Gói thầu: Gói thầu số 02 NPCCC-SXKD: Cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS giai đoạn 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742051-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 NPCCC-SXKD: Cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS giai đoạn 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220742027
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 19:05:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,220,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là112.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.055.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm một trong các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS cho khách hàng trực tiếp (là khách hàng cuối), nhắn tin SMS qua các mạng viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.708.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Tốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT, điện tử viễn thông;-Bảo mật, an toàn thông tin: Có chứng chỉ về bảo mật, an toàn thông tin quốc tế còn hiệu lực.-Quản trị dự án CNTT: Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Tốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT, điện tử viễn thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 NPCCC-SXKD: Cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS giai đoạn 2022-2023
Cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS giai đoạn 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Thửa số 2- lô VP1- Khu bán đảo Linh đàm - quận Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705


E-CDNT 10.1(a)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Các nội dung khác thuộc HSĐXKT: Cam kết về các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các nội dung khác thuộc HSĐXTC: Giảm giá (nếu có) của nhà thầu phải được biên chế trong HSĐXTC, nhà thầu sẽ chịu mọi rủi ro nếu không tuân thủ theo yêu cầu này. 1. Nhà thầu có cam kết đảm bảo năng lực thực hiện cung cấp dịch vụ nhắn tin (*): - Hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ phải gửi được tin nhắn đến 7 nhà mạng trong lãnh thổ Việt Nam (Viettel, Vinaphone, Mobifone, Gtel, Itel, VietnamMobile, Reddi); - Tổng số giao dịch gửi tin của toàn hệ thống đến các nhà mạng (telco) phải đáp ứng tối thiểu là: 200 tin nhắn/giây; - Với các tin nhắn ưu tiên, hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ phải đưa ra được tốc độ gửi tin đảm bảo tối thiểu của từng nhà mạng viễn thông cho riêng EVNNPC kể từ thời điểm EVNNPC gửi sang hệ thống của nhà cung cấp dịch vụ cho đến thời điểm số máy điện thoại của khách hàng nhận được không quá 10 giây. - Có văn bản xác nhận của tối thiểu 3 nhà mạng lớn (Viettel, Vinaphone, Mobifone) hoặc tài liệu khác tương đương cho đích danh gói thầu tham gia, trong đó thể hiện rõ nội dung cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà mạng và có đầu mối liên hệ, hỗ trợ trực tiếp trong trường hợp có sự cố xảy ra.Tài liệu đánh dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tin nhắn Vietel Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Tin 149.489.796
2 Tin nhắn Vinaphone Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Tin 30.729.432
3 Tin nhắn Mobifone Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Tin 8.037.456
4 Tin nhắn mạng khác Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Tin 365.976
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.12E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.055.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là112.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.055.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm một trong các tài liệu sau: Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ CSKH bằng hình thức tin nhắn SMS cho khách hàng trực tiếp (là khách hàng cuối), nhắn tin SMS qua các mạng viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.708.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 -Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Tốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT, điện tử viễn thông;-Bảo mật, an toàn thông tin: Có chứng chỉ về bảo mật, an toàn thông tin quốc tế còn hiệu lực.-Quản trị dự án CNTT: Có chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 -Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Tốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT, điện tử viễn thông;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->