Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 17:54:00 đến ngày 2022-07-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.081.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn, đầm dùi (Mỗi loại 2 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng giao thông vùng sản xuất tập trung quy mô lớn tại xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất;
Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
ĐT: 0915836802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Tấn - Chủ tịch UBND xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0915836802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính UBND xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3668 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,965 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1039 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,523 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1973 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8085 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4037 | 100m2 |
| 11 | Nilon chống mất nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.218,92 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0783 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,46 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1933 | 100m |
| 15 | Thuê diện tích bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,46 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m3 |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,735 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 10 tấn/1km |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn cống |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 54 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 55 | Mối nối vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 57 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 67 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 73 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 10 tấn/1km |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn cống |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 83 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 84 | Mối nối vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 86 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 89 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m2 |
| 94 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 101 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 102 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 103 | Mối nối vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,819 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2578 | 100m3 |
| 107 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100m3/1km |
| 110 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3475 | 100m |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,269 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7643 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0355 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8899 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4579 | tấn |
| 123 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 124 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 126 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 127 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,42 | kg |
| 128 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,99 | kg |
| 129 | Bulong 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1.5 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | Tấn |
| 131 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 132 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất k=75% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 133 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 134 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 140 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,78 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 145 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 146 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 100m |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 148 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,984 | m3 |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0787 | 100m2 |
| 150 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m |
| 152 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m |
| 153 | Đóng thanh ngang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 154 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 156 | Thép buộc D6 giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,488 | kg |
| 157 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 158 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 159 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 160 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 161 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*15tháng+3,5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2586 | kg |
| 162 | Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*15th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,0975 | kg |
| 163 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| 164 | Aó phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 166 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 167 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| 169 | Aó phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 171 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 172 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.081.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | San, ủi | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Lu lèn | 1 |
| 4 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hàn thép | 1 |
| 8 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 9 | Đầm bàn, đầm dùi (Mỗi loại 2 cái) | Đầm BT | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi