Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:11:00 đến ngày 2022-07-25 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường láng nhựa, cầu, hợp đồng có giá trị ≥ 3,751 tỷ đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.502.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động/Cán bộ an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động/an toàn lao động của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ thanh quyết toán (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện hoạt động, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Giao Phong (Đoạn từ QL37B đến đường Thống Nhất) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 02283.895.036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,93 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 576,33 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi (tính cả khối lượng đào cống đổ đi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.541,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 517,83 | m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đỏ dăm tiêu chuẩn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,14 | m3 |
| 8 | Thi công móng đường đá thải dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 344,52 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.722,61 | m2 |
| 10 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.749,39 | m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.791,66 | m2 |
| 12 | Thi công gia cố lề bằng đá thải dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,73 | m3 |
| 13 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,27 | m2 |
| 14 | Vuốt ngõ bằng BTXM M250, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8 | m2 |
| 16 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Biển |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.677,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 647,73 | m3 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,78 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.227,82 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307,79 | m2 |
| 8 | Tường gạch xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,24 | m3 |
| 9 | Trát tường trong VXMM75, dầy 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.206,44 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.301,54 | m2 |
| 12 | Cốt thép xà mũ D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16.538,84 | Kg |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 564,11 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.103,27 | Kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.281,2 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.483 | cái |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 20 | Bê tông tường M250, đá 1x2, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 22 | Cốt thép tường: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,6 | Kg |
| C | HẠNG MỤC: CẦU | |||
| D | Mố cầu | |||
| 1 | Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.488 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 2x4, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M250 trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,28 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, trụ cầu M300 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,48 | Kg |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,24 | Kg |
| 11 | Bitum chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.292,4 | m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,14 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 2x4, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,27 | m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh M250, đá 2x4, chiều dày >45cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| F | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,96 | m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,44 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu: D>10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.058,59 | Kg |
| G | Lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,35 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,03 | Kg |
| 4 | Thép bản mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,44 | Kg |
| 5 | Thép ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,18 | Kg |
| 6 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,62 | Kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213,62 | Kg |
| 8 | Bu lông móc D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| H | Lớp phủ bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m2 |
| 2 | Cốt thép móng: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,98 | Kg |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2, B>250cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| I | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, B | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,24 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng: D | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.138,08 | Kg |
| 6 | Bitum chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| J | Lòng cầu, đá thải móng cầu | |||
| 1 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc xây VXMM100 dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,31 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải, đá xô bồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,74 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình; đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 217,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ đi , đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,86 | m3 |
| K | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,95 | m2 |
| L | Kè đá xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,37 | m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,67 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100 dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,26 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,266 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,05 | m3 |
| M | Đập ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,5 | m3 |
| 3 | Đất mua | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,5 | m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
| N | Kè đá hộc xây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường láng nhựa, cầu, hợp đồng có giá trị ≥ 3,751 tỷ đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.502.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động/Cán bộ an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động/an toàn lao động của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ thanh quyết toán (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 5,5kW | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Đủ điều kiện hoạt động, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi