Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746326-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 20:06:00 đến ngày 2022-07-25 20:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,274,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.704.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.112.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.704.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.704.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, mở rộng mặt đường, xây dựng hệ thống thoát nước bó vỉa đường N1 liên xã Phú Vang – Lộc Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng xây dựngmô tả kỹ thuật chương V17,308100m2
2Khai thác đất tại chỗ đắp chặn đầu aomô tả kỹ thuật chương V1,869100m3
3Đóng 2 hàng cừ tràm gia cố phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V41,758100m
4Đóng 2 hàng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V24,002100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V246,6m
6Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
7Đào đất nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V0,991100m3
8Đắp cát sông lắp ao K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V5,438100m3
9Đắp đất dính tấn lề K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V8,032100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V422,876m3
11Lu lèn nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V5,2100m2
12Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,15100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V2,351100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V3,168100m3
15Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmmô tả kỹ thuật chương V25,7100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V25,7100m2
17Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,607100m2
18Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V32,048m3
19Ván khuôn bó vỉamô tả kỹ thuật chương V3,617100m2
20Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V74,512m3
21Đắp đất dính K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,01100m3
22Bê tông bó vỉa biên hè đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,248m3
23Đắp cát sông K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,49100m3
24Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V2,463100m2
25Bê tông nền đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V24,51m3
26Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40mô tả kỹ thuật chương V245,1m2
27Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,64m3
28Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,743m3
29Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,077100m2
30Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V24m
31Cung cấp biển báo tam giác D=70cmmô tả kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácmô tả kỹ thuật chương V6cái
33Cung cấp biển báo tròn D=70cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
35Cốt thép cọc tiêu Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
36Cốt thép cọc tiêu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,031tấn
37Bê tông coc tiêu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,297m3
38Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
39Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,96m3
40Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,852m3
41Ván khuôn móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
42Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V12cái
43Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V5,31m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V27,985m2
45Đắp đất dính tấn lề K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,01100m3
46Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V1,122m3
47Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
48Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V0,473100m2
49Bê tông mặt đường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V6,622m3
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất xây dựng hố gamô tả kỹ thuật chương V0,77100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V33,12100m
3Đệm cát vàng lót móngmô tả kỹ thuật chương V3,312m3
4Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V3,312m3
6Cốt thép đáy hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,412tấn
7Cốt thép thành hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V1,73tấn
8Cốt thép thành hố ga Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
9Cốt thép khuôn nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,323tấn
10Cốt thép nắp hố ga Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,068tấn
11Cốt thép máng thu nước Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
12Gia công thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,765tấn
13Lắp đặt thép hình hố gamô tả kỹ thuật chương V0,765tấn
14Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,166100m2
15Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V2,56100m2
16Ván khuôn khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,477100m2
17Ván khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,058100m2
18Ván khuôn máng thu nướcmô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
19Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V4,968m3
20Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V19,233m3
21Bê tông khuôn nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,243m3
22Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,081m3
23Bê tông máng thu nước đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,483m3
24Lắp đặt khuôn nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V23cấu kiện
25Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V23cái
26Lắp đặt máng thu nướcmô tả kỹ thuật chương V23cái
27Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh độ chặt Y/C K >= 0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,268100m3
28Cốt thép gờ bó vỉa Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
29Cốt thép gờ bó vỉa Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,113tấn
30Ván khuôn thép gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,166100m2
31Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,484m3
32Lắp đặt gờ bó vỉamô tả kỹ thuật chương V23cái
33Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
34Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,966m3
35Cốt thép hố thu Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,232tấn
36Cốt thép hố thu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,328tấn
37Ván khuôn thép hố thumô tả kỹ thuật chương V0,429100m2
38Bê tông hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V4,071m3
39Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,289tấn
40Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,406tấn
41Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V695,67kg
42Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,695tấn
43Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V12,789100m3
44Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V130,54100m
45Đệm cát vàng lót móngmô tả kỹ thuật chương V30,057m3
46Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,913100m2
47Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V30,057m3
48Ván khuôn móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,062100m2
49Bê tông móng cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V3,705m3
50Lắp đặt gối cống - loại cống đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V694cái
51Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=3mmô tả kỹ thuật chương V228cái
52Cung cấp ống bê tông Ø60 - VH, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V5cái
53Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=3mmô tả kỹ thuật chương V4cái
54Cung cấp ống bê tông Ø60 - H30, L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V3cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V2321 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V81 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V215mối nối
58Trát mối nối cống chiều dày trung bình 3,25cm M100mô tả kỹ thuật chương V31,948m2
59Đắp đất cống sau khi hoàn chỉnh độ chặt Y/C K >= 0,95 (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V8,269100m3
C PHẦN CỐNG HỘP 2,5M X 2,5M
1Phá bỏ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V11,01m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
3Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,11100m3
4Vận chuyển phế thải cự ly 1kmmô tả kỹ thuật chương V0,11100m3
5Đào xúc đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,529100m3
6Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,945100m
7Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,315100m
8Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,174100m
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,234100m
10Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đànmô tả kỹ thuật chương V58,8m
11Lắp dựng cốt thép neo khung cừ ĐK=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
12Trải vải bạt đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,823100m2
13Bơm nước thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1ca
14Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,529100m3
15Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1,832100m3
16Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V62,16100m
17Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,216m3
18Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V6,216m3
19Ván khuôn gỗ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,051100m2
20Bê tông bản đáy đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V29,252m3
21Ván khuôn bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,33100m2
22Cốt thép bản đáy cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V1,235tấn
23Cốt thép bản đáy cống Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,187tấn
24Bê tông tường cống đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V31,12m3
25Ván khuôn tường cốngmô tả kỹ thuật chương V1,881100m2
26Cốt thép tường cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V1,103tấn
27Cốt thép tường cống Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V1,972tấn
28Bê tông sàn nắp cống đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,378m3
29Ván khuôn sàn nắp cốngmô tả kỹ thuật chương V0,241100m2
30Cốt thép sàn nắp cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,188tấn
31Cốt thép sàn nắp cống Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V0,714tấn
32Đắp đất dính thân cốngmô tả kỹ thuật chương V1,606100m3
33Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V32,309m3
34Rải vải nhựa lớp cách ly đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,285100m2
35Ván khuôn đổ bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
36Bê tông gia cố sân cống đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V8,55m3
37Đóng cừ tràm gia cố sân cống phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,776100m
38Đóng cừ tràm gia cố sân cống phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,304100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.704.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.112.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.704.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.704.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.704.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy ủi – công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT 2
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT 2
7 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT 2
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->