Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746084-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220746001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 17:54:00 đến ngày 2022-07-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.081.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San, ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn, đầm dùi (Mỗi loại 2 cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng giao thông vùng sản xuất tập trung quy mô lớn tại xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0915836802
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH Hưng Nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH Xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH Xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THỐNG NHẤT, HUYỆN HƯNG HÀ , địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0915836802


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0915836802
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Văn Tấn - Chủ tịch UBND xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0915836802
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính UBND xã Thống Nhất; Địa chỉ: Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3668100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V92,965m3
3Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1039100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1039100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,052100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,523100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1973100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8085100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4037100m2
11Nilon chống mất nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3.218,92m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0783100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V470,46m3
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1933100m
15Thuê diện tích bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6698100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,76m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,46m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,085m3
28Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4577100m3
29Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,735100m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
38Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
40Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
42Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5610 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
44Lắp dựng đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6984100m2
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
49Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0410 tấn/1km
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2849tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3819tấn
52Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn cống
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
54Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
55Mối nối vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
57Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m3
58Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6813100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
67Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
71Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27510 tấn/1km
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
73Lắp dựng đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
75Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3942100m2
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
78Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48510 tấn/1km
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
81Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn cống
82Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m2
83Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046100m2
84Mối nối vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
86Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
88Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
89Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
91Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m2
94Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
95Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4776100m2
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
98Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4510 tấn/1km
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
101Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
102Vải địa kỹ thuật bọc thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3474100m2
103Mối nối vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,819m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1437100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2578100m3
107Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m3/1km
110San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833100m3
111Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,3475100m
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,877m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,269m3
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3918100m2
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7643100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,13m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0355100m2
120Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
121Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8899tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4579tấn
123Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m2
124Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
125Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
126Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664tấn
127Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V266,42kg
128Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V43,99kg
129Bulong 22Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
130Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1.5 tháng+3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,259Tấn
131Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực- phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
132Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất k=75%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
133Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
134Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,175m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
140San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,78m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5624100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
145San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
146Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2.5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,12100m
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
148Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,984m3
149Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0787100m2
150Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m3
151Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m
152Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m
153Đóng thanh ngang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
154Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
156Thép buộc D6 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,488kg
157Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
158Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
159Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
160Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
161Thép góc 75x75 làm cột hàng rào (1,17%*15tháng+3,5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2586kg
162Khấu hao tôn tấm tường rào; (1,5%*15th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,0975kg
163Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V90Công
164Aó phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
166Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
167Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Nhân công đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V90Công
169Aó phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
171Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
172Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông có giá trị tối thiểu 2.081.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.081.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc 1 công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào, xúc đất1
2 Máy ủi ≥ 110CV San, ủi1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Lu lèn1
4 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa1
7 Máy hàn ≥ 23 kW Hàn thép1
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
9 Đầm bàn, đầm dùi (Mỗi loại 2 cái) Đầm BT2
10 Đầm cóc Đầm lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->