Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:58:00 đến ngày 2022-07-25 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành một phần hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu >=9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Xuân Đám 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Đám. Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đám. Xã Xuân Đám, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 70,974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 249,2 | m |
| 3 | Xây ốp lại má cửa, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,739 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 27,412 | m2 |
| 5 | Trát má cửa: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 62,3 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 27,773 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm mở quay hệ 4400 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 56,205 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa số | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | công |
| 9 | Vệ sinh cạo gỉ hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 101,79 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 101,79 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 50,895 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 345,452 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 309,75 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch vân gỗ kích thước 600x600 khu vực sân khấu, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 35,702 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 18,846 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường 150x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 18,846 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường khu vực sân khấu để ốp gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22,128 | m2 |
| 18 | Trát tường tạo phẳng để ốp gỗ khu vực sân khấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22,128 | m2 |
| 19 | Thi công mặt chân tường sân khấu gỗ, ván dày 3cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22,128 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8,059 | m |
| 21 | Phá dỡ nền granito cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 38,196 | m2 |
| 22 | Láng bậc cầu thang, bậc tam cấp tạo phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 38,196 | m2 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 12,894 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 25,302 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 229,791 | kg |
| 26 | Vít nở Inox D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,732 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 20,48 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,079 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống trơn LD 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,079 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường 400x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 20,48 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vòi rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xây bịt cửa sổ ST | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,957 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bịt cửa sT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,35 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bịt cửa ST | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,35 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà 70% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 313,38 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 493,425 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 134,306 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 211,468 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 134,306 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 211,468 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần phòng họp T2, hội trường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 114,066 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 114,066 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 335,197 | m2 |
| 51 | Tháo mái tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 52 | Đục tẩy lớp vữa sê nô, mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 193,612 | m2 |
| 53 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén màng chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 32,52 | m2 |
| 54 | Dán màng chống thấm Bitumplus dày 4 ly, khò nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 66,326 | m2 |
| 55 | Xử lý sikalatex chống thấm cổ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,608 | 100m |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 193,612 | m2 |
| 58 | Trát mép sau khi vén màng chống thấm dầm, tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 32,52 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề xà gồ cũ bị bong rộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 87,28 | m2 |
| 60 | Sơn xà gỗ thép C100x50, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 87,28 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 36,696 | m |
| 63 | Bulong M12x30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 168 | cái |
| 64 | Ke chống bão | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 220 | cái |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1.161,279 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 449,263 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 452,036 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1.158,182 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,005 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,566 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 27,241 | m3 |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 79 | Ống thoát nước uPVC (PN6) D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,318 | 100m |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V-32W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máy điều hòa 24000 BTU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4 | máy |
| 82 | Máy điều hòa 18000BTU (cả phụ kiện và công lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4 | máy |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýt đơn bóng Led | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 60 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tuýt đôi bóng Led | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X4)MM2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 200 | m |
| 94 | Hút bể phốt trong nền nhà WC1 tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3 | 01 chuyến |
| 95 | Xây gạch không nung xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,367 | m3 |
| 96 | Trát tường bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 7,717 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,382 | m2 |
| 98 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,208 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 83,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 234,1 | m |
| 3 | Xây ốp lại má cửa, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,863 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 25,751 | m2 |
| 5 | Trát lại má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 58,525 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 31,57 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm mở quay hệ 4400 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 59,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 87,72 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 87,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 43,86 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,27 | m |
| 13 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 35,104 | m2 |
| 14 | Láng bậc cầu thang, bậc tam cấp tạo phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 35,104 | m2 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 18,564 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 16,54 | m2 |
| 17 | Gia công lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 210,403 | |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,643 | m2 |
| 19 | Vít nở inox D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 17,476 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,355 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống trơn LD 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,355 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường 400x800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 17,476 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75, xây bịt cửa S 2 tầng 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,158 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,72 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,72 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 280,767 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 602,89 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 120,329 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 258,381 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 120,329 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 258,381 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 332,162 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,125 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,125 | m2 |
| 42 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 43 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 165,213 | m2 |
| 44 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén màng chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 29,39 | m2 |
| 45 | Dán màng chống thấm Bitumplus dày 4 ly, khò nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 78,021 | |
| 46 | Xử lý sikalatex chống thấm cổ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,608 | 100m |
| 48 | Trát mép sau khi vén màng chống thấm dầm, tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 29,39 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 165,213 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề xà gồ cũ bị bong rộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 78,88 | m2 |
| 51 | Sơn xà gỗ thép C100x50, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 78,88 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 35,93 | md |
| 54 | Bulong M12x30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 120 | cái |
| 55 | Ke chống bão | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 220 | cái |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1.263,807 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 347,287 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 401,816 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1.209,278 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,03 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,473 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 10,977 | m3 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 69 | Ống thoát nước uPVC (PN6) D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,692 | 100m |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V-32W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 20 | bộ |
| 71 | Hút bể phốt trong nền nhà WC1 tầng 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3 | 01 chuyến |
| 72 | Phá dỡ tường bồn cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,432 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,549 | m3 |
| 74 | Trát tường bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 30,901 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 11,631 | m2 |
| 76 | Đổ đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,685 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Xây bịt ô thoáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,825 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bịt cửa sT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,75 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bịt cửa ST | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,75 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,63 | m2 |
| 8 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính (cả công lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,63 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 20,184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,807 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,127 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,807 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 18,712 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 30,453 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 30,199 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 60,652 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 30,199 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 30,453 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,188 | m |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,35 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 9,116 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa láng mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 11,693 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa trát chân tường mái để vén màng chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,42 | m2 |
| 4 | Dán màng chống thấm Bitumplus dày 4 ly, khò nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,113 | m2 |
| 5 | Trát mép sau khi vén màng chống thấm dầm, tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,02 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 16,157 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8,544 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,386 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,271 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,233 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,233 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 49,486 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 33,374 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,714 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 85,326 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,714 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 50,719 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 50,321 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,153 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (Bao gồm sản xuất, lắp đặt và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3,153 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,386 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,125 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8,871 | m3 |
| 5 | Đào móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 15,714 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,794 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,265 | tấn |
| 11 | Lấp đất chân móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5,238 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,194 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 9,647 | m3 |
| 14 | Lát nền đất nung 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 104,532 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,242 | tấn |
| 17 | Gia công khung thép mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,325 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,642 | tấn |
| 21 | Bu lông neo M20L600(M5.6) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 52 | bộ |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,237 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,237 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,255 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân khấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 88,65 | m2 |
| 2 | Lát nền sân khấu gạch 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 88,65 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,66 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-G | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 64,421 | m2 |
| 2 | Xây trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,61 | m3 |
| 3 | Trát trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 8,136 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,243 | tấn |
| 5 | Chi tiết vòng tròn, uốn mỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 300 | cái |
| 6 | Chi tiết mũi giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 106 | cái |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 22,221 | m2 |
| 8 | Sơn hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 44,442 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,43 | m2 |
| 10 | Trát lại tường ốp gạch tạo phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,43 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,43 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 72,557 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-I | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 51,536 | m2 |
| 2 | Xây trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,509 | m3 |
| 3 | Trát trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 6,78 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,178 | tấn |
| 5 | Chi tiết vòng tròn, uốn mỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 211 | cái |
| 6 | Chi tiết mũi giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 58 | cái |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 17,55 | m2 |
| 8 | Sơn hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 35,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5 | m2 |
| 10 | Trát lại tường ốp gạch tạo phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 58,316 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO ĐOAN Y-T | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 25,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 16,05 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,167 | tấn |
| 4 | Chi tiết vòng tròn, uốn mỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 211 | cái |
| 5 | Chi tiết mũi giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 68 | cái |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 14,445 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 28,89 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 25,8 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO ĐOẠN T-R | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 32,821 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 21,998 | |
| 3 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,187 | tấn |
| 4 | Chi tiết vòng tròn, uốn mỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 240 | cái |
| 5 | Chi tiết mũi giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 75 | cái |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 19,798 | m2 |
| 7 | Sơn hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 39,596 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 32,821 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO ĐOẠN H-K | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,917 | m3 |
| 2 | Xây ốp tường kè đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 19,691 | m3 |
| 3 | Xây trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Xây tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2,72 | m3 |
| 5 | Trát trụ tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 33,056 | m2 |
| 6 | Trát tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 49,926 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt đặc 14x14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,363 | tấn |
| 8 | Chi tiết vòng tròn, uốn mỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 438 | cái |
| 9 | Chi tiết mũi giáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 166 | cái |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 31,793 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 63,586 | m2 |
| M | CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp dựng cổng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 13,08 | m2 |
| 3 | Gia công cổng INOX | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,366 | tấn |
| 4 | Bản lề cối cổng phụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Cắt nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 16 | m |
| 2 | Đào rãnh đặt ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 4,312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Xây tường bảo vệ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Đá 2x4 lót nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành một phần hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng : 10,0 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu >=9 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,4KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5,0 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi