Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746088-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220745831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Sơn, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 21:17:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,549,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0324679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01 xóm Trường Sơn, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Trường Sơn, xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383861404
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và Đầu tư Xây dựng 78 địa chỉ: Khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP kiến trúc xây dựng 360;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG CƯỜNG , địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383861404


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng IV trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383861404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường địa chỉ: Số 5, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 02383861404
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V43,6618100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6618100m3
3Mua đất cấp III tại mỏ đã đào xúc lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V14.161,51m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3506100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,031m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0859100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4062100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,671m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8875100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7206100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6917100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3616100m3
9Mua đất cấp III tại mỏ đã đào xúc lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V7.942,69m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2839100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2839100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2839100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8134100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8134100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8134100m2
C BÓ HÈ (L=1819.73M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6215m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2143m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0324m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V545,919m2
D HÈ GẠCH BLOOCK(S=4441.87M2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V444,187m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.441,87m2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V133,2561m3
E BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 1070.99M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1297m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V321,297m2
3Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6603100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4785m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,99cấu kiện
F BÓ VỈA GIẾNG THU L2 (L = 1068.59M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0577m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V320,577m2
3Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V11,1347100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8699m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,59cấu kiện
G BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG L3 (L = 176.34 M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2902m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,902m2
3Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5906100m2
4Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7634m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V176,341 cấu kiện
H BÓ VỈA GIẾNG THU L4(L=49M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9061m3
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
I ĐAN RÃNH (L=2364.92M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9476m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V709,476m2
3Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2703100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2843m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.364,921 cấu kiện
J BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V14md
4Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tam giác phản quang 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
K BÔN CÂY XANH (66 BỒN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8109m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,05m2
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
7Cây xoài đường kinh 11-12cm cao 4.5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
L MƯƠNG XÂY GẠCH PHÍA SAU GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=524.56M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7675m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2158100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8751100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V52,46m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,56m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,46m3
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0511100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V184,65m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V839,3m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,38m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1631tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4268100m2
15Bao tải nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V524,6cấu kiện
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=210.16M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,855m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5325100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,6m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2072tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8512100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V210,2cấu kiện
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=292.05M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,325m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8518100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,7m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7151tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,863100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,075100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,1774tấn
12Bao tỉa nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V75,9m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V292,1cấu kiện
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M L=143.82M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,725m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3178100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V187m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7515tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,842100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3634tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V143,8cấu kiện
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.0M L=203.96M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,675m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5883100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3327tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,285100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1049tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,15m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V204cấu kiện
Q CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=9.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4542100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
R CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=84.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,29m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9051100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V47m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7506tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8735tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3305100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m3
S CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=7.9M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2503tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4504100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
T CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=24.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,705m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6546tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5458tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3427100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
U CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=14.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5216100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3735tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3252tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7885100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
V CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.0M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=7.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2192tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
11Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
W GIẾNG THĂM
1Đào giếng thăm, thu bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0475m3
2Đào giếng thăm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,93m3
5Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,55m2
6Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253100m2
8Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617100m2
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
X CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.3M, NỐI GIẾNG THU, THĂM; L=122.2M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,825m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9168100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
6Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
7Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9469tấn
9Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,398tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,492100m2
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
Y ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0104m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2674100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4724100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V58cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.490m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0324679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.064935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng; Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy lu ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
9 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt2
11 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->