Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714000-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220710333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:11:00 đến ngày 2022-07-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường láng nhựa, cầu, hợp đồng có giá trị ≥ 3,751 tỷ đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động/Cán bộ an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động/an toàn lao động của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ thanh quyết toán (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện hoạt động, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Giao Phong (Đoạn từ QL37B đến đường Thống Nhất)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 02283.895.036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong , địa chỉ: Xã Giao Phong huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 02283.895.036


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Phong, địa chỉ: xã Giao Phong, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 02283.895.036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đánh cấp nền đường, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,93m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp nền đường đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V576,33m3
3Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V273,5m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ điChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,93m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi (tính cả khối lượng đào cống đổ đi)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.541,57m3
6Đắp đất nền đường K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V517,83m3
7Bù vênh mặt đường bằng đỏ dăm tiêu chuẩnChỉ dẫn kỹ thuật chương V107,14m3
8Thi công móng đường đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V344,52m3
9Thi công lớp đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.722,61m2
10Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3.749,39m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.791,66m2
12Thi công gia cố lề bằng đá thải dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,73m3
13Lớp ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,27m2
14Vuốt ngõ bằng BTXM M250, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,42m3
15Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8m2
16Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V20m2
17Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Biển
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1Đào đất móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.677,74m3
2Đắp đất công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V647,73m3
3Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lúnChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,2m2
4Lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V122,78m3
5Lớp ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.227,82m2
6Bê tông móng M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,84m3
7Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V307,79m2
8Tường gạch xây vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V482,24m3
9Trát tường trong VXMM75, dầy 1,5cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.206,44m2
10Bê tông M200 xà mũChỉ dẫn kỹ thuật chương V103,49m3
11Ván khuôn xà mũChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.301,54m2
12Cốt thép xà mũ DChỉ dẫn kỹ thuật chương V16.538,84Kg
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,64m3
14Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V564,11m2
15Cốt thép tấm đan, đế cống: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V7.103,27Kg
16Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10.281,2kg
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.483cái
18Bê tông móng M200, đá 1x2, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,61m3
19Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2m2
20Bê tông tường M250, đá 1x2, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,86m3
21Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5m2
22Cốt thép tường: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V144,6Kg
C HẠNG MỤC: CẦU
D Mố cầu
1Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.488m
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m3
3Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,6m2
4Bê tông móng M250, đá 2x4, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8m3
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V60,2m2
6Bê tông móng, mố, trụ cầu M250 trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,6m3
7Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,28m2
8Bê tông mũ mố, trụ cầu M300 đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,84m3
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V261,48Kg
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ trên cạn: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,24Kg
11Bitum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05m3
E Tường chắn
1Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.292,4m
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,72m3
3Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,14m2
4Bê tông móng M250, đá 2x4, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,08m3
5Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,27m2
6Bê tông tường cánh M250, đá 2x4, chiều dày >45cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,56m3
F Bản mặt cầu
1Ván khuôn thép sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,96m2
2Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m3
3Cốt thép bản mặt cầu: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,44Kg
4Cốt thép bản mặt cầu: D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.058,59Kg
G Lan can cầu
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,35m2
3Cốt thép tường: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V64,03Kg
4Thép bản mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V99,44Kg
5Thép ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V114,18Kg
6Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,62Kg
7Lắp đặt kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V213,62Kg
8Bu lông móc D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
H Lớp phủ bản mặt cầu
1Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88m2
2Cốt thép móng: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,98Kg
3Bê tông móng M300, đá 1x2, B>250cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,95m3
I Bản giảm tải
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,68m3
2Ván khuôn thép móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,36m2
3Bê tông móng M250, đá 1x2, BChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,48m3
4Cốt thép móng: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,24Kg
5Cốt thép móng: DChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.138,08Kg
6Bitum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08m3
J Lòng cầu, đá thải móng cầu
1Lớp đá 2x4 đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1m3
2Xây móng đá hộc xây VXMM100 dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,31m3
3Đắp đá thải, đá xô bồChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,74m3
4Đào móng công trình; đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V217,66m3
5Đắp đất công trình K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,82m3
6Vận chuyển vật liệu đổ đi , đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V195,86m3
K Gờ chắn bánh
1Mua và lắp đặt bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
2Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,95m2
L Kè đá xây
1Đóng cọc tre L>2,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V310,37m
2Lớp đá dăm đệm móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,67m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100 dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,72m3
4Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,26m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,266m3
6Đắp đất công trình K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,05m3
M Đập ngăn nước
1Đắp đất công trình K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,5m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,5m3
3Đất muaChỉ dẫn kỹ thuật chương V72,23m3
4Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,5m3
5Bơm nước thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Ca
N Kè đá hộc xây
1Phá dỡ kết cấu BTCTChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V66,32m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công đường láng nhựa, cầu, hợp đồng có giá trị ≥ 3,751 tỷ đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC hoặc Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc giao thông.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động/Cán bộ an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động/an toàn lao động của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm Cán bộ thanh quyết toán (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán của ít nhất một công trình giao thông.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,5m32
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0kW1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy lu Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
11 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 5,5kW1
13 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
14 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện hoạt động, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->