Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách UBND thị trấn (Nguồn đấu giá đất ở) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 21:33:00 đến ngày 2022-07-22 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm:+ 01 hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa có giá trị tối thiểu 1,75 tỷ đồng.+ 01 hơp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng có giá trị tối thiểu 1,75 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật/đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ trắc đạc đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn >=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện >=15kVa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường giao thông thị trấn (Từ Quốc lộ 7A đi khu dân cư 6B cũ) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách UBND thị trấn (Nguồn đấu giá đất ở) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên theo quy định. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; và các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...). + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 và xác nhận của Cơ quan thuế để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. + Các tài liệu khác yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: + Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. + Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Thanh Dũng. Chức vụ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,66 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 601,63 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.644,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (TT 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 228,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (TT 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.349,85 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,22 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 669,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,63 | m3 |
| 9 | BTXM lề M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,66 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 3,1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.644,88 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.337,76 | m3 |
| 13 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 5km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.957,18 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.561,05 | m2 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 859,81 | m2 |
| 3 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 570,7 | m2 |
| 4 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 570,7 | m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 990,35 | m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 990,35 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | BTXM mặt đường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,05 | m3 |
| 2 | Lớp bạt nilon | Theo hồ sơ TKBVTC | 610,26 | m2 |
| 3 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 610,26 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,74 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 248,1 | m3 |
| 2 | Mặt đường đá xô bồ dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.653,97 | m2 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 3,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,86 | m2 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,86 | m2 |
| F | RÃNH DỌC BTXM B=0,4M ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | BTXM đệm móng M100 đá 4x6 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,51 | m3 |
| 2 | BTXM rãnh đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 457,9 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.537,49 | Kg |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,91 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 241 | tấm |
| G | RÃNH DỌC CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG B=0,4M | |||
| 1 | BTXM đệm móng M100 đá 4x6 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,22 | m3 |
| 2 | BTXM rãnh đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,83 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 584,73 | Kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 484,33 | Kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,46 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 46 | tấm |
| H | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,13 | m3 |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 5km | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,21 | m3 |
| 6 | BTXM đệm móng M100 đá 4x6 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,61 | m3 |
| 7 | BTXM móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,7 | m3 |
| 8 | BTXM tường M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,37 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,41 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TKBVTC | 367,4 | Kg |
| 11 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,08 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,03 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D=1,0m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | CK |
| I | CỐNG BẢN B=0,75M THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng nhân công (TT 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,31 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (TT 95%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 3,1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 106,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,57 | m3 |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất đắp cự ly 5km | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,31 | m3 |
| 6 | BTXM đệm móng M100 đá 4x6 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,91 | m3 |
| 7 | BTXM móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,05 | m3 |
| 8 | BTXM tường M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,85 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, tạo dốc M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,34 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 190,77 | Kg |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 254,87 | Kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,66 | m2 |
| J | PHÁ DỠ NỀN BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây rãnh cũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3,1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | công |
| 2 | Biên báo tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét, bao gồm:+ 01 hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa có giá trị tối thiểu 1,75 tỷ đồng.+ 01 hơp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng có giá trị tối thiểu 1,75 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật/đội trưởng thi công đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ trắc đạc đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị đối với 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy lu rung | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) >=6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đào >=0,7m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Thiết bị phun tưới nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn >=1,0kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 2 |
| 19 | Máy hàn điện >=23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 20 | Máy phát điện >=15kVa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có)) | 1 |
| 21 | Xe cẩu tự hành | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị (nếu có), đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi