Gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738549-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xe-máy.
Số hiệu KHLCNT 20220732696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 20:54:00 đến ngày 2022-07-23 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư xe-máy.
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật , địa chỉ: 224 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát, Cẩm Lệ
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 125 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 155 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Su páp xả (động cơ ZIL-131)86CâyNhư chương IV
2Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131)87ỐngNhư chương IV
3Lò xo su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư chương IV
4Ghít su páp (động cơ ZIL-131)81CáiNhư chương IV
5Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131)79CáiNhư chương IV
6Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131)82CáiNhư chương IV
7Miệng si e (động cơ ZIL-131)78CáiNhư chương IV
8Cò mổ (động cơ ZIL-131)75CáiNhư chương IV
9Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131)77CáiNhư chương IV
10Đũa đẩy (động cơ ZIL-131)71CáiNhư chương IV
11Bánh răng cam (động cơ ZIL-131)7CáiNhư chương IV
12Gu dông nắp máy M12-L25078CáiNhư chương IV
13Van đồng xả nước thân máy M22-L3025CáiNhư chương IV
14Rắc co nối M14x3525CáiNhư chương IV
15Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
16Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
17Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
18Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131)26CáiNhư chương IV
19Đệm cát te (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
20Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
21Cao su chân máy trước Ø100 L5026CụcNhư chương IV
22Cao su chân máy sau Ø100 L5526CụcNhư chương IV
23Van bơm nhớt Ø14 L3512CáiNhư chương IV
24Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
25Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131)9CáiNhư chương IV
26Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
27Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
28Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131)13CáiNhư chương IV
29Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120)13BộNhư chương IV
30Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L195013ỐngNhư chương IV
31Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm26ỐngNhư chương IV
32Vòng kẹp Ø4052CáiNhư chương IV
33Vòng kẹp Ø1878CáiNhư chương IV
34Bi bơm nước (160703; 20703)26Như chương IV
35Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131)13BộNhư chương IV
36Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131)12CáiNhư chương IV
37Ống su Ø22 dày 3 mm13ỐngNhư chương IV
38Vòng kẹp Ø22-3052CáiNhư chương IV
39Ống su Ø30-L250 dày 3 mm26ỐngNhư chương IV
40Vòng kẹp Ø30-4026CáiNhư chương IV
41Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm13ỐngNhư chương IV
42Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm13ỐngNhư chương IV
43Vòng kẹp Ø45-5526CáiNhư chương IV
44Nắp két nước (động cơ ZIL-131)10CáiNhư chương IV
45Su chân két nước Ø20/65L2526CáiNhư chương IV
46Lò xo ống nước Ø45L45026CáiNhư chương IV
47Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay13CáiNhư chương IV
48Dây cu roa bơm nước B5813CáiNhư chương IV
49Dây cuaroa bơm nước C6426CáiNhư chương IV
50Ống áp lực Ø6/12L50013CáiNhư chương IV
51Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm39mNhư chương IV
52Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay9CụmNhư chương IV
53Màng bơm xăng 10 lỗ Ø8013CáiNhư chương IV
54Van bơm xăng ZIL-13125CáiNhư chương IV
55Lò xo màng bơm ZIL-13113CáiNhư chương IV
56Cần bơm ZIL-13112CáiNhư chương IV
57Van 3 cạnh ZIL-13113CụmNhư chương IV
58Phao xăng ZIL-13111CáiNhư chương IV
59Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-13113CáiNhư chương IV
60Lò xo bướm ga ZIL-13113CáiNhư chương IV
61Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-1318CáiNhư chương IV
62Đũa đẩy bơm xăng ZIL-13112CáiNhư chương IV
63Lọc xăng tinh Ø65-L12013CáiNhư chương IV
64Cút chữ L Ø10-L20026CáiNhư chương IV
65Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L40013ỐngNhư chương IV
66Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco39ỐngNhư chương IV
67Vòng kẹp Ø20-4026CáiNhư chương IV
68Vòng kẹp lọc gió Ø10013CáiNhư chương IV
69Dây kéo tắt máy Ø2-L160012SợiNhư chương IV
70Ống cao su lọc gió Ø100-L12013ỐngNhư chương IV
71Bi 304 KC913Như chương IV
72Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-13113BộNhư chương IV
73Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-13112CáiNhư chương IV
74Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L110013CáiNhư chương IV
75Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-13113BộNhư chương IV
76Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm13ỐngNhư chương IV
77Phớt 22x34 + 42x5039CáiNhư chương IV
78Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L639CáiNhư chương IV
79Bạc trục rẻ quạt ZIL-1319CáiNhư chương IV
80Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-1319CáiNhư chương IV
81Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-13110CáiNhư chương IV
82Bi chữ thập trục tay lái ZIL-13124CáiNhư chương IV
83Bạc trục đứng ZIL-13112CáiNhư chương IV
84Xéc măng máy nén khí ZIL-13126BộNhư chương IV
85Phớt đầu trục 35x42x813CáiNhư chương IV
86Phớt đầu trục 35x79x813CáiNhư chương IV
87Gioăng đệm bơm hơi ZIL-13113BộNhư chương IV
88Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-13126BộNhư chương IV
89Piston cos1 bơm hơi ZIL-13126QuảNhư chương IV
90Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-13126CáiNhư chương IV
91Bi 20726Như chương IV
92Ty ô su phanh hơi Ø18-L90039CáiNhư chương IV
93Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar)12CáiNhư chương IV
94Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay13CáiNhư chương IV
95Van nạp Ø1625CáiNhư chương IV
96Siêu tổng phanh ZIL-13113BộNhư chương IV
97Van lúp bê col nón ZIL-1316BộNhư chương IV
98Màng da tổng phanh ZIL-13113BộNhư chương IV
99Đai kẹp Ø40-4526BộNhư chương IV
100Ống đồng Ø6 + 2 rắc co58,5mNhư chương IV
101Chụp bụi ruột gà Ø40 L50013CáiNhư chương IV
102Lò xo kéo má phanh Ø15 L10039BộNhư chương IV
103Chốt hãm má phanh ZIL-13113CáiNhư chương IV
104Lẫy hãm phanh ZIL-13112CáiNhư chương IV
105Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc52ỐngNhư chương IV
106Màng cao su bầu phanh Ø120x578CáiNhư chương IV
107Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x226CáiNhư chương IV
108Má phanh ZIL-13178BộNhư chương IV
109Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L30013CáiNhư chương IV
110Cụm má phanh tay ZIL-13113BộNhư chương IV
111Lò xo ép ly hợp Ø25 L45130CáiNhư chương IV
112Trục càng cua + bạc ZIL-1317BộNhư chương IV
113Bulon bắt ly hợp M10x30130BộNhư chương IV
114Chốt cần bẩy ly hợp + bi39BộNhư chương IV
115Đĩa ma sát ZIL-13113CáiNhư chương IV
116Đĩa bị động Ø260 d129CụmNhư chương IV
117Vành răng bánh đà D430 Z=1404BộNhư chương IV
118Siêu kín càng cua ZIL-13126CáiNhư chương IV
119Vít chỉnh càng cua ZIL-13139CáiNhư chương IV
120Phớt hộp số 42x68x1227CáiNhư chương IV
121Phớt ra cầu 58x84x1239CáiNhư chương IV
122Lò xo bi T ZIL-13126CáiNhư chương IV
123Bi T 6888 11 C913Như chương IV
124Moay ơ đồng tốc 2-34BộNhư chương IV
125Bi 30826Như chương IV
126Vòng gạt dầu hộp số ZIL-1316CáiNhư chương IV
127Dây báo tốc độ Ø4/8 L400011CáiNhư chương IV
128Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-1313CáiNhư chương IV
129Phớt 62x94x12 (áo sắt)13CáiNhư chương IV
130Bi 630926CáiNhư chương IV
131Bi 230713CáiNhư chương IV
132Bạc bánh răng Ø389CáiNhư chương IV
133Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt)65CáiNhư chương IV
134Căn điều chỉnh bánh răng39BộNhư chương IV
135Căn điều chỉnh bi col91BộNhư chương IV
136Phớt dạ + quả bưởi24BộNhư chương IV
137Cao su đỡ cầu trước 75x80 L4026CụcNhư chương IV
138Bi đầu trục 10260513Như chương IV
139Bi đầu trục quả dứa ZIL-1317Như chương IV
140Phớt 115x145x12/1478CáiNhư chương IV
141Đệm khóa 2 tai Ø14364CáiNhư chương IV
142Phớt trục láp 50x76x12156CáiNhư chương IV
143Phớt nỉ 145x1252CáiNhư chương IV
144Phe hãm đầu đót26CáiNhư chương IV
145Bạc đồng Ø53/56,26L4526CáiNhư chương IV
146Phớt gài trục trượt ZIL-13139CáiNhư chương IV
147Đệm khóa 2 tai Ø24195CáiNhư chương IV
148Phớt chắn bụi các đăng Ø45x552CáiNhư chương IV
149Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L7026BộNhư chương IV
150Phớt Các đăng 95x12713CáiNhư chương IV
151Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30195CáiNhư chương IV
152Bulon các đăng M14 L50104BộNhư chương IV
153Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L5213CáiNhư chương IV
154Chụp bụi giò gà Ø20 L30078CáiNhư chương IV
155Đệm thép Ø7 mm bịt đầu39CáiNhư chương IV
156Cao su giảm xóc Ø50 L3552CáiNhư chương IV
157Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35104CụcNhư chương IV
158Cao su hộp số phụ Ø70 L45104CụcNhư chương IV
159Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x7013CụcNhư chương IV
160Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x5552CụmNhư chương IV
161Cao su giằng cầu Ø45 L50156CụcNhư chương IV
162Đệm khóa chốt tai giảm xóc26CáiNhư chương IV
163Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L3026CáiNhư chương IV
164Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-13152BộNhư chương IV
165Quang nhíp U90 Ø22 L35014BộNhư chương IV
166Cao su hạn chế nhíp ZIL-13152CụcNhư chương IV
167Cao su chân ca bin Ø27/70 L3013BộNhư chương IV
168Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L3078BộNhư chương IV
169Bulon chân ca bin M12x12026BộNhư chương IV
170Phớt trục láp 50 x7652CáiNhư chương IV
171Ổ bi trong 7216 M26VòngNhư chương IV
172Phớt moay ơ bánh xe 115x145x1578CáiNhư chương IV
173Giảm xóc ống Ø40 L5504CáiNhư chương IV
174Ốc láp Ø19 L2576CáiNhư chương IV
175Tích kê + ốc lốp M20 L80112CáiNhư chương IV
176Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200)56BộNhư chương IV
177Xăm 1200-2040CáiNhư chương IV
178Cao su chắn bùn 700x80052TấmNhư chương IV
179Dây cáp bình điện 1x35 mm265mNhư chương IV
180Khóa mát 12V-150A13CáiNhư chương IV
181Khoá điện 12V-100A13CáiNhư chương IV
182Hộp điện trở BKH25CáiNhư chương IV
183Nắp chia điện ZIL-13110CáiNhư chương IV
184Con quay chia điện ZIL-13110CáiNhư chương IV
185Cuộn phát sung chia điện ZIL-1315CáiNhư chương IV
186Bạc trục chia điện ZIL-13113CáiNhư chương IV
187Hộp đánh lửa TK-2003CáiNhư chương IV
188Tiết chế nạp PP-350A9CáiNhư chương IV
189Dây cao áp Ø4/8 L820117CáiNhư chương IV
190Nến điện ống Zil-131, CH307B104CáiNhư chương IV
191Bạc trục khởi động ZIL-13139CáiNhư chương IV
192Chổi than khởi động 10x17x2252CáiNhư chương IV
193Càng cua ZIL-13113CáiNhư chương IV
194Nhông khởi động ZIL-13113CáiNhư chương IV
195Tiếp điểm khởi động ZIL-13126CáiNhư chương IV
196Đồng tiền tiếp điểm ZIL-13113CáiNhư chương IV
197Bi máy phát T118034; S18060326Như chương IV
198Chổi than máy phát 10x17x2226CáiNhư chương IV
199Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc13BộNhư chương IV
200Đèn nóc 12V- 21W39CáiNhư chương IV
201Đèn xin nhan trước 12V- 21W26CáiNhư chương IV
202Đèn pha 12V-40W Ø16526CáiNhư chương IV
203Đèn nách 12V-40W Ø13013CáiNhư chương IV
204Đèn hậu 12V26CáiNhư chương IV
205Còi điện 12V13CáiNhư chương IV
206Rơ le xin nhan 12V Ø30 L3013CáiNhư chương IV
207Rơ le phụ đề PC50813CáiNhư chương IV
208Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55)13CáiNhư chương IV
209Chụp cọc bình Ø10/14 L3026CáiNhư chương IV
210Dây điện 2x1,25 mm2138mNhư chương IV
211Bình điện 12V-100Ah13BìnhNhư chương IV
212Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V12CáiNhư chương IV
213Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2)12CáiNhư chương IV
214Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC)12CáiNhư chương IV
215Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø5012CáiNhư chương IV
216Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L25024CáiNhư chương IV
217Cảm biến nhiệt độ nước TM10013CáiNhư chương IV
218Cảm biến báo phanh 11713CáiNhư chương IV
219Cảm biến báo nhớt đèn 11713CáiNhư chương IV
220Cảm biến báo gài cầu 11726CáiNhư chương IV
221Chụp phíp Ø14/18 L65104CáiNhư chương IV
222Bộ rung dự phòng PC 33113CáiNhư chương IV
223Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L5013CáiNhư chương IV
224Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc13CáiNhư chương IV
225Công tắc đèn trần 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
226Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
227Công tắc gài cầu 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
228Công tắc đèn nóc 2 ngã B4513CáiNhư chương IV
229Công tắc đèn pha tay13CáiNhư chương IV
230Công tắc đèn pha chân13CáiNhư chương IV
231Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V13CáiNhư chương IV
232Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255)84CáiNhư chương IV
233Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255)60CáiNhư chương IV
234Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
235Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc)14CáiNhư chương IV
236Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
237Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
238Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)14CáiNhư chương IV
239Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)14CáiNhư chương IV
240Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư chương IV
241Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255)54CáiNhư chương IV
242Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)14CáiNhư chương IV
243Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc14ỐngNhư chương IV
244Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc14ỐngNhư chương IV
245Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co14ỐngNhư chương IV
246Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)11CáiNhư chương IV
247Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
248Gujong vòi phun M12x12083BộNhư chương IV
249Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm112CáiNhư chương IV
250Kim phun (động cơ KpAЗ-255)50CáiNhư chương IV
251Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255)51CáiNhư chương IV
252Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
253Núm chân tắt máy động cơ14CáiNhư chương IV
254Cụm van tắt máy động cơ12CáiNhư chương IV
255Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255)8CáiNhư chương IV
256Cao su làm kín 100x100x214TấmNhư chương IV
257Ống nước vào bơm nước Ø54L550d414CáiNhư chương IV
258Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay14CáiNhư chương IV
259Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d428CáiNhư chương IV
260Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d456CáiNhư chương IV
261Vòng kẹp Ø50-80140CáiNhư chương IV
262Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm39,2mNhư chương IV
263Vòng kẹp Ø20-3084CáiNhư chương IV
264Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255)9CáiNhư chương IV
265Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B3614CáiNhư chương IV
266Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B3514CáiNhư chương IV
267Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B3714CáiNhư chương IV
268Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255)28BộNhư chương IV
269Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
270Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư chương IV
271Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L60014CáiNhư chương IV
272Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc)14CáiNhư chương IV
273Vòng bi máy nén khí 20328Như chương IV
274Cốt lắp bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
275Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
276Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
277Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
278Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255)1CáiNhư chương IV
279Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
280Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
281Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255)14CáiNhư chương IV
282Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255)42CáiNhư chương IV
283Bi hộp số phụ nối cầu trước 5030812Như chương IV
284Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/1614CáiNhư chương IV
285Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/1442CáiNhư chương IV
286Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x1214CáiNhư chương IV
287Dây báo tốc độ (KpAЗ-255)13CáiNhư chương IV
288Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255)6CáiNhư chương IV
289Bi chữ thập 804707K228CụmNhư chương IV
290Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255)364CáiNhư chương IV
291Bulon M10 L45 ren tinh560BộNhư chương IV
292Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2392CáiNhư chương IV
293Gioăng cao su trục truyền70CáiNhư chương IV
294Phớt 75x102x12/1428CáiNhư chương IV
295Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255)7CáiNhư chương IV
296Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc28ỐngNhư chương IV
297Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc28ỐngNhư chương IV
298Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc28ỐngNhư chương IV
299Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc42ỐngNhư chương IV
300Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800)27ỐngNhư chương IV
301Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L450028ỐngNhư chương IV
302Lò xo Ø25 d229mNhư chương IV
303Van xả nước bình hơi Ø14 L4070CáiNhư chương IV
304Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255)2CụmNhư chương IV
305Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255)5CụmNhư chương IV
306Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn7BộNhư chương IV
307Van bảo vệ 1 ngã12BộNhư chương IV
308Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255)5BộNhư chương IV
309Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255)14BộNhư chương IV
310Siêu Ø40 d456CáiNhư chương IV
311Da bầu phụ 6 lỗ Ø15584CáiNhư chương IV
312Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3168CáiNhư chương IV
313Má phanh trước + sau (KpAЗ-255)168TấmNhư chương IV
314Má phanh tay (KpAЗ-255)28TấmNhư chương IV
315Phớt 90x130x14/1628CáiNhư chương IV
316Phớt 130x160x14/1656CáiNhư chương IV
317Tích kê M18 L82 + ê cu109BộNhư chương IV
318Móng hãm bulon tích kê28BộNhư chương IV
319Gujong trục láp M16 L65 + tán700BộNhư chương IV
320Màng da Ø130 d5 + siêu14CáiNhư chương IV
321Rắc co I M12x4042CáiNhư chương IV
322Rắc co L M12x4028CáiNhư chương IV
323Ống đồng Ø10 L280028ỐngNhư chương IV
324Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc42ỐngNhư chương IV
325Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255)42CụmNhư chương IV
326Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255)13VanNhư chương IV
327Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng14VanNhư chương IV
328Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255)10VanNhư chương IV
329Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255)4CụmNhư chương IV
330Phớt 45x6514CáiNhư chương IV
331Phớt 30x5014CáiNhư chương IV
332Siêu hộp tay lái Ø180 d314CáiNhư chương IV
333Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm)14BộNhư chương IV
334Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
335Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
336Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
337Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co42ỐngNhư chương IV
338Co dầu M12x4056CụmNhư chương IV
339Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14)14BộNhư chương IV
340Quang nhíp trước Ø22 U100x50017CáiNhư chương IV
341Long đền vênh M24x5111CáiNhư chương IV
342Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)28CáiNhư chương IV
343Ê cu M34 S46 d4084CáiNhư chương IV
344Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255)56CáiNhư chương IV
345Long đền vênh M40/60x6168CáiNhư chương IV
346Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x828CáiNhư chương IV
347Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16336CáiNhư chương IV
348Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc84ỐngNhư chương IV
349Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc56ỐngNhư chương IV
350Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co42ỐngNhư chương IV
351Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co28ỐngNhư chương IV
352Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co28ỐngNhư chương IV
353Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co14ỐngNhư chương IV
354Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư chương IV
355Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)84CáiNhư chương IV
356Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)42CáiNhư chương IV
357Cao su giằng két Ø40/70x8112CụcNhư chương IV
358Cao su chân két mát Ø30/70 L4056BộNhư chương IV
359Cao su chân ca bin Ø40/70 L4556BộNhư chương IV
360Cao su hộp số trước Ø112/130 L4514BộNhư chương IV
361Cao su chân hộp số Ø40/70 L4528BộNhư chương IV
362Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)56BộNhư chương IV
363Cao su giằng cầu Ø40/80 L8168CụcNhư chương IV
364Cao su giảm xóc Ø50 L35114CụcNhư chương IV
365Bulon rốn nhíp M16x22056BộNhư chương IV
366Xăm 13.00 x 530 - 53357CáiNhư chương IV
367Bulon đồng M16x6028BộNhư chương IV
368Cụm nhông khởi động (CT-103)12CáiNhư chương IV
369Than khởi động (CT-103)112CáiNhư chương IV
370Bi máy phát điện (Γ288A)28Như chương IV
371Than máy phát (Γ288A)28CáiNhư chương IV
372Tiết chế máy phát 24V11CáiNhư chương IV
373Đầu bọc cọc bình56CáiNhư chương IV
374Bình điện 12V-150Ah28CáiNhư chương IV
375Dây cáp bình 1x50 mm270mNhư chương IV
376Cầu chì 5A28CáiNhư chương IV
377Cầu chì 40A28CáiNhư chương IV
