Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 21:22:00 đến ngày 2022-07-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,869,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Ghi chú: Các giấy chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát nhất 01 công trình. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc 1 máy cắt và 1 máy uốn kết hợp thành bộ)Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thep· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ từ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun sơn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá bê tông, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1 thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh); Trường hợp E-HSDT của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước thời điểm thương thảo hợp đồng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu tính đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (văn bản đóng dấu đỏ của cơ quan bảo hiểm) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu tính đến hết ngày 31/12/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; Địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại (fax): 02113.838.131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Kim Thành, chủ tịch UBND thị trấn Thổ Tang; Điện thoại: 0968.958.630; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: được thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây sân trường, đường kính gốc cây | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Chặt cây sân trường, đường kính gốc cây | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch trụ cổng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,2003 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 21,1149 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bồn cây | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 36,1822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phê thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 36,18 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28,065 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái nhà lớp học | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 181,522 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, vì kèo nhà lớp học | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,4297 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần nhà lớp học | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 123,8472 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp học | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 60,6966 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền nhà | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 86,0816 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 146,78 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 72,9652 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, vì kèo nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9577 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 54,4368 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25,3479 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền nhà bảo vệ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18,2464 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 43,6 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 46,332 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,3594 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 31,0682 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,6798 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,9472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28,656 | m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25,788 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 92,3 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 846,9 | kg |
| 10 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,9962 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,61 | m3 |
| 12 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 42,3152 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,2315 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 40,5 | kg |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 364,4 | kg |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,3241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 21,128 | m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 76,5 | kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 418,2 | kg |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 68,9392 | m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 716,7 | kg |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,3628 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,668 | m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 69,5 | kg |
| 28 | Lắp đặt lanh tô | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7216 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 16,9687 | m3 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 79,548 | m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,97 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 197,48 | kg |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 197,48 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,476 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 490,39 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 490,39 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 96,311 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 140,7312 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 57,4268 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,592 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 32,8 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 42,8432 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,5194 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 69,85 | Kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 201,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 96,311 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn led 18w | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| C | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 64,3243 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 31,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 32,53 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,7124 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 23,6636 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 36,3 | kg |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 164,1 | kg |
| 10 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,6106 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,1293 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,0512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 57,55 | m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 382,3 | kg |
| 15 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 297,8 | kg |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 145,404 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 109,85 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 53,58 | m2 |
| 19 | Đắp vữa tạo mái dốc vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,5587 | m3 |
| 20 | Gia công hàng rào sắt | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.938,83 | kg |
| 21 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.938,8 | kg |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 79,98 | m2 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 47,1624 | m2 |
| 24 | Đắp trụ hàng rào | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 20 | trụ |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 255,254 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 27,1238 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 27,1238 | m3 |
| 28 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 200,6739 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 47,2559 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 153,41 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 27,1238 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 41,5635 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,8122 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 36 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 369,2096 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 22,5432 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 127,568 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1.910,3 | kg |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 422 | cái |
| 42 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,5091 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 17,51 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,8364 | m3 |
| 45 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12,7873 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 65,9479 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 35,402 | m2 |
| 48 | Cây Bàng Đài Loan cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm: | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 49 | Cây Báng Súng cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm: | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 50 | Cây Hoa Ban tây bắc cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm: | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 51 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 52 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 13 | 1 cây / 90 ngày |
| 53 | Đào nền sân gạch, nền nhà ăn cũ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 214,665 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 214,67 | m3 |
| 55 | Đào nền sân, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 259,2435 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 259,24 | m3 |
| 57 | Đắp cát tạo dốc sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 149,1505 | m3 |
| 58 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2.004,73 | m2 |
| 59 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 200,473 | m3 |
| 60 | Lát gạch Terazoo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5.017,62 | m2 |
| D | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,9814 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,2012 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,1 | kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 101,4 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 45,4 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,7634 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,0741 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 0,9794 | m3 |
| 14 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 6,3237 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 21 | kg |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 51,1 | kg |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 94,7 | kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28 | kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 80,05 | kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 171,1 | kg |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 562,29 | kg |
| 22 | Ván khuôn cột cổng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 14,224 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm giằng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 10,392 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 84,0239 | m2 |
| 25 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 2,9458 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1,1032 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 7,826 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 43,4878 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 28,521 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 54,9738 | m2 |
| 33 | Lắp dựng ngói bò mái cổng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 125 | viên |
| 34 | Chữ nổi sơn màu vàng giả đồng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cửa Inox 304 | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 232,96 | Kg |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 15,87 | m2 |
| 37 | Bánh xe chịu lực | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Chốt ngang, chốt đứng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Khóa cổng | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Bản lề chịu lực | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại chương V của E-HSMT | 25,02 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Ghi chú: Các giấy chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát nhất 01 công trình. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây trát | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất cát | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch | 2 |
| 8 | Máy hàn kim loại | Hàn kim loại | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc 1 máy cắt và 1 máy uốn kết hợp thành bộ)Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn thép | Cắt, uốn thep· | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ từ 5-10 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 11 | Máy phun sơn sắt thép | Sơn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy khoan đục bê tông | Khoan, phá bê tông, gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi