Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743839-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu Học Trung Tự
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220703303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 18:24:00 đến ngày 2022-07-25 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III)(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng mình đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, CMND. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/kỹ sư có chứng nhận ATLĐ. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Tiểu Học Trung Tự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường tiểu học Trung Tự
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu Học Trung Tự , địa chỉ: Số 3 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ - phường Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Trung Tự Địa chỉ: số 3 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024. 38523685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Phúc Lâm. - Đơn vị thẩm tra/thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư tổng hợp Hà Nội/Phòng quản lý đô thị quận Đống Đa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Trường Tiểu Học Trung Tự , địa chỉ: Số 3 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ - phường Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Trung Tự Địa chỉ: số 3 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024. 38523685


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Trung Tự Địa chỉ: số 3 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ, phường Trung Tự, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024. 38523685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa Địa chỉ: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024 3851 2212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LĂN SƠN MẶT NGOÀI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.286,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V72,5853m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888m3
5Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5853m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.286,36m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V570,6129m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,6129m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V78md
11Phun sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V78md
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7444100m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.231,185m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,79m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8219m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8219m3
17Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8219m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,79m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.231,185m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V481,4214m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,4214m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V84md
23Phun sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V84md
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5296100m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.466,0405m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,6063m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9091m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,9091m3
29Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6063m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.466,0405m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500,3607m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,3607m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V84md
35Phun sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V84md
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5592100m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,598m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V136,246m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,1488m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8123m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044m3
43Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1488m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8123m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,844m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V84,1491m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,1491m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,8md
50Phun sơn Pu tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,8md
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232100m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V269,505m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,505m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V95,2762m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,2762m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V312,431m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,431m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,38m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,38m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.114,6332m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.114,6332m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V368,3062m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,3062m2
B CHỐNG THẤM DỘT MÁI NHÀ ĐA NĂNG CŨ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V76,12m2
2Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,12m2
3Lắp đặt lưới thép chống co ngót 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,12m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
10Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,806m3
C CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212m2
12Bu lông neo 4BL M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,2827m2
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15md
20Máng inox thu nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4md
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V25,012m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V25,012m3
25Xử lý chất thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V25,012m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III)(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng).Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng mình đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, CMND. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/kỹ sư có chứng nhận ATLĐ. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch, đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->