Gói thầu: Xây dựng Tuyến đường Phú Hải – Lương Ninh (bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661304-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng Tuyến đường Phú Hải – Lương Ninh (bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:51:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,531,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Về tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình/ hạng mục công trình có tính chất là công trình đường giao thông: Đối với hạng mục đường là đường bộ cấp III trở lên; đối với hạng mục cầu là cầu cấp IV trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD). Tính tương tự được xét, bao gồm: (i) phần đường có kết cấu thảm bê tông nhựa trên nền móng CPĐD, thi công đào đắp nền đường, xử lý đất yếu bằng phương pháp giếng cát có đường kính D≥40cm, chiều dài giếng cát ≥ 6m, Bmặt đường tối thiểu ≥ 7,0m; (ii) phần cầu: thi công cầu BTCT DƯL, chiều dài dầm L≥24m; mố cầu đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính cọc D≥1,0m, chiều dài cọc ≥ 35,0m.Trường hợp hợp đồng tương tự Nhà thầu đưa ra không có công trình cầu theo yêu cầu nêu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 cầu đường bộ BTCT DƯL, chiều dài dầm L≥24m; mố cầu đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính cọc D≥1,0m, chiều dài cọc ≥ 35,0m. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc Địa chất từ Đại học trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên/ hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5¸1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu 6-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 -60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải Bê tông nhựa nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >= 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe gắn cẩu >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện >=100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí >=400HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe vận chuyển bê tông >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thi công cọc cát, giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Tuyến đường Phú Hải – Lương Ninh (bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông ) Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực công trình giao thông: - Đường bộ hạng III trở lên; - Cầu đường bộ hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tỉnh Quảng Bình
+ Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
+ Số điện thoại: 0232.3822270
+ Fax: (0232) 3821520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Số 06 Hùng Vương - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: 0232 3823457 + Fax: 0232 3822791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình + Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: (0232) 3822270 + Fax: (0232) 3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình + Số 08, Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: (0232) 3822270 + Fax: (0232) 3821520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí chuẩn bị mặt bằng, huy động thiết bị thi công và dọn dẹp trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí huy động, lắp đặt, di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng do nhà thầu sử dụng cho công trình (máy đóng cọc, máy cẩu lao lắp dầm,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Các điều khoản về bảo hiểm thiết bị, bên thứ ba, nhân sự của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 5 | Chi phí an toàn lao động; bảo đảm về môi trường; di chuyển nội bộ công trình; bơm nước, vét bùn không thường xuyên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 6 | Kiểm soát, duy trì và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | tháng |
| 7 | Chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu theo yêu cầu hợp đồng và quy định của Tiêu chuẩn áp dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 9 | Chi phí đấu nối điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG TUYẾN KHU VỰC ĐỒNG HỚI | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG.Đào đất không thích hợp và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 20.908,13 | m3 |
| 2 | NỀN ĐƯỜNG.Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 261,05 | m3 |
| 3 | NỀN ĐƯỜNG.Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 40.261,17 | m3 |
| 4 | NỀN ĐƯỜNG.Đắp đất nền đường K95 (tận dụng phần dở tải và phần thi công cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 5.732,2 | m3 |
| 5 | NỀN ĐƯỜNG.Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.700,99 | m3 |
| 6 | NỀN ĐƯỜNG.Lu tăng cường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3.564,21 | m3 |
| 7 | MẶT ĐƯỜNG.Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 11.841,09 | m2 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG.Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 11.841,09 | m2 |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG.Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.368,22 | m3 |
| 10 | MẶT ĐƯỜNG.Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3.078,37 | m3 |
| 11 | XL ĐẤT YẾU.Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 14.743,73 | m3 |
| 12 | XL ĐẤT YẾU.Đắp cát hạt trung thoát nước K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16.329,03 | m3 |
| 13 | XL ĐẤT YẾU.Đắp bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16.861,42 | m3 |
| 14 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất sét K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 651,83 | m3 |
| 15 | XL ĐẤT YẾU.Làm tầng lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 32,59 | m3 |
| 16 | XL ĐẤT YẾU.Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 45.584,64 | m2 |
| 17 | XL ĐẤT YẾU.Lót vãi địa kỹ thuật R=200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 677,2 | m2 |
| 18 | XL ĐẤT YẾU.Làm giếng cát bằng phương pháp ép rung D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 91.021,12 | md |
| 19 | XL ĐẤT YẾU.Dở tải (đào phần khuôn đường trong đoạn nền xử lý đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 7.123,17 | m3 |
| 20 | XL ĐẤT YẾU.Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 21 | XL ĐẤT YẾU.Cọc gỗ đo chuyển vị ngang (kích thước cọc:10x10x170cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 88 | cọc |
| 22 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.380 | m3 |
| 23 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất nền đường K90 (tận dụng phần dở tải đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4.657,5 | m3 |
| 24 | XL ĐẤT YẾU.Đào đất để đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 5.520 | m3 |
| 25 | BÓ VĨA.Sản xuất và lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.295,3 | md |
| 26 | ĐAN RÃNH.Thi công hoàn thiện đan rãnh theo BVTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.295,3 | md |
| 27 | MÁI TALUY.Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 10.137,34 | m2 |
| 28 | MÁI TALUY.Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 266,16 | m3 |
| 29 | MÁI TALUY.Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 887,2 | m2 |
| 30 | MÁI TALUY.Ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 63,91 | md |
| 31 | MÁI TALUY.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 95,86 | m3 |
| 32 | MÁI TALUY.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 33 | MÁI TALUY.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 265,87 | m3 |
| 34 | MÁI TALUY.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 163,61 | m3 |
| 35 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 492,91 | m2 |
| 36 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 50,21 | m2 |
| 37 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 38 | ATGT.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 39 | ATGT.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông ống cống M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 137,65 | m3 |
| 41 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,253 | Tấn |
| 42 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép ống cống đổ tại chổ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 15,392 | Tấn |
| 43 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 21,17 | m3 |
| 44 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 45 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Dán 2 lớp giấy dầu, quét 2 lớp nhựa đường khe hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 159 | m2 |
| 46 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 47 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông tường đầu, tường cánh M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12,39 | m3 |
| 48 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép tường đầu, tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 49 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép tường đầu, tường cánh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,625 | Tấn |
| 50 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép tường đầu, tường cánh d >= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,042 | Tấn |
| 51 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 52 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông móng M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 31,23 | m3 |
| 53 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,119 | Tấn |
| 54 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,388 | Tấn |
| 55 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 8,99 | m3 |
| 56 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 57,38 | m3 |
| 57 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,61 | m3 |
| 58 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 59 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 60 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 137,98 | m3 |
| 61 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 86,36 | m3 |
| 62 | CỐNG NGANG.HỘP 2X3X3M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 582,45 | m3 |
| 63 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 43 | đoạn ống |
| 64 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 18,93 | m3 |
| 65 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 160,14 | m2 |
| 66 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,31 | m3 |
| 67 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12,05 | m3 |
| 68 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16,01 | m3 |
| 69 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 70 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 71 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 72 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 533,26 | m3 |
| 73 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 394,17 | m3 |
| 74 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 139,09 | m3 |
| 75 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 76 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29,44 | m3 |
| 77 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 278,73 | m2 |
| 78 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,81 | m3 |
| 79 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 18,1 | m3 |
| 80 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 45,75 | m3 |
| 81 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 82 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đá hộc gia cố ta luy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 56,64 | m3 |
| 83 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 84 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 85 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.182,1 | m3 |
| 86 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 263,54 | m3 |
| 87 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 236,42 | m3 |
| 88 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 232,76 | m3 |
| 89 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn ống |
| 90 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29,27 | m3 |
| 91 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 282,57 | m2 |
| 92 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 93 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,34 | Tấn |
| 94 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 192 | Cái |
| 95 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 192 | Cái |
| 96 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12,59 | m3 |
| 97 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,439 | Tấn |
| 98 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,259 | Tấn |
| 99 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,314 | Tấn |
| 100 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 101 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,482 | Tấn |
| 102 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 103 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 104 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.438,88 | m3 |
| 105 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 113,78 | m3 |
| 106 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 461,22 | m3 |
| 107 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 108 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16,55 | m3 |
| 109 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 252,72 | m3 |
| 110 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M. Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 19 | đoạn ống |
| 111 | CỐNG DỌC.Sản xuất và thi công lắp đặt hoàn thiện hố ga BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 26 | Hố |