378Cầu chì 20A28CáiNhư chương IV
379Rơ le xi nhan 24V12CáiNhư chương IV
380Còi điện 24v13CáiNhư chương IV
381Rơ le còi hơi 24V15CáiNhư chương IV
382Núm bật tắt còi30CáiNhư chương IV
383Khoá điện 24V14CáiNhư chương IV
384Khóa mát 24V-150A15CáiNhư chương IV
385Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V30CáiNhư chương IV
386Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x8030CáiNhư chương IV
387Đèn hông tai xe Ø75, 24V30CáiNhư chương IV
388Đèn trần Ø90 24V15CáiNhư chương IV
389Đèn nóc xe Ø80, 24V45CáiNhư chương IV
390Bộ phun nước rửa kính 24V15BộNhư chương IV
391Nút nhấn phun nước rửa kính15CáiNhư chương IV
392Dây điện 2 x1.25 mm2210mNhư chương IV
393Bóng đèn 24V-55W30HộpNhư chương IV
394Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320)6CáiNhư chương IV
395Lò xo su páp (động cơ URAL 4320)4CáiNhư chương IV
396Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc)1CáiNhư chương IV
397Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320)1BộNhư chương IV
398Khóa xả dầu nhớt Ø14 L401CáiNhư chương IV
399Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc)1CáiNhư chương IV
400Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc)1CáiNhư chương IV
401Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư chương IV
402Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320)4CáiNhư chương IV
403Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc)1CáiNhư chương IV
404Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc1ỐngNhư chương IV
405Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc1ỐngNhư chương IV
406Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co1ỐngNhư chương IV
407Bi dẫn động bơm cao áp 3051Như chương IV
408Bi dẫn động bơm cao áp 205 K1Như chương IV
409Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư chương IV
410Gujong vòi phun M12x1206BộNhư chương IV
411Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm8CáiNhư chương IV
412Kim phun (động cơ URAL 4320)5CáiNhư chương IV
413Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320)3CáiNhư chương IV
414Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320)1CáiNhư chương IV
415Núm chân tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư chương IV
416Cụm van tắt máy động cơ URAL 43201CáiNhư chương IV
417Bi bơm nước 1607032Như chương IV
418Trục bơm nước URAL 43201CáiNhư chương IV
419Ống nước vào bơm nước Ø60L550d41CáiNhư chương IV
420Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay1CáiNhư chương IV
421Ống thép Ø42 L4002CáiNhư chương IV
422Ống cao su Ø60 L1504CáiNhư chương IV
423Vòng kẹp Ø50-8010CáiNhư chương IV
424Ống cao su dẫn nước Ø262,8mNhư chương IV
425Vòng kẹp Ø20-306CáiNhư chương IV
426Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B401CáiNhư chương IV
427Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B361CáiNhư chương IV
428Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B381CáiNhư chương IV
429Piston Ø602CáiNhư chương IV
430Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 43202BộNhư chương IV
431Van nạp + xả khí Ø14 L422CáiNhư chương IV
432Ống nước vào máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư chương IV
433Ống nước ra máy nén khí Ø21-L6001CáiNhư chương IV
434Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc)1CáiNhư chương IV
435Vòng bi máy nén khí 2032Như chương IV
436Bi T 6888111BộNhư chương IV
437Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm)1CáiNhư chương IV
438Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320)1BộNhư chương IV
439Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320)2CáiNhư chương IV
440Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm4CáiNhư chương IV
441Cần bẩy ly hợp (URAL 4320)4CáiNhư chương IV
442Bi chữ thập đồng bộ URAL 43203CụmNhư chương IV
443Bulon M14 L45 ren tinh9BộNhư chương IV
444Bulon M10 L45 ren tinh14BộNhư chương IV
445Bulon rốn nhíp M14 L1502CáiNhư chương IV
446Quang nhíp trước Ø24 U90 L3502CáiNhư chương IV
447Bulon rốn nhíp M14 L2002CáiNhư chương IV
448Phớt 114x145x142CáiNhư chương IV
449Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 43204CáiNhư chương IV
450Chén chặn rô tuyn URAL 432012CáiNhư chương IV
451Đai ốc S46 M34 d406CáiNhư chương IV
452Giảm xóc ống toàn bộ URAL 43202CáiNhư chương IV
453Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 43201BộNhư chương IV
454Siêu + phớt hộp tay lái URAL 43201BộNhư chương IV
455Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
456Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co2ỐngNhư chương IV
457Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
458Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
459Siêu + phớt xi lanh lái URAL 43201BộNhư chương IV
460Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320)4CáiNhư chương IV
461Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L2104CáiNhư chương IV
462Siêu phớt tổng phanh URAL 43201BộNhư chương IV
463Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 43202CụmNhư chương IV
464Ống đồng Ø16 L12002ỐngNhư chương IV
465Ống đồng Ø16 L8002ỐngNhư chương IV
466Cốc đựng dầu phanh Ø80 L1902CụmNhư chương IV
467Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co2ỐngNhư chương IV
468Rắc co 3 ngã M104CụmNhư chương IV
469Ống đồng Ø616mNhư chương IV
470Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co4ỐngNhư chương IV
471Rắc co I ngã M 82CụmNhư chương IV
472Xi lanh loại đôi Ø35-L1203CụmNhư chương IV
473Cúp ben chắn dầu Ø3516CáiNhư chương IV
474Cúp ben chắn dầu Ø3916CáiNhư chương IV
475Chụp bụi xi lanh con Ø3516CáiNhư chương IV
476Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L1407CáiNhư chương IV
477Má phanh trước + sau URAL 432012TấmNhư chương IV
478Dầu phanh VH 3-22ChaiNhư chương IV
479Phớt 136x160x14/166CáiNhư chương IV
480Tích kê M18 L82 + ê cu17BộNhư chương IV
481Đồng hồ áp suất hơi URAL 43201BộNhư chương IV
482Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
483Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
484Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co2ỐngNhư chương IV
485Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co1ỐngNhư chương IV
486Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 43201CáiNhư chương IV
487Van điều tiết áp suất an toàn URAL 43201CụmNhư chương IV
488Van xả nước bình hơi Ø14 L502CáiNhư chương IV
489Má phanh tay Ø10 L32TấmNhư chương IV
490Cao su chân hộp số Ø40/701BộNhư chương IV
491Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L454BộNhư chương IV
492Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L408BộNhư chương IV
493Cao su chân két mát Ø30/70 L402BộNhư chương IV
494Xăm 14.00-204CáiNhư chương IV
495Bulon đồng M16x602BộNhư chương IV
496Cụm nhông khởi động URAL 43201CáiNhư chương IV
497Than khởi động URAL 43208CáiNhư chương IV
498Bi máy phát điện URAL 43202Như chương IV
499Than máy phát URAL 43202CáiNhư chương IV
500Tiết chế máy phát 24V1CáiNhư chương IV
501Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm4CáiNhư chương IV
502Dây cáp bình 1x50 mm25mNhư chương IV
503Rơ le phụ đề 24V1CáiNhư chương IV
504Đồng hồ báo nạp 24V1CáiNhư chương IV
505Cầu chì 5A2CáiNhư chương IV
506Cầu chì 40A2CáiNhư chương IV
507Cầu chì 20A2CáiNhư chương IV
508Rơ le xi nhan 24V1CáiNhư chương IV
509Còi điện 24v1CáiNhư chương IV
510Dây điện 2 x1.25 mm215mNhư chương IV
511Gương chiếu hậu trong + ngoài54CáiNhư chương IV
512Gọng gạt mưa56CáiNhư chương IV
513Chổi gạt mưa56CáiNhư chương IV
514Bầu gạt mưa26CáiNhư chương IV
515Khóa mở hơi gạt mưa29CáiNhư chương IV
516Núm mở hơi gạt mưa30CáiNhư chương IV
517Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa18mNhư chương IV
518Còi hơi 115 Decibel26CáiNhư chương IV
519Van giậm còi hơi26CáiNhư chương IV
520Ống nhựa Ø8-1500 mm15CáiNhư chương IV
521Đầu nối nhanh M830CáiNhư chương IV
522Đầu nối nhanh M1026CáiNhư chương IV
523Tai hồng M8x4030CáiNhư chương IV
524Tai hồng M10x3030CáiNhư chương IV
525Tai hồng M10x5060CáiNhư chương IV
526Chốt Ø10x4030BộNhư chương IV
527Nhựa vuông 40x40x2530CáiNhư chương IV
528Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 432060CáiNhư chương IV
529Đệm cao su Ø45/16 L2090CáiNhư chương IV
530Cao su trải sàn 2000x800x415TấmNhư chương IV
531Lò xo Ø10 d3 L20030CáiNhư chương IV
532Cao su chịu dầu Ø60/40x330CáiNhư chương IV
533Cao su chắn bùn (700x600) mm60TấmNhư chương IV
534Khóa móc bình điện30CáiNhư chương IV
535Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x6056BộNhư chương IV
536Công tắc đóng mở gạt mưa12CáiNhư chương IV
537Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc38ỐngNhư chương IV
538Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc13ỐngNhư chương IV
539Ống nhựa Ø820mNhư chương IV
540Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-13126CụmNhư chương IV
541Cơ cấu quay kính ZIL-13125CụmNhư chương IV
