Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745343-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220734898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 21:28:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,439,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.201E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trrộn vữa xây, vữa trát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị chở vật lieu, phê thải
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội Nông dân tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở Hội Nông dân tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 và nhứng năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Nông dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai
- Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị tư thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TQT; Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Phú BKA; Địa chỉ: SN 57, tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Hội Nông dân tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai
- Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế và không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I/2022 hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác chứng minh việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ thuế và không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I/2022 hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có số tiền nợ thuế thấp hơn hoặc bằng số tiền ngân sách nhà nước còn nợ nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A chương IV;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.+ Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy;- Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội nông dân tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế133,955m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế97,574m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế133,955m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế97,574m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.088,036m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.221,991m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,574m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế299,715m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế152,56m
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế239,6m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,919m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,919m2
13Cửa Đi mở quay nhôm hệ 450, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế94,947m2
14Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế23bộ
15Khoa cửa ĐWTheo hồ sơ thiết kế13bộ
16Cửa Sổ mở quay nhôm hệ 4400, kính 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế105,84m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế240,228m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế240,228m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế98,9281m2
B HỆ THỐNG RÃNH, HỐ THU NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế167cK
2Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng <= 6m (có hành lang lối vào)Theo hồ sơ thiết kế5,625m3 bùn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế120Ck
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,5271m3
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế32,5381m3
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,203100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,834m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,454m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,007m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,726m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế160,724m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết k61m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,233m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,265100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,544m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế771 CK
22Thép L50*50*5 làm lưới chắn rác (bao gồm cả gia công và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế197,355kg
C CỔNG, BIỂN, TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế75,921m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế5,913m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,26m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế110,941m2
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,145m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,483m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,777m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,84m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,226100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,497m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế77,661m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế171,256m2
14Ốp đá granit vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế25,745m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế248,917m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế51,779m2
17Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,297tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế66,7691m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
21Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế67,318m2
22Gia công, gắn chữ mica mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế1,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.201E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).33
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).33
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình/Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, tương tự tính chất gói thầu đang xét.(Có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc) đã đảm nhiệm ở vị trí tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
2 Máy trộn trộn vữa trrộn vữa xây, vữa trát1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5tấn chở vật lieu, phê thải1
4 Máy hàn điện hàn sắt thép1
5 Máy cắt gạch cắt gạch đá1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Uốn thép1
9 Máy phát điện Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->