Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745808-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220745704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 20:46:00 đến ngày 2022-07-22 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.650952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.888.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.103.777.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. (Đối với công trình cấp III: Yêu cầu Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trường phổ thông dân tộc bán trú, THCS Phú Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng COLOR (Địa chỉ: P309A1, Chung Cư C5, Phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa) - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Quan Hóa huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa.(Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ các thiết bị điện, ống nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,84m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,2111100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,8954m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,392m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0192100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0327tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7686m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1082m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0098100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1082m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0713100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0128tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0613tấn
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,392m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,2389m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,0518m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,1659m2
19Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,432m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,432m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo479,9746m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo479,9746m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo554,4066m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo751,025m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo751,025m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo103,9432m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo103,9432m2
28Phá lớp vữa trát trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,5558m2
29Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo405,5558m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.260,524m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo42,8418m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 3 lớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,8698m2
33Lưới thủy tinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,8698m2
34Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo42,8418m2
35Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,28m2
36Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,56m2
37Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, vách kính cố địnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,519m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo389,9814m2
39Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo389,9814m2
40Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo56,8505m3
41Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo56,8505m3
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36bộ
43Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
44Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
47Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
48Tủ điện âm tường KT 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo520m
50Tủ điện âm tường 300x600Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
51Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo370m
53Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
56Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
57Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2hộp
58Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bình
59Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bình
60Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,468100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
63Rọ chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9cái
64Vận chuyển bộ các loại vật liệu không có định mức áp dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15công
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo92,261m2
2Tháo dỡ vì kèo cũ, các thiết bị điện cũChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6công
3Tháo dỡ trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,896m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,3344m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5753m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,4853m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,0147m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1601100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0561tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2614tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,7609m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2036tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2036tấn
15Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3873tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3873tấn
17Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,448m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,448m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo96,342m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo96,342m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo104,79m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo228,326m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo228,326m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,01m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo244,336m2
26Làm trần bằng tấm nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,896m2
27Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9043100m2
28Tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,22md
29Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,04m2
30Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 55, của sổ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,4m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,1916m2
32Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo68,1916m2
33Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,9967m3
34Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,9967m3
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
36Đế âm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
37Đế âm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
39Tủ điện âm tường KT 170x220x82Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
42Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2(Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo80m
45Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
46Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
47Vận chuyển bộ các loại vật liệu không có định mức áp dụngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15công
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC
D Sân lát gạch
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo376m2
2Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,8m3
3Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,8m3
4Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo975m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo97,5m3
6Lát nền, sàn gạch - gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo975m2
E Sân bê tông
1Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,81m3
2Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,8m3
3Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo62,8m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,314100m3
5Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo314m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,4m3
F Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m. Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1923100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3877100m3
3Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,583m3
4Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,583m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,27100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,72m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,425m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo135m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo67,5m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6588100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6362tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,72m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2701cấu kiện
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 5%)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.650952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.888.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.103.777.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. (Đối với công trình cấp III: Yêu cầu Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
2 Máy đào ≤ 0,4 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy cắt gạch - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->