542Cao su trải sàn (1800x900x5)13TấmNhư chương IV
543Phun nước rửa kính 12V13BộNhư chương IV
544Cụm khóa gài ca bô ZIL-13112CụmNhư chương IV
545Lò xo Ø20 L22026CụmNhư chương IV
546Gioăng xốp109mNhư chương IV
547Nẹp chắn nước cửa52CáiNhư chương IV
548Kính góc ca bin ZIL-13113CáiNhư chương IV
549Khóa gài kính góc ca bin ZIL-13124CáiNhư chương IV
550Gioăng kính góc ZIL-13125CáiNhư chương IV
551Bản lề lá Ø652CáiNhư chương IV
552Lò xo Ø20 L15013CụmNhư chương IV
553Thép V4090mNhư chương IV
554Sắt V2590mNhư chương IV
555Bulon M10x30180BộNhư chương IV
556Tôn dầy 1,2 mm525KgNhư chương IV
557Tôn dầy 2 mm1.644KgNhư chương IV
558Tôn dầy 3 mm255KgNhư chương IV
559Tôn dầy 5 mm300KgNhư chương IV
560Sắt ống Ø8x130mNhư chương IV
561Sắt hộp 30x60x1,2230mNhư chương IV
562Que hàn gió đá Ø3 mm43KgNhư chương IV
563Que hàn sắt Ø2,6 mm140KgNhư chương IV
564Chì thanh 48%6KgNhư chương IV
565Gió đá4BộNhư chương IV
566Bulon vít chìm M6x80224BộNhư chương IV
567Bulon M16x5084BộNhư chương IV
568Vít răng tole Ø4 L1528KgNhư chương IV
569Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2)194KgNhư chương IV
570Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh843BộNhư chương IV
571Bulon M10(12)x30234BộNhư chương IV
572Bulon tai hồng M852BộNhư chương IV
573Ván ép 1200x2400x3 mm56TấmNhư chương IV
574Ván (1.220x2.440x15) mm14TấmNhư chương IV
575Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m374m2Như chương IV
576Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m12m2Như chương IV
577Ghim bấm tự lực17HộpNhư chương IV
578Vít răng tole Ø4 L208KgNhư chương IV
579Mút 1 phân27m2Như chương IV
580Mút 2 phân22m2Như chương IV
581Mút 5 phân14m2Như chương IV
582Nẹp chỉ168mNhư chương IV
583Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m169m2Như chương IV
584Gỗ tấm 4200x170x25 mm98TấmNhư chương IV
585Gỗ 2500x170x302TấmNhư chương IV
586Gỗ tấm 4000x170x30 mm6TấmNhư chương IV
587Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám304KgNhư chương IV
588Bột trét matít Morolac208KgNhư chương IV
589Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38391KgNhư chương IV
590Dung môi pha sơn390LítNhư chương IV
591Dầu bóng Toa T8.00056HộpNhư chương IV
592Sơn đen EXPO ALKYD308KgNhư chương IV
593Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng56KgNhư chương IV
594Sơn màu trang trí EXPO ALKYD14KgNhư chương IV
595Ống ghen Ø6+8 L80056SợiNhư chương IV
596Véc ni cách điện8LítNhư chương IV
597Ni lon quấn dây (600x1200)56m2Như chương IV
598Dây rút L2001.120SợiNhư chương IV
599Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm11KgNhư chương IV
600Bu lông, đai ốc M81.120CáiNhư chương IV
601Bu lông, đai ốc M10840CáiNhư chương IV
602Bu lông, đai ốc M121.120CáiNhư chương IV
603Vú mỡ M8333CáiNhư chương IV
604Chổi quét sơn cán gỗ195CáiNhư chương IV
605Bìa A043TờNhư chương IV
606Amiăng 1,0 mm28m2Như chương IV
607Gang tay bảo hộ278ĐôiNhư chương IV
608Khẩu trang vải560CáiNhư chương IV
609Kính bảo hộ112CáiNhư chương IV
610Keo 50228BìnhNhư chương IV
611Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone56HộpNhư chương IV
612Keo con chó28KgNhư chương IV
613Keo silicol28HộpNhư chương IV
614Keo 2 thành phần A và B14HộpNhư chương IV
615Dầu tẩy rỉ RP756HộpNhư chương IV
616Vòng kẹp Ø30392CáiNhư chương IV
617Cao su non Ø6056CuộnNhư chương IV
618Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16224CáiNhư chương IV
619Mũi khoan Ø656CáiNhư chương IV
620Mũi khoan Ø828CáiNhư chương IV
621Mũi khoan Ø1028CáiNhư chương IV
622Vít bắn gỗ Ø3-L4028KgNhư chương IV
623Vít dù Ø3-L4028KgNhư chương IV
624Đèn pin27CáiNhư chương IV
625Giẻ lau502KgNhư chương IV
626Đệm đồng các loại Ø14/22687CáiNhư chương IV
627Đá mài Ø10084ViênNhư chương IV
628Nhám chà Ø100112CáiNhư chương IV
629Giấy nhám P100-40084TờNhư chương IV
630Giấy nhám nước P240280TờNhư chương IV
631Bàn chà xoay Ø11084CáiNhư chương IV
632Băng keo trắng Ø10028CuộnNhư chương IV
633Băng keo giấy Ø60140CuộnNhư chương IV
634Băng keo điện Ø6027CuộnNhư chương IV
635Xà bông vi sô98KgNhư chương IV
636Dầu hỏa 2-K772LítNhư chương IV
637Dầu Diesel310LítNhư chương IV
638Xăng A92423LítNhư chương IV
639Nhớt máy SAE 50670LítNhư chương IV
640Dầu CN20140LítNhư chương IV
641Nhớt cầu SAE 901.401LítNhư chương IV
642Mỡ L2 (bơm)28KgNhư chương IV
643Mỡ L3 (trục, bi T ..)167KgNhư chương IV
644Mỡ chì (màu đen)28KgNhư chương IV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->