Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738230-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, 07, xóm 4, 5, 10, 11, xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 21:21:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,570,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô gắn cẩu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, 07, xóm 4, 5, 10, 11, xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, 07, xóm 4, 5, 10, 11, xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383861430
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và Đầu tư Xây dựng 78 địa chỉ: Khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383861430


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383861430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383861430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,8655100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8655100m3
3Mua đất đắp tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19.112,27m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6194100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,701m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3732100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3402100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0785m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3847100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3088100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9539100m3
9Mua đất đắp tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8.823,2m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,272100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,272100m2
12Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,272100m2
C MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=359.6M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,778m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7578100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0344100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,6m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,58m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V575,36m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,668100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1684tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9781100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V359,6cấu kiện
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=475.0M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,89m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5291100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,213100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V446,5m2
6Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5m3
7Cốt thép thân mương, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4415tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,715100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,948100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,249tấn
12Chét bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V475cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHẨU ĐỘ B=1.5M SAU HỘ DÂN L=226.9M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,275m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7823100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V453,8m2
6Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,9m3
7Cốt thép thân mương, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6508tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,662100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,271100m2
11Cốt thép tâm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5555tấn
12Chét bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V226,9cấu kiện
F CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M L=48M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5181100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9835tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317tấn
9Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4138100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
G CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.5M L=18M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,335m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0137100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7402tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
9Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
13Quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
14Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
H GIẾNG THĂM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5085m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
5Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
6Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
8Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
I ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8558m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8424100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,11m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V41Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V951m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.571144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
3 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy lu ≥ 10T Còn hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt2
11 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
12 Ô tô gắn cẩu ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->