| 112 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt tấm chắn rác composite tải trọng 25T; KT:(500x260) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 113 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt nắp hố ga bằng composite tải trọng 12,5T; KT:(900x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 26 | Cái |
| 114 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện hố thu BTCT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 40 | hố |
| 115 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt bó vĩa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 116 | CỐNG NGANG.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 196,5 | md |
| 117 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 202,62 | md |
| 118 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 104 | cấu kiện |
| 119 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 247,14 | md |
| 120 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 130 | cấu kiện |
| 121 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=1000 ; L =4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 284,55 | md |
| 122 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 123 | CỐNG DỌC.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 124 | CỐNG DỌC.Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 11,08 | m3 |
| 125 | CỐNG DỌC.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 126 | CỐNG DỌC.Đá hộc xây sân gia cố VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 127 | CỐNG DỌC.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.626,69 | m3 |
| 128 | CỐNG DỌC.Dăm sạn đệm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 120,94 | m3 |
| 129 | CỐNG DỌC.Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 900,05 | m3 |
| C | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG TUYẾN KHU VỰC QUẢNG NINH | |||
| 1 | NỀN ĐƯƠNG.Đào đất không thích hợp bằng máy đào và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 44.753,99 | m3 |
| 2 | NỀN ĐƯƠNG.Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 456,75 | m3 |
| 3 | NỀN ĐƯƠNG.Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 63.709,32 | m3 |
| 4 | NỀN ĐƯƠNG.Đắp đất nền đường K95 (tận dụng phần dở tải và phần thi công cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.900,85 | m3 |
| 5 | NỀN ĐƯƠNG.Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12.370,78 | m3 |
| 6 | NỀN ĐƯƠNG.Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 64.018,61 | m2 |
| 7 | NỀN ĐƯƠNG.Lu tăng cường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.558,58 | m3 |
| 8 | MẶT ĐƯỜNG.KC1.Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29.335,55 | m2 |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG.KC1.Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29.335,55 | m2 |
| 10 | MẶT ĐƯỜNG.KC1.Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 5.867,11 | m3 |
| 11 | MẶT ĐƯỜNG.KC1.Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 7.469,44 | m3 |
| 12 | MẶT ĐƯỜNG.KC2.Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 472,07 | m2 |
| 13 | MẶT ĐƯỜNG.KC2.Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 541 | m2 |
| 14 | MẶT ĐƯỜNG.KC2.Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 68,93 | m2 |
| 15 | MẶT ĐƯỜNG.KC3.Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 690,3 | m2 |
| 16 | MẶT ĐƯỜNG.KC3.Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 690,3 | m2 |
| 17 | MẶT ĐƯỜNG.KC3.Bù vênh CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 254,93 | m3 |
| 18 | MẶT ĐƯỜNG.KC4.Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 524,04 | m2 |
| 19 | MẶT ĐƯỜNG.KC4.Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 524,04 | m2 |
| 20 | MẶT ĐƯỜNG.KC4.Bù vênh CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 104,81 | m3 |
| 21 | MẶT ĐƯỜNG.Bê tông gia cố lề đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 93,67 | m3 |
| 22 | XL ĐẤT YẾU.Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 28.336,05 | m3 |
| 23 | XL ĐẤT YẾU.Đắp cát hạt trung thoát nước K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6.750,69 | m3 |
| 24 | XL ĐẤT YẾU.Đắp bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6.795,24 | m3 |
| 25 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất sét K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 234,35 | m3 |
| 26 | XL ĐẤT YẾU.Làm tầng lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 11,72 | m3 |
| 27 | XL ĐẤT YẾU.Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 72.798,56 | m2 |
| 28 | XL ĐẤT YẾU.Làm giếng cát bằng phương pháp ép rung D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 26.572,06 | md |
| 29 | XL ĐẤT YẾU.Dở tải (đào phần khuôn đường trong đoạn nền xử lý đất yếu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3.736,87 | m3 |
| 30 | XL ĐẤT YẾU.Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | XL ĐẤT YẾU.Cọc gỗ đo chuyển vị ngang (kích thước cọc:10x10x170cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 32 | cọc |
| 32 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.897,5 | m3 |
| 33 | XL ĐẤT YẾU.Đắp đất nền đường K90 (tận dụng phần dở đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9.315 | m3 |
| 34 | XL ĐẤT YẾU.Đào đất để đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 10.177,5 | m3 |
| 35 | BÓ VĨA.Sản xuất và lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3.772,5 | m |
| 36 | ĐAN RÃNH.Thi công hoàn thiện đan rãnh theo BVTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3.772,5 | m |
| 37 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 355,45 | m2 |
| 38 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 129,62 | m2 |
| 39 | ATGT.Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 40 | ATGT.Bê tông móng, chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,46 | m3 |
| 41 | ATGT.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 42 | ATGT.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 43 | ATGT.Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép (KT: 0,15*0,15*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 44 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Đào đất móng công trình và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 216,8 | m3 |
| 45 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 43,36 | m3 |
| 46 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 194,4 | m3 |
| 47 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Bê tông móng, chân khay M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 66,56 | m3 |
| 48 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 7,277 | Tấn |
| 49 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.Cốt thép tường 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,266 | Tấn | |
| 50 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Bê tông móng, chân khay M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 51 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 18,18 | m3 |
| 52 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,927 | Tấn |
| 53 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Cốt thép tường 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,096 | Tấn | |
| 54 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,497 | Tấn |
| 55 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Đào đất móng công trình và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29,72 | m3 |
| 56 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Đắp đất nền đường K95 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 57 | HOÀN TRẢ MƯƠNG.RÃNH TND.Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 58 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1x1xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 103 | đoạn ống |
| 59 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 46,09 | m3 |
| 60 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 387,6 | m2 |
| 61 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 62 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 23,17 | m3 |
| 63 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 52,38 | m3 |
| 64 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 65 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 66 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 67 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đập phá bê tông cũ và vận chuyển hỗn hợp phá dỡ đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 41,71 | m3 |
| 68 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đào đất móng công trình và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 120,06 | m3 |
| 69 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 23,14 | m3 |
| 70 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 407,09 | m3 |
| 71 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1x1xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 72 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 7,78 | m3 |
| 73 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 69,06 | m2 |
| 74 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 75 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 11,69 | m3 |
| 76 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 26,19 | m3 |
| 77 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 78 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 79 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 80 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Đập phá bê tông cũ và vận chuyển hỗn hợp phá dỡ đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 5,11 | m3 |
| 81 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Đào đất móng công trình và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 53,72 | m3 |
| 82 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16,12 | m3 |
| 83 | CỐNG NGANG.HỘP 1X1M (TUYẾN NHÁNH).Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 62,64 | m3 |
| 84 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1,5x1,5xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 78 | đoạn ống |
| 85 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 50,54 | m3 |
| 86 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 476,18 | m2 |
| 87 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 16,85 | m3 |
| 88 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 27,16 | m3 |
| 89 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 68,63 | m3 |
| 90 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 91 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đá hộc gia cố ta luy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 145,49 | m3 |
| 92 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 93 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 94 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đào đất móng công trình và vận chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 549,83 | m3 |
| 95 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 365,66 | m3 |
| 96 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 109,97 | m3 |
| 97 | CỐNG NGANG.HỘP 1,5X1,5M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 313,68 | m3 |
| 98 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện ống cống D=1,5x1,5xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 84 | đoạn ống |
| 99 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 53,21 | m3 |
| 100 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 505,83 | m2 |
| 101 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 17,74 | m3 |
| 102 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,59 | Tấn |
| 103 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 336 | Cái |
| 104 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 336 | Cái |
| 105 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 106 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,477 | Tấn |
| 107 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,71 | Tấn |
| 108 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,439 | Tấn |
| 109 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 110 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,674 | Tấn |
| 111 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Nắp hố ga bằng composite tải trọng 12,5T; KT:(900x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 112 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Sản xuất và lắp đặt bản giảm tải BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 113 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 19,01 | m3 |
| 114 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.282,45 | m3 |
| 115 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 680,4 | m3 |
| 116 | CỐNG NGANG.HỘP KT.1,5X1,5M.Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 82,54 | m3 |
| 117 | CỐNG DỌC.Sản xuất và thi công lắp đặt hoàn thiện hố ga BTCT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 51 | hố |
| 118 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt tấm chắn rác composite tải trọng 25T; KT:(500x260) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 119 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt nắp hố ga bằng composite tải trọng 12,5T; KT:(900x900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 120 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện hố thu BTCT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 78 | hố |
| 121 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt bó vĩa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 122 | CỐNG NGANG.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 483,6 | m |
| 123 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 692,83 | m |
| 124 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 362 | cấu kiện |
| 125 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=800 ; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 722,41 | m |
| 126 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 370 | cấu kiện |
| 127 | CỐNG DỌC.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện ống cống BTLT D=1500 ; L = 3 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 68,67 | m |
| 128 | CỐNG DỌC.Sản xuất và lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 42 | cấu kiện |
| 129 | CỐNG DỌC.Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 13,33 | m3 |
| 130 | CỐNG DỌC.Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 24,6 | m3 |
| 131 | CỐNG DỌC.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 132 | CỐNG DỌC.Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 133 | CỐNG DỌC.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.052,02 | m3 |
| 134 | CỐNG DỌC.Dăm sạn đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 211,22 | m3 |
| 135 | CỐNG DỌC.Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 481,21 | m3 |
| D | CẦU KM1+507.61 | |||
| 1 | MỐ CẦU.Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 648,5 | m3 |
| 2 | MỐ CẦU.Bê tông bịt đáy 15Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 304,5 | m3 |
| 3 | MỐ CẦU.Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 107,56 | m2 |
| 4 | MỐ CẦU.Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 75,46 | m3 |
| 5 | MỐ CẦU.Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 23,03 | m3 |
| 6 | MỐ CẦU.Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 168 | m2 |
| 7 | MỐ CẦU.Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 8 | MỐ CẦU.Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 20,195 | tấn |
| 9 | MỐ CẦU.Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 25,86 | tấn |
| 10 | MỐ CẦU.Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 11 | MỐ CẦU.Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,997 | tấn |
| 12 | MỐ CẦU.Cốt thép bản dẫn d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,931 | tấn |
| 13 | MỐ CẦU.Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 117 | m2 |
| 14 | MỐ CẦU.Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 117 | m2 |
| 15 | MỐ CẦU.Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 16 | MỐ CẦU.Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29,25 | m3 |
| 17 | MỐ CẦU.Đắp đất nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 58,5 | m3 |
| 18 | MỐ CẦU.Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 618,54 | m3 |
| 19 | MỐ CẦU.Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 808,64 | m3 |
| 20 | MỐ CẦU.Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 575,7 | m2 |
| 21 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 82,71 | m3 |
| 22 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 67,18 | m3 |
| 23 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 168,9 | m3 |
| 24 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Đá hộc xây tứ nón VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 48,09 | m3 |
| 25 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 160,31 | m2 |
| 26 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,38 | m3 |
| 27 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Bê tông bậc cấp lên xuống, giằng khóa 10MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6,38 | m3 |
| 28 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Bê tông chân khay 20MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 29,7 | m3 |
| 29 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 30 | CHÂN KHAY-TỨ NÓN.Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 14,4 | m |
| 31 | CỌC KHOAN NHỒI.Sản xuất, lắp dựng và thi công hoàn thiện cọc khoan nhồi theo BVTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 840 | m |
| 32 | CỌC KHOAN NHỒI.Cọc thử thí nghiệm PDA, D=1,0m; L=4,46m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 33 | DẦM BTCT DƯL.Sản xuất, thi công dầm chủ hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 19 | dầm |
| 34 | DẦM BTCT DƯL.Vận chuyển, lao lắp dầm chủ hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 19 | dầm |
| 35 | DẦM BTCT DƯL. Thi công hoàn thiện dự ứng lực ngang theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | nhịp |
| 36 | MẶT CẦU.Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 37 | MẶT CẦU.Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 14,314 | tấn |
| 38 | MẶT CẦU.Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 39 | MẶT CẦU.SX, cung cấp BTN đến công trình và thi công hoàn thiện thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 417,6 | m2 |
| 40 | MẶT CẦU.Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 417,6 | m2 |
| 41 | MẶT CẦU.Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 72,61 | m3 |
| 42 | MẶT CẦU.Dung dịch chống thấm dạng phun ( thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 417,6 | m2 |
| 43 | LỀ BỘ HÀNH.Lát gạch Granitô (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 171,6 | m2 |
| 44 | LỀ BỘ HÀNH.Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 45 | LỀ BỘ HÀNH.Bê tông 25MPa gờ chắn kê tấm đan, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 46 | LỀ BỘ HÀNH.Cốt thép gờ chắn kê tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 47 | LỀ BỘ HÀNH.Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 48 | LỀ BỘ HÀNH.Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,337 | Tấn |
| 49 | LỀ BỘ HÀNH.Sản xuất và lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,884 | tấn |
| 50 | LỀ BỘ HÀNH.Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 51 | LỀ BỘ HÀNH.Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 52 | LỀ BỘ HÀNH.Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 53 | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU.Sản xuất và lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 54 | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU.Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| 55 | KHE CO GIÃN.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2 | khe |
| 56 | GỐI CẦU.Sản xuất (cung cấp) và lắp đặt hoàn thiện gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 57 | GỜ CHẮN LAN CAN.Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 22,11 | m3 |
| 58 | GỜ CHẮN LAN CAN.Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2,982 | tấn |
| 59 | LAN CAN.Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu theo bản vẽ thiết kế (gia công trộn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 66 | md |
| 60 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Đắp đất nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.058,3 | m3 |
| 61 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Đào đất không thích hợp và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 360 | m3 |
| 62 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 63 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Láng nền bằng vữa xi măng M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 64 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 65 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Thép hình thi công khung bệ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 22,04 | Tấn |
| 66 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Cốt thép bệ đúc dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 0,186 | Tấn |
| 67 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Bê tông 25Mpa khối kê dầm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 68 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 21,68 | m3 |
| 69 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Đắp đất nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 32,52 | m3 |
| 70 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Cọc ván thép Larsen L-IV thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.390,32 | m |
| 71 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Thép hình thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 34,56 | Tấn |
| 72 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Đắp đất mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 226,4 | m3 |
| 73 | PHỤ TRỢ THI CÔNG.Đào đất móng công trình và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.639,95 | m3 |
| 74 | THI CÔNG KCN.Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2.613,2 | m3 |
| 75 | THI CÔNG KCN.Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 318,5 | m3 |
| 76 | THI CÔNG KCN.Đào đất không thích hợp bằng máy đào và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 447,6 | m3 |
| 77 | THI CÔNG KCN.Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 70,95 | m3 |
| 78 | THI CÔNG KCN.Sản xuất (cung cấp), lắp đặt và tháo dỡ ống cống BTLT D=1500 ; L = 3 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 13,33 | đoạn ống |
| 79 | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG.Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 138 | m3 |
| 80 | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG.Đào cải dòng, thanh thải mặt bằng và chuyển đất đào thừa ra đổ tại bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 6.691 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P-63A, vỏ tủ composite (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 2 | Móng cột đèn MCS-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 44 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm cần rời, cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 40 | Cột |
| 5 | Cột đèn thép tròn côn mạ kẽm cần rời, cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 6 | Đèn LED 160W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 7 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp ngầm đến cột đèn CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.291,07 | m |
| 9 | Cáp ngầm đến cột đèn CXV/DSTA 3x16+1x10-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 393,57 | m |
| 10 | Cáp nguồn đến tủ điều khiển CXV/DSTA 4x35-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 94,97 | m |
| 11 | Dây lên đèn CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 564 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.684,65 | m |
| 13 | Tiếp địa an toàn LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 43 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Hào chôn cáp ngầm đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.370 | m |
| 16 | Khoan lỗ đặt ống thép băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE fi 65/50 bảo vệ cáp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1.515,85 | m |
| 18 | Ống thép kẽm fi 76, dày 3,2mm bảo vệ cáp các đoạn băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 19 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Trụ thép đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Chi tiết giá đỡ cáp liên kết thành cầu, cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 34 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 360 | Cái |
| 23 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; Bản vẽ thiết kế | 303 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Về tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình/ hạng mục công trình có tính chất là công trình đường giao thông: Đối với hạng mục đường là đường bộ cấp III trở lên; đối với hạng mục cầu là cầu cấp IV trở lên (phân cấp theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD). Tính tương tự được xét, bao gồm: (i) phần đường có kết cấu thảm bê tông nhựa trên nền móng CPĐD, thi công đào đắp nền đường, xử lý đất yếu bằng phương pháp giếng cát có đường kính D≥40cm, chiều dài giếng cát ≥ 6m, Bmặt đường tối thiểu ≥ 7,0m; (ii) phần cầu: thi công cầu BTCT DƯL, chiều dài dầm L≥24m; mố cầu đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính cọc D≥1,0m, chiều dài cọc ≥ 35,0m.Trường hợp hợp đồng tương tự Nhà thầu đưa ra không có công trình cầu theo yêu cầu nêu trên, nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng khác đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 cầu đường bộ BTCT DƯL, chiều dài dầm L≥24m; mố cầu đặt trên hệ móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính cọc D≥1,0m, chiều dài cọc ≥ 35,0m. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường hoặc Địa chất từ Đại học trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên/ hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên có chứng chỉ định giá.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật Điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5¸1,6m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 3 |
| 3 | Máy san ≥ 110CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 3 |
| 4 | Máy lu 6-16T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 -60 m3/h | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 9 | Máy rải Bê tông nhựa nhựa ≥130CV | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 10 | Cần cẩu >= 40T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 11 | Xe gắn cẩu >=7T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy phát điện >=100kVA | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 2 |
| 13 | Máy nén khí >=400HP | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 14 | Xe vận chuyển bê tông >=8T | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông >=250l | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn đường | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 17 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 18 | Thiết bị thi công cọc cát, giếng cát | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 2 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc tài liệu khác chứng minh sở hữu (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực; trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi