Gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư xe-máy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 20:54:00 đến ngày 2022-07-23 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư xe-máy. Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 28 xe ô tô. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật xe-máy đặc chủng thuộc Chương trình Nghị quyết 382 năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 155 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Su páp xả (động cơ ZIL-131) | 86 | Cây | Như chương IV | ||
| 2 | Ống dẫn hướng su páp (động cơ ZIL-131) | 87 | Ống | Như chương IV | ||
| 3 | Lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 4 | Ghít su páp (động cơ ZIL-131) | 81 | Cái | Như chương IV | ||
| 5 | Móng hãm su páp (động cơ ZIL-131) | 79 | Cái | Như chương IV | ||
| 6 | Đế tỳ lò xo su páp (động cơ ZIL-131) | 82 | Cái | Như chương IV | ||
| 7 | Miệng si e (động cơ ZIL-131) | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 8 | Cò mổ (động cơ ZIL-131) | 75 | Cái | Như chương IV | ||
| 9 | Con đội Ø25L60 (động cơ ZIL-131) | 77 | Cái | Như chương IV | ||
| 10 | Đũa đẩy (động cơ ZIL-131) | 71 | Cái | Như chương IV | ||
| 11 | Bánh răng cam (động cơ ZIL-131) | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 12 | Gu dông nắp máy M12-L250 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 13 | Van đồng xả nước thân máy M22-L30 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 14 | Rắc co nối M14x35 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 15 | Đệm su nắp đậy dàn cò (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 16 | Đệm cổ xả (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 17 | Đệm mui rùa (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 18 | Đệm nắp máy (động cơ ZIL-131) | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 19 | Đệm cát te (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 20 | Đệm cổ trục cơ (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 21 | Cao su chân máy trước Ø100 L50 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 22 | Cao su chân máy sau Ø100 L55 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 23 | Van bơm nhớt Ø14 L35 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 24 | Lò xo van bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 25 | Bánh răng bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 26 | Bi bạc trục bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 27 | Siêu phớt bơm nhớt (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 28 | Bi bạc trục ly tâm (động cơ ZIL-131) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 29 | Siêu phớt bầu lọc ly tâm Ø(20, 40,120) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 30 | Ống su báo áp suất dầu lên đồng hồ Ø16L1950 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 31 | Ống cao su Ø18-L850 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 32 | Vòng kẹp Ø40 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 33 | Vòng kẹp Ø18 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 34 | Bi bơm nước (160703; 20703) | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 35 | Siêu phớt bơm nước (động cơ ZIL-131) | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 36 | Cánh bơm nước (động cơ ZIL-131) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 37 | Ống su Ø22 dày 3 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 38 | Vòng kẹp Ø22-30 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 39 | Ống su Ø30-L250 dày 3 mm | 26 | Ống | Như chương IV | ||
| 40 | Vòng kẹp Ø30-40 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 41 | Ống su định hình Ø45-L450 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 42 | Ống su định hình Ø45L250 dày 4 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 43 | Vòng kẹp Ø45-55 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 44 | Nắp két nước (động cơ ZIL-131) | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 45 | Su chân két nước Ø20/65L25 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 46 | Lò xo ống nước Ø45L450 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 47 | Khóa xả két nước M14 lỗ Ø8 dạng xoay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 48 | Dây cu roa bơm nước B58 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 49 | Dây cuaroa bơm nước C64 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 50 | Ống áp lực Ø6/12L500 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 51 | Ty ô đồng Ø10 dày 2 mm | 39 | m | Như chương IV | ||
| 52 | Khóa chuyển thùng 3 ngã Ø8 dạng xoay | 9 | Cụm | Như chương IV | ||
| 53 | Màng bơm xăng 10 lỗ Ø80 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 54 | Van bơm xăng ZIL-131 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 55 | Lò xo màng bơm ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 56 | Cần bơm ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 57 | Van 3 cạnh ZIL-131 | 13 | Cụm | Như chương IV | ||
| 58 | Phao xăng ZIL-131 | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 59 | Pit ton tăng tốc chế hòa khí ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 60 | Lò xo bướm ga ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 61 | Bầu lọc thô nhiên liệu ZIL-131 | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 62 | Đũa đẩy bơm xăng ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 63 | Lọc xăng tinh Ø65-L120 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 64 | Cút chữ L Ø10-L200 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 65 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø10L400 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 66 | Ống cao su dẫn nhiên Liệu Ø10-L300 + 2 rắcco | 39 | Ống | Như chương IV | ||
| 67 | Vòng kẹp Ø20-40 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 68 | Vòng kẹp lọc gió Ø100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 69 | Dây kéo tắt máy Ø2-L1600 | 12 | Sợi | Như chương IV | ||
| 70 | Ống cao su lọc gió Ø100-L120 | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 71 | Bi 304 KC9 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 72 | Gioăng đệm phớt bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 73 | Van an toàn bơm dầu trợ lực lái ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 74 | Ty ô su thủy lực hộp tay lái Ø27-L1100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 75 | Gioăng phớt hộp tay lái ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 76 | Ống dẻo Ø16/22-L1200 mm | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 77 | Phớt 22x34 + 42x50 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 78 | Chụp bụi rô tuyn Ø25/35-L6 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 79 | Bạc trục rẻ quạt ZIL-131 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 80 | Rô tuyn thanh lái dọc ZIL-131 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 81 | Rô tuyn thanh lái ngang ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 82 | Bi chữ thập trục tay lái ZIL-131 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 83 | Bạc trục đứng ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 84 | Xéc măng máy nén khí ZIL-131 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 85 | Phớt đầu trục 35x42x8 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 86 | Phớt đầu trục 35x79x8 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 87 | Gioăng đệm bơm hơi ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 88 | Bạc biên theo trục bơm hơi ZIL-131 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 89 | Piston cos1 bơm hơi ZIL-131 | 26 | Quả | Như chương IV | ||
| 90 | Lò xo van đồng tiền bơm hơi ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 91 | Bi 207 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 92 | Ty ô su phanh hơi Ø18-L900 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 93 | Van khè bình hơi ren M20- P(0-9 Bar) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 94 | Khóa xả bình hơi Ø14 L60 dạng xoay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 95 | Van nạp Ø16 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 96 | Siêu tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 97 | Van lúp bê col nón ZIL-131 | 6 | Bộ | Như chương IV | ||
| 98 | Màng da tổng phanh ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 99 | Đai kẹp Ø40-45 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 100 | Ống đồng Ø6 + 2 rắc co | 58,5 | m | Như chương IV | ||
| 101 | Chụp bụi ruột gà Ø40 L500 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 102 | Lò xo kéo má phanh Ø15 L100 | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 103 | Chốt hãm má phanh ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 104 | Lẫy hãm phanh ZIL-131 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 105 | Ống dẻo phanh Ø20-L600, 2 rắc | 52 | Ống | Như chương IV | ||
| 106 | Màng cao su bầu phanh Ø120x5 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 107 | Bạc trục quả đào, đồng Ø38/47-L38x2 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 108 | Má phanh ZIL-131 | 78 | Bộ | Như chương IV | ||
| 109 | Lò xo dẫn động phanh tay Ø10 L300 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 110 | Cụm má phanh tay ZIL-131 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 111 | Lò xo ép ly hợp Ø25 L45 | 130 | Cái | Như chương IV | ||
| 112 | Trục càng cua + bạc ZIL-131 | 7 | Bộ | Như chương IV | ||
| 113 | Bulon bắt ly hợp M10x30 | 130 | Bộ | Như chương IV | ||
| 114 | Chốt cần bẩy ly hợp + bi | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 115 | Đĩa ma sát ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 116 | Đĩa bị động Ø260 d12 | 9 | Cụm | Như chương IV | ||
| 117 | Vành răng bánh đà D430 Z=140 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 118 | Siêu kín càng cua ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 119 | Vít chỉnh càng cua ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 120 | Phớt hộp số 42x68x12 | 27 | Cái | Như chương IV | ||
| 121 | Phớt ra cầu 58x84x12 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 122 | Lò xo bi T ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 123 | Bi T 6888 11 C9 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 124 | Moay ơ đồng tốc 2-3 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 125 | Bi 308 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 126 | Vòng gạt dầu hộp số ZIL-131 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 127 | Dây báo tốc độ Ø4/8 L4000 | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 128 | Bánh răng bị động báo tốc độ ZIL-131 | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 129 | Phớt 62x94x12 (áo sắt) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 130 | Bi 6309 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 131 | Bi 2307 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 132 | Bạc bánh răng Ø38 | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 133 | Phớt Cụm vi sai 62x84x12 (áo sắt) | 65 | Cái | Như chương IV | ||
| 134 | Căn điều chỉnh bánh răng | 39 | Bộ | Như chương IV | ||
| 135 | Căn điều chỉnh bi col | 91 | Bộ | Như chương IV | ||
| 136 | Phớt dạ + quả bưởi | 24 | Bộ | Như chương IV | ||
| 137 | Cao su đỡ cầu trước 75x80 L40 | 26 | Cục | Như chương IV | ||
| 138 | Bi đầu trục 102605 | 13 | Ổ | Như chương IV | ||
| 139 | Bi đầu trục quả dứa ZIL-131 | 7 | Ổ | Như chương IV | ||
| 140 | Phớt 115x145x12/14 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 141 | Đệm khóa 2 tai Ø14 | 364 | Cái | Như chương IV | ||
| 142 | Phớt trục láp 50x76x12 | 156 | Cái | Như chương IV | ||
| 143 | Phớt nỉ 145x12 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 144 | Phe hãm đầu đót | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 145 | Bạc đồng Ø53/56,26L45 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 146 | Phớt gài trục trượt ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 147 | Đệm khóa 2 tai Ø24 | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 148 | Phớt chắn bụi các đăng Ø45x5 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 149 | Trục chữ thập + bi đồng bộ Ø35 L70 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 150 | Phớt Các đăng 95x127 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 151 | Chụp bụi bi chữ thập Ø40 L30 | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 152 | Bulon các đăng M14 L50 | 104 | Bộ | Như chương IV | ||
| 153 | Bạc trục cân bằng đồng Ø65,14/78,23L52 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 154 | Chụp bụi giò gà Ø20 L300 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 155 | Đệm thép Ø7 mm bịt đầu | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 156 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 157 | Cao su chân hộp số phụ Ø40 L35 | 104 | Cục | Như chương IV | ||
| 158 | Cao su hộp số phụ Ø70 L45 | 104 | Cục | Như chương IV | ||
| 159 | Cao su ốp nhíp trên cầu 100x80x70 | 13 | Cục | Như chương IV | ||
| 160 | Cao su + giá bắt cao su giảm chấn sau 100x80x55 | 52 | Cụm | Như chương IV | ||
| 161 | Cao su giằng cầu Ø45 L50 | 156 | Cục | Như chương IV | ||
| 162 | Đệm khóa chốt tai giảm xóc | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 163 | Ốc quang nhíp trước, sau Ø27 L30 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 164 | Suốt nhíp + cùm nhíp ZIL-131 | 52 | Bộ | Như chương IV | ||
| 165 | Quang nhíp U90 Ø22 L350 | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 166 | Cao su hạn chế nhíp ZIL-131 | 52 | Cục | Như chương IV | ||
| 167 | Cao su chân ca bin Ø27/70 L30 | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 168 | Cao su hạn chế cầu Ø27/60 L30 | 78 | Bộ | Như chương IV | ||
| 169 | Bulon chân ca bin M12x120 | 26 | Bộ | Như chương IV | ||
| 170 | Phớt trục láp 50 x76 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 171 | Ổ bi trong 7216 M | 26 | Vòng | Như chương IV | ||
| 172 | Phớt moay ơ bánh xe 115x145x15 | 78 | Cái | Như chương IV | ||
| 173 | Giảm xóc ống Ø40 L550 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 174 | Ốc láp Ø19 L25 | 76 | Cái | Như chương IV | ||
| 175 | Tích kê + ốc lốp M20 L80 | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 176 | Khớp bi nối hệ thống phanh rơ moóc (Ø27-L200) | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 177 | Xăm 1200-20 | 40 | Cái | Như chương IV | ||
| 178 | Cao su chắn bùn 700x800 | 52 | Tấm | Như chương IV | ||
| 179 | Dây cáp bình điện 1x35 mm2 | 65 | m | Như chương IV | ||
| 180 | Khóa mát 12V-150A | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 181 | Khoá điện 12V-100A | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 182 | Hộp điện trở BKH2 | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 183 | Nắp chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 184 | Con quay chia điện ZIL-131 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 185 | Cuộn phát sung chia điện ZIL-131 | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 186 | Bạc trục chia điện ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 187 | Hộp đánh lửa TK-200 | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 188 | Tiết chế nạp PP-350A | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 189 | Dây cao áp Ø4/8 L820 | 117 | Cái | Như chương IV | ||
| 190 | Nến điện ống Zil-131, CH307B | 104 | Cái | Như chương IV | ||
| 191 | Bạc trục khởi động ZIL-131 | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 192 | Chổi than khởi động 10x17x22 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 193 | Càng cua ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 194 | Nhông khởi động ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 195 | Tiếp điểm khởi động ZIL-131 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 196 | Đồng tiền tiếp điểm ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 197 | Bi máy phát T118034; S180603 | 26 | Ổ | Như chương IV | ||
| 198 | Chổi than máy phát 10x17x22 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 199 | Đèn trần 12V- 21W Ø190 B25 + Công tắc | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 200 | Đèn nóc 12V- 21W | 39 | Cái | Như chương IV | ||
