Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707516-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 15:28:00 đến ngày 2022-07-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,641,410,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 3.034.684.000 đồng (1x 3.034.684.000 đồng = 3.034.684.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.034.684.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.034.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Đường từ đường cứu hộ, cứu nạn Đông Trà – Đông Xuyên Kéo dài đến ngã ba ông Hải, xã Đông Xuyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ vồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình, Địa chỉ: Số 49 - Đường Trần Thái Tông - thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu, địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải , địa chỉ: xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Xuyên huyện huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tiền Hải, địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V Yêu cầu kỹ thuật40cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V Yêu cầu kỹ thuật40gốc cây
3Vận chuyển cây đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TChương V Yêu cầu kỹ thuật2ca
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật363,94
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật14,56100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,2100m³/km
8Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật392,16
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,69100m³
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật836,35
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,45100m³
12Đất mua về đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật2.501,26m3
13Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật444,71
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,79100m³
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,33100m³
16Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật358,24
17Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật61,11
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,9100m³
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật44,47100m²
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,83100m²
21Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,7100m²
22Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật170,27
23Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật70,95
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật94,6
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,43
26Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật37,08100m
27Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật534m2
28Tre giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật445m
29Dây thép buộc D3Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,16kg
30Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6biển
31Cột biển báo D88Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2m
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,71
34Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m²
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,99
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,47
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³/km
B HẠNG MỤC: BÃI ĐÚC, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Thuê mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật571,48m2
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,74
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100m³
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật46,34
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,85100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m³
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật493
8Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m³/km
11San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,13100m³
12Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m³
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m³/km
15San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m³
16Gia công hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật200
17Khấu hao cọc thép hình VChương V Yêu cầu kỹ thuật1.198,75kg
18Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật200m2
19Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,97
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật3,51
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³/km
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,89
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16100m³
8Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật16,57100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,42
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,62
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,24
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,47tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,68100m²
16Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật221 đoạn cống
17Bao tải tẩm nhựa chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật7,65
18Vải địa kỹ thuật bọc mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m²
19Bê tông tường đầu + tường cánh M200 đá (1x2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,45
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,43100m²
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m³
22Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,73100m³
23Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật3ca
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật9,7100m
25Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật174,6m2
26Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,58
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m³
28Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3110 tấn/km
30Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18
32Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép dàn phai, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dàn phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
35Sản xuất bê tông cánh phai, đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cánh phai đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh phaiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,41100m²
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
39Vitme V1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Bulong D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Thép bản 250x250x10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật98,13kg
42Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,78
43Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m³
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,85
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,33100m²
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,43
52Vữa xi măng mối nối M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật6
53Xây tường đầu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,53
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,92
55Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,99
56Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m³
57Đắp đập bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,75
58Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật15,75100m³
59Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
60Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
61Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
62Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
63Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3310 tấn/km
64Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông240công
2Biển báo thi công4biển
3Rào chắn thép8bộ
4Áo phản quang2bộ
5Đèn báo hiệu2cái
6Cọc PVC D75240m
7Dây căng1.500m
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm giữ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,88m3
9Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm giữ cọc0,3100m2
10Màn phản quang7,07m2
11Ô tô tưới nước10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 3.034.684.000 đồng (1x 3.034.684.000 đồng = 3.034.684.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm các công tác thi công: nền đường; mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa kết hợp thi công cống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.034.684.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.034.684.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
3 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy hàn điện Công suất 23 Kw1
9 Máy đầm bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn2
10 Máy đầm bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
14 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn1
16 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
17 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
18 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->