Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745902-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220745776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 21:22:00 đến ngày 2022-07-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,869,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Ghi chú: Các giấy chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát nhất 01 công trình. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc 1 máy cắt và 1 máy uốn kết hợp thành bộ)Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thep·
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ từ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun sơn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sơn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá bê tông, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà bảo vệ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nguyễn Thái Học 1 thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; Địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại (fax): 02113.838.131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tùng Mai Vĩnh Phúc; Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Kiến Dương Vĩnh Phúc; Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; Địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại (fax): 02113.838.131


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh); Trường hợp E-HSDT của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước thời điểm thương thảo hợp đồng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu tính đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (văn bản đóng dấu đỏ của cơ quan bảo hiểm) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu tính đến hết ngày 31/12/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; Địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại (fax): 02113.838.131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Kim Thành, chủ tịch UBND thị trấn Thổ Tang; Điện thoại: 0968.958.630; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
được thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây sân trường, đường kính gốc cây Theo mô tả tại chương V của E-HSMT9cây
2Chặt cây sân trường, đường kính gốc cây Theo mô tả tại chương V của E-HSMT12cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo mô tả tại chương V của E-HSMT9gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo mô tả tại chương V của E-HSMT12gốc cây
5Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT14,64m2
6Phá dỡ kết cấu gạch trụ cổngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2,2003m3
7Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2,2m3
8Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT29,16m2
9Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoTheo mô tả tại chương V của E-HSMT21,1149m3
10Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT21,11m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bồn câyTheo mô tả tại chương V của E-HSMT36,1822m3
12Vận chuyển phê thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT36,18m3
13Tháo dỡ cửa nhà lớp họcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT28,065m2
14Tháo dỡ mái nhà lớp họcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT181,522m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, vì kèo nhà lớp họcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT3,4297m3
16Tháo dỡ trần nhà lớp họcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT123,8472m2
17Phá dỡ kết cấu gạch nhà lớp họcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT60,6966m3
18Phá dỡ nền nhàTheo mô tả tại chương V của E-HSMT86,0816m3
19Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT146,78m3
20Tháo dỡ cửa nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT8,16m2
21Tháo dỡ mái nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT72,9652m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ, vì kèo nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT0,9577m3
23Tháo dỡ trần nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT54,4368m2
24Phá dỡ kết cấu gạch nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT25,3479m3
25Phá dỡ nền nhà bảo vệTheo mô tả tại chương V của E-HSMT18,2464m3
26Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT43,6m3
B XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT46,332m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT4,3594m3
3Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT31,0682m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại chương V của E-HSMT4,6798m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT9,9472m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT28,656m2
7Ván khuôn dầm móngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT25,788m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT92,3kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT846,9kg
10Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại chương V của E-HSMT4,9962m3
11Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT12,61m3
12Bạt chống mất nước xi măngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT42,3152m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại chương V của E-HSMT4,2315m3
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT2,0328m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT40,5kg
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT364,4kg
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT38,016m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT2,3241m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT21,128m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT76,5kg
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT418,2kg
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT6,624m3
23Ván khuôn sàn máiTheo mô tả tại chương V của E-HSMT68,9392m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT716,7kg
25Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,3628m3
26Ván khuôn lanh tôTheo mô tả tại chương V của E-HSMT3,668m2
27Cốt thép lanh tôTheo mô tả tại chương V của E-HSMT69,5kg
28Lắp đặt lanh tôTheo mô tả tại chương V của E-HSMT12cái
29Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,7216m3
30Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại chương V của E-HSMT16,9687m3
31Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT79,548m2
32Tôn úp nóc dày 0.4mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT15,97m
33Gia công vì kèo thépTheo mô tả tại chương V của E-HSMT197,48kg
34Lắp dựng vì kèo thépTheo mô tả tại chương V của E-HSMT197,48kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V của E-HSMT10,476m2
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT490,39kg
37Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V của E-HSMT490,39kg
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT96,311m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT140,7312m2
40Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT57,4268m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT3,592m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT32,8m
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT42,8432m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT15,5194m2
45Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả tại chương V của E-HSMT6,72m2
46Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả tại chương V của E-HSMT12,8m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Theo mô tả tại chương V của E-HSMT69,85Kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại chương V của E-HSMT12,8m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V của E-HSMT201,75m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V của E-HSMT96,311m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT4bộ
52Lắp đặt các loại đèn led 18wTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2bộ
53Móc treo quạt trầnTheo mô tả tại chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả tại chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả tại chương V của E-HSMT5cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20ATheo mô tả tại chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả tại chương V của E-HSMT35m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả tại chương V của E-HSMT45m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả tại chương V của E-HSMT30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT70m
C SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường ràoTheo mô tả tại chương V của E-HSMT64,3243m3
2Đắp đất chân móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT31,79m3
3Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT32,53m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại chương V của E-HSMT4,7124m3
5Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại chương V của E-HSMT23,6636m3
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT4,158m3
7Ván khuôn giằng móngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT18,48m2
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT36,3kg
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT164,1kg
10Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại chương V của E-HSMT10,6106m3
11Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại chương V của E-HSMT12,1293m3
12Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT5,0512m3
13Ván khuôn giằng tườngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT57,55m2
14Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT382,3kg
15Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT297,8kg
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT145,404m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT109,85m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT53,58m2
19Đắp vữa tạo mái dốc vữa XM M75Theo mô tả tại chương V của E-HSMT1,5587m3
20Gia công hàng rào sắtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2.938,83kg
21Sơn tĩnh điện hàng rào sắtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2.938,8kg
22Lắp dựng hàng rào sắtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT79,98m2
23Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT47,1624m2
24Đắp trụ hàng ràoTheo mô tả tại chương V của E-HSMT20trụ
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V của E-HSMT255,254m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũTheo mô tả tại chương V của E-HSMT27,1238m3
27Vận chuyển đất, phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT27,1238m3
28Đào móng rãnh, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT200,6739m3
29Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT47,2559m3
30Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT153,41m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,4752m3
32Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại chương V của E-HSMT27,1238m3
33Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại chương V của E-HSMT41,5635m3
34Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,8122m3
35Ván khuôn mũ rãnhTheo mô tả tại chương V của E-HSMT9,504m2
36Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT369,2096m2
37Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT22,5432m3
38Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,648m3
39Ván khuôn tấm đan rãnhTheo mô tả tại chương V của E-HSMT127,568m2
40Cốt thép tấm đan rãnhTheo mô tả tại chương V của E-HSMT1.910,3kg
41Lắp đặt tấm đan rãnhTheo mô tả tại chương V của E-HSMT422cái
42Đào móng bồn cây, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT17,5091m3
43Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT17,51m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại chương V của E-HSMT5,8364m3
45Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại chương V của E-HSMT12,7873m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT65,9479m2
47Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT35,402m2
48Cây Bàng Đài Loan cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm:Theo mô tả tại chương V của E-HSMT7cây
49Cây Báng Súng cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm:Theo mô tả tại chương V của E-HSMT2cây
50Cây Hoa Ban tây bắc cao 4m, đường kính cách gốc 1,0m D>12cm:Theo mô tả tại chương V của E-HSMT4cây
51Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo mô tả tại chương V của E-HSMT13cây
52Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo mô tả tại chương V của E-HSMT131 cây / 90 ngày
53Đào nền sân gạch, nền nhà ăn cũTheo mô tả tại chương V của E-HSMT214,665m3
54Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo mô tả tại chương V của E-HSMT214,67m3
55Đào nền sân, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT259,2435m3
56Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT259,24m3
57Đắp cát tạo dốc sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT149,1505m3
58Bạt chống mất nước xi măngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT2.004,73m2
59Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Theo mô tả tại chương V của E-HSMT200,473m3
60Lát gạch Terazoo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT5.017,62m2
D XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng cổng, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT19,968m3
2Đắp đất chân móng cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V của E-HSMT14,9814m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo mô tả tại chương V của E-HSMT4,99m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo mô tả tại chương V của E-HSMT1,024m3
5Bê tông móng cổng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT3,2012m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT5,1kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT101,4kg
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT45,4kg
9Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT5,6m2
10Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả tại chương V của E-HSMT3,744m2
11Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,7634m3
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT1,0741m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT0,9794m3
14Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V của E-HSMT6,3237m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT21kg
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT51,1kg
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT94,7kg
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT28kg
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT80,05kg
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả tại chương V của E-HSMT171,1kg
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V của E-HSMT562,29kg
22Ván khuôn cột cổngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT14,224m2
23Ván khuôn xà dầm giằngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT10,392m2
24Ván khuôn sàn máiTheo mô tả tại chương V của E-HSMT84,0239m2
25Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại chương V của E-HSMT2,9458m3
26Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại chương V của E-HSMT1,1032m3
27Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT28,68m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT7,826m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT43,4878m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT9,6m
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả tại chương V của E-HSMT28,521m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V của E-HSMT54,9738m2
33Lắp dựng ngói bò mái cổngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT125viên
34Chữ nổi sơn màu vàng giả đồngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT1bộ
35Gia công cửa Inox 304Theo mô tả tại chương V của E-HSMT232,96Kg
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V của E-HSMT15,87m2
37Bánh xe chịu lựcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT12cái
38Chốt ngang, chốt đứngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT8bộ
39Khóa cổngTheo mô tả tại chương V của E-HSMT3bộ
40Bản lề chịu lựcTheo mô tả tại chương V của E-HSMT18bộ
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả tại chương V của E-HSMT25,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Ghi chú: Các giấy chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát nhất 01 công trình. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất, đá1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xây trát1
6 Máy đầm cóc Đầm đất cát2
7 Máy cắt gạch đá Cắt gạch2
8 Máy hàn kim loại Hàn kim loại1
9 Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc 1 máy cắt và 1 máy uốn kết hợp thành bộ)Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn thép Cắt, uốn thep·1
10 Ô tô tự đổ từ 5-10 tấn Vận chuyển2
11 Máy phun sơn sắt thép Sơn sắt thép1
12 Máy khoan đục bê tông Khoan, phá bê tông, gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->