| 201 | Đèn xin nhan trước 12V- 21W | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 202 | Đèn pha 12V-40W Ø165 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 203 | Đèn nách 12V-40W Ø130 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 204 | Đèn hậu 12V | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 205 | Còi điện 12V | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 206 | Rơ le xin nhan 12V Ø30 L30 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 207 | Rơ le phụ đề PC508 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 208 | Rơ le mở điện gài cầu 12V (40x55) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 209 | Chụp cọc bình Ø10/14 L30 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 210 | Dây điện 2x1,25 mm2 | 138 | m | Như chương IV | ||
| 211 | Bình điện 12V-100Ah | 13 | Bình | Như chương IV | ||
| 212 | Đồng hồ báo nạp (-30 ÷ +30)A 12V | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 213 | Đồng hồ báo áp suất nhớt (0-6Kg/cm2) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 214 | Đồng hồ nhiệt độ nước (40-120oC) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 215 | Đồng hồ báo nhiên liệu 12V Ø50 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 216 | Cảm biến báo nhiên liệu (xăng) 12V Ø30 L250 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 217 | Cảm biến nhiệt độ nước TM100 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 218 | Cảm biến báo phanh 117 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 219 | Cảm biến báo nhớt đèn 117 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 220 | Cảm biến báo gài cầu 117 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 221 | Chụp phíp Ø14/18 L65 | 104 | Cái | Như chương IV | ||
| 222 | Bộ rung dự phòng PC 331 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 223 | Khoá đèn tổng hợp 12V Ø30 L50 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 224 | Khoá đảo pha cos 12V Ø21 khóa rút 3 nấc | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 225 | Công tắc đèn trần 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 226 | Công tắc đèn chỉ huy 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 227 | Công tắc gài cầu 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 228 | Công tắc đèn nóc 2 ngã B45 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 229 | Công tắc đèn pha tay | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 230 | Công tắc đèn pha chân | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 231 | Nút nhấn còi Ø8/22 L30 tiếp điểm 12V | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 232 | Móng hãm xu páp (động cơ KpAЗ-255) | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 233 | Lò xo su páp (động cơ KpAЗ-255) | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 234 | Lõi lọc cước (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 235 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L800, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 236 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 237 | Van khóa xả dầu nhớt (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 238 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 239 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 240 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 241 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 54 | Cái | Như chương IV | ||
| 242 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 243 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L500 + 2 rắc | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 244 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 245 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 246 | Bộ điều chỉnh góc phun sớm nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 247 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 248 | Gujong vòi phun M12x120 | 83 | Bộ | Như chương IV | ||
| 249 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 250 | Kim phun (động cơ KpAЗ-255) | 50 | Cái | Như chương IV | ||
| 251 | Đầu vòi phun (động cơ KpAЗ-255) | 51 | Cái | Như chương IV | ||
| 252 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 253 | Núm chân tắt máy động cơ | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 254 | Cụm van tắt máy động cơ | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 255 | Bơm nước đồng bộ (động cơ KpAЗ-255) | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 256 | Cao su làm kín 100x100x2 | 14 | Tấm | Như chương IV | ||
| 257 | Ống nước vào bơm nước Ø54L550d4 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 258 | Khóa xả nước M17 lỗ Ø10 dạng xoay | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 259 | Ống nối ống nước trái, phải thép Ø44L250d4 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 260 | Ống cao su dẫn nước vào két Ø54L400d4 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 261 | Vòng kẹp Ø50-80 | 140 | Cái | Như chương IV | ||
| 262 | Ống cao su dẫn nước Ø26 dày 3 mm | 39,2 | m | Như chương IV | ||
| 263 | Vòng kẹp Ø20-30 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 264 | Puly bơm nước (động cơ KpAЗ-255) | 9 | Cái | Như chương IV | ||
