Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1416/QĐ-UBND ngày 17/06/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:59:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,140,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: Tường chắn trọng lực bằng bê tông; mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥3.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Đã từng tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng các công trình có hạng mục tường chắn bê tông, mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Đã từng tham gia thi công với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình có hạng mục tường chắn bê tông, mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc chuyên nghành liên quan đến an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ 1,25m³ đến 1,6m³(Có giấy chứng nhận đăng ký, có kiểm định còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 7 tấn đến 10 tấn(Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV(Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Bến Hiên, xã Kà Dăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 1416/QĐ-UBND ngày 17/06/2022 của UBND huyện Đông Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng). 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, các cam kết của nhà thầu. 4. Và các tài liệu liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng NN&PTNT huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235.3898514, Fax: 0235.3898233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao, huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.389 8258; Số fax: 0235.389 8258; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 - Fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN KM0-KM0+170 | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,9618 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.155,5847 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 689,5786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 17,9687 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,604 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,833 | m3 |
| 7 | Lớp dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 60,9776 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,292 | 100m |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 195,3975 | m2 |
| 10 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,1864 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,1864 | m3 |
| 12 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10,7796 | m3 |
| 13 | Đất sét phòng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,234 | 100m3 |
| 14 | Ca bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 20 | ca |
| 15 | Làm rọ đá KT (2x1x0,5)m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 524 | rọ |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 40,425 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất chọn lọc K95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 24,458 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi thải cự ly 300m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 13,5212 | 100m3 |
| 19 | Đào cát sỏi thi công móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 11,705 | 100m3 |
| 20 | Đào cát sỏi dẫn dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 41,697 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải cự ly 300m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 53,402 | 100m3 |
| 22 | Đá hộc đổ gia cố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,5268 | 100m3 |
| 23 | Bê tông gia cố taluy M150 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 6,052 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 7,094 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,2838 | 100m2 |
| 26 | Lớp dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,568 | m3 |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,1867 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất chọn lọc K95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,1158 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 135 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,666 | 100m2 |
| 3 | Lớp dăm sạn đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 59,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Bê tông lan can M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 4,669 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,855 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 119 | 1 cấu kiện |
| 4 | Quét vôi trắng 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 85,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép đúc sẵn D | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,201 | tấn |
| 6 | Cốt thép đúc sẵn D | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1,131 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 0,324 | 100m |
| 8 | Ống thép D60/54, mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 355,68 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: Tường chắn trọng lực bằng bê tông; mặt đường BTXM.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥3.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật thi công của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Đã từng tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng các công trình có hạng mục tường chắn bê tông, mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Đã từng tham gia thi công với vai trò Phụ trách kỹ thuật thi công các công trình có hạng mục tường chắn bê tông, mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc chuyên nghành liên quan đến an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu từ 1,25m³ đến 1,6m³(Có giấy chứng nhận đăng ký, có kiểm định còn hiệu lực); | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Từ 7 tấn đến 10 tấn(Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV(Có giấy chứng nhận đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực); | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi