Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 ( 6.333 triệu đồng) và ngân sách huyện ( chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 21:26:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,722,292,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hàm Chính 3, huyện Hàm Thuận Bắc. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 ( 6.333 triệu đồng) và ngân sách huyện ( chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2442 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9293 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6358 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8246 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,866 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7998 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4139 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,084 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1271 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2063 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2703 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7813 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0191 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9569 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3586 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | tấn |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,254 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,72 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,944 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,566 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,902 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5247 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,902 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,434 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,434 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0797 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3218 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9299 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8951 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,037 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,944 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9336 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,981 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,037 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,944 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,752 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,752 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm; kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 75 | GCLD vách ngăn VTN tấm Compact HPL dày 18,0mm + phụ kiện Inox 304 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 76 | GCLD khung kính cố định + 01 cửa sổ lật nhôm hệ Xinfa dày 2,0mm kính cường lực dày 8mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | m2 |
| 77 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,34 | m2 |
| 78 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,624 | m2 |
| 81 | GC khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,624 | m2 |
| 82 | GC khung lan can hành lan ống Inox 304 Þ60 dày 1,5mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,978 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m2 |
| 86 | Lát đá granite bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,756 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,656 | m2 |
| 90 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m2 |
| 92 | Gia công lắp đặt máng xối, úp nóc dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | tấn |
| 95 | Lắp đặt Ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 111 | Lắp đặt Ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 118 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịch |
| 119 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2128 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 124 | Lắp đặt Khóa đồng fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 128 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 129 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 130 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Quạt treo tường + Dimmer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ổ cắm + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 143 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 144 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 150 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 155 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 156 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 157 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 158 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 159 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 160 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bịch |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 163 | Gia công Kim thu sét Rp=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Kéo rải Cáp thoát sét M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 165 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 167 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng sắt Þ60-L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 170 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 171 | Cáp căng trụ đỡ dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 172 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 173 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m |
| 174 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Dây cáp Internet RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 176 | Dây cáp VGA 15m + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 177 | SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Ổ cắm INTERNET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt mặt nạ + đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 180 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 181 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt Bộ cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 188 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 189 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 191 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2281 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6087 | m3 |
| 200 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 100m2 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 202 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10m |
| B | KHỐI NHÀ ĂN + BẾP ĂN ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4546 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,983 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,692 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,812 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9219 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,617 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7118 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2146 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,862 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,966 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,966 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4992 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0572 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4219 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8106 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9403 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7965 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3312 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4658 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0423 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT:4,5x9x19mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,705 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, màu sáng nhám mặt kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,845 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,496 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,456 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,29 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,692 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,432 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3612 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,112 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,112 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7172 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,0672 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,991 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,456 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,535 | m2 |
| 69 | Khung sắt bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,995 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,41 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,49 | m2 |
| 72 | Cửa kho ga khung sắt V30x30x3,0 bịt nhôm lá sách (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 73 | Cửa lên mái khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 0,5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2,0ly; kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,99 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2,0ly; kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m2 |
| 76 | GCLD khung lưới Inox chống ruồi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m2 |
| 78 | Lan can Inox 304 ống Þ60 dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 80 | Đóng trần tole lạnh dày 3,0zem khung sắt hộp 30x30x1,2ly, a=800 tạo khung 02 lớp (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 82 | GCLĐ máng xối, úp nóc dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,225 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Co, Y nhựa uPVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co, Nối nhựa uPVC Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa uPVC ren trong D = 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van khoá đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt móc Inox cố định Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác Inox 304 Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Keo dán ống nước loại hộp 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 110 | Bát sắt giữ cố định ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 112 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịch |
| 113 | Van phao Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Thùng đựng rác nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Khay đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm, KT: 150x150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox, KT: 970x460x170 + Vòi, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp bồn rửa tay Inox KT: 500x800x800/900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi INOX Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Vòi tắm INOX Þ27 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt LAVABO + gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Bồn cầu 02 khối + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 128 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 129 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn LEDTUBE đơn 0,6m 10W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Công tắc đèn đơn âm 1 một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | MCB 1P - 6A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB 1P - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | MCB 1P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P - 63A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 143 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Hộp + Mặt phân dây KT: (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 150 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 151 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Sứ cách điện, bát kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Đinh, vít, tắc kê 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bịch |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 155 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 156 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2585 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6133 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ ( ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6728 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6728 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 51 | Ốp chân tường gạch NORCO, KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ XinFa dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ XinFa dày 2,0 ly, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 61 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, ti găng trần nhôm U32 (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4564 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Ống thoát nước mưa uPVC fi 90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống thông thành sê nô uPVC fi 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Móc Inox cố định ống thoát nước Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 71 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 78 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 79 | Lắp đặt Dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt Dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt Dây CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt Ngắt điện tự động MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế, mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,413 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,472 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0536 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5101 | tấn |
| 26 | GCLD Bu lông M12 - L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8729 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | 100m2 |
| E | KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỂM PHỤ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch Norco KT: 70x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 10 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | 10m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9573 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7657 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5153 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1906 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1145 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6407 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6349 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,31 | m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6349 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0716 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,068 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1813 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0336 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1096 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,866 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8774 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5479 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9732 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4206 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7771 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1051 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0928 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,415 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,042 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,14 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,624 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3773 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,868 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7973 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,381 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,381 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8374 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7846 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0259 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5215 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,805 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,98 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,615 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 82 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8883 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,785 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,805 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,98 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 91 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ Xinfa dày 2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 92 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 93 | GCLD khung nhôm che nắng lá sách dày 1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 94 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,89 | m2 |
| 95 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,389 | m2 |
| 98 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 99 | GCLD lan can sắt Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 100 | GCLD khung lan can sắt Þ60, kết hợp song sắt Þ12, a = 150 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9392 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,01 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 104 | Lát đá granite bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8416 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 108 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt úp nóc dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m2 |
| 114 | Lắp đặt Ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 130 | Lắp đặt Ống fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 138 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt Ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt khóa đồng fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 148 | Tăm bo (cao su non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 149 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Quạt trần 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Quạt treo tường + Dimmer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 10A 250V + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16-20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 161 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 162 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 163 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 168 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 173 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 175 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 177 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 178 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 180 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Kéo rải dây Cáp thoát sét M60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 182 | Đóng Cọc tiếp địa bằng mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 183 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 184 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Các chất phụ gia muối dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 186 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống luồn dây chống sét PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 188 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 189 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 190 | Sứ + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 191 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | M |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 193 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2585 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6087 | m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,268 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,298 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,298 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 31 | GCLD Trần khung STK 30x30x1,2; a=800 đan 02 lớp, tole lạnh màu dày 3,0zem (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại Đèn LED TUBE đơn bóng nhôm nhựa 0,6M 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt Hộp + Mặt nạ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 39 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ27 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Co lơi, Tê, Y Þ27, 60, 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co ren trong Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Vòi nước bằng Inox Þ21 (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Keo dán ống nước loại Tub 50g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 52 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 53 | Thùng đựng rác nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phểu thu nước KT: 150x150, Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | 1. Khối 04 phòng chức năng điểm chính : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 17 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi DN65 (L = 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 33 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 41 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3737 | m2 |
| 43 | Lợp mái tole kẽm giả ngói dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt măng sông nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,152 | m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6875 | m3 |
| 65 | Phụ gia sika R4 (5kg/m³) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4375 | kg |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5446 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5931 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,38 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0328 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0328 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 75 | 2. Khối 06 phòng học ( điểm phụ thôn 6) : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 83 | Thang thoát hiểm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 91 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 101 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Cuộn vòi DN65 (L = 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 105 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 107 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Þ16-2.4m (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 111 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 115 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3737 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm giả ngói dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1,2x18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 129 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt măng sông nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,152 | m3 |
| 137 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6875 | m3 |
| 139 | Phụ gia sika R4 (5kg/m³) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4375 | 0.0 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5446 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5931 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,38 | m2 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0328 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0328 | m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật PCCC | 1 | - Trình độ Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật nước | 1 | - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5,0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi