhận huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức PCCC và CHCN+ Kinh nghiệm đã làm công tác tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
8 Máy cắt gỗ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
9 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1.5kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
10 Máy hàn ống nhiệt Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
11 Máy mài Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
12 Máy tời điện Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
13 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.2
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT2
15 Máy đào Dung tích ≤ 0.8 m3. . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
16 Máy ép cọc Công xuất ≤ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
18 Búa đục phá bê tông khí nén Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
19 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->