| 265 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B36 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 266 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B35 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 267 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B37 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 268 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu (KpAЗ-255) | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 269 | Van nạp + xả máy nén khí (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 270 | Ống nước vào máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 271 | Ống nước ra máy nén khí Ø21d3-L600 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 272 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17d4-L1100, có bọc) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 273 | Vòng bi máy nén khí 203 | 28 | Ổ | Như chương IV | ||
| 274 | Cốt lắp bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 275 | Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 276 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 277 | Đĩa ma sát ly hợp (KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 278 | Đĩa trung gian ly hợp (KpAЗ-255) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 279 | Phớt 70x92x12/14 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 280 | Phớt 42x65x10 (Hộp số chính KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 281 | Lò xo + chốt định vị cần số (KpAЗ-255) | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 282 | Núm cần gài phân phối toàn xe (KpAЗ-255) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 283 | Bi hộp số phụ nối cầu trước 50308 | 12 | Ổ | Như chương IV | ||
| 284 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 70x92x12/16 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 285 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 75x102x12/14 | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 286 | Phớt hộp số phụ nối cầu trước 54x80x12 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 287 | Dây báo tốc độ (KpAЗ-255) | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 288 | Đồng hồ báo tốc độ (KpAЗ-255) | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 289 | Bi chữ thập 804707K2 | 28 | Cụm | Như chương IV | ||
| 290 | Chụp bụi bi cát đăng (KpAЗ-255) | 364 | Cái | Như chương IV | ||
| 291 | Bulon M10 L45 ren tinh | 560 | Bộ | Như chương IV | ||
| 292 | Đệm khóa 2 tai Ø27/49d2 | 392 | Cái | Như chương IV | ||
| 293 | Gioăng cao su trục truyền | 70 | Cái | Như chương IV | ||
| 294 | Phớt 75x102x12/14 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 295 | Đồng hồ áp suất hơi (2 kim, KpAЗ-255) | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 296 | Ống cao su đường hơi phanh trước Ø24 L900 +2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 297 | Ống cao su đường hơi phanh cầu giữa Ø24 L1100 +2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 298 | Ống cao su đường hơi cầu sau Ø17 L800 + 2 rắc | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 299 | Ống cao su đường nối phanh Ø22 L800 + 2 rắc | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 300 | Ống phanh trên cầu giữa (đầu côn bắt ống cao su Ø10 L1800) | 27 | Ống | Như chương IV | ||
| 301 | Ống cao su đường hơi lên đồng hồ Ø14 L4500 | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 302 | Lò xo Ø25 d2 | 29 | m | Như chương IV | ||
| 303 | Van xả nước bình hơi Ø14 L40 | 70 | Cái | Như chương IV | ||
| 304 | Cụm thiết bị làm mát tách nước khí (KpAЗ-255) | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 305 | Van khè điều tiết áp suất an toàn (KpAЗ-255) | 5 | Cụm | Như chương IV | ||
| 306 | Siêu phớt Bộ van khè điều tiết áp suất an toàn | 7 | Bộ | Như chương IV | ||
| 307 | Van bảo vệ 1 ngã | 12 | Bộ | Như chương IV | ||
| 308 | Bộ chia hơi tổng phanh (KpAЗ-255) | 5 | Bộ | Như chương IV | ||
| 309 | Siêu phớt tổng phanh (KpAЗ-255) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 310 | Siêu Ø40 d4 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 311 | Da bầu phụ 6 lỗ Ø155 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 312 | Lò xo hồi vị phanh Ø25 L100 d3 | 168 | Cái | Như chương IV | ||
| 313 | Má phanh trước + sau (KpAЗ-255) | 168 | Tấm | Như chương IV | ||
| 314 | Má phanh tay (KpAЗ-255) | 28 | Tấm | Như chương IV | ||
| 315 | Phớt 90x130x14/16 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 316 | Phớt 130x160x14/16 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 317 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 109 | Bộ | Như chương IV | ||
| 318 | Móng hãm bulon tích kê | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 319 | Gujong trục láp M16 L65 + tán | 700 | Bộ | Như chương IV | ||
| 320 | Màng da Ø130 d5 + siêu | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 321 | Rắc co I M12x40 | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 322 | Rắc co L M12x40 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 323 | Ống đồng Ø10 L2800 | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 324 | Ống cao su Ø20 L600 + 2 rắc | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 325 | Khóa ngắt hơi (KpAЗ-255) | 42 | Cụm | Như chương IV | ||
| 326 | Van điều khiển phanh tay trong ca bin (KpAЗ-255) | 13 | Van | Như chương IV | ||
| 327 | Van điều khiển phanh rơ moóc 2 dòng | 14 | Van | Như chương IV | ||
| 328 | Van điều khiển phanh rơ moóc 1 dòng (KpAЗ-255) | 10 | Van | Như chương IV | ||
| 329 | Buồng bơm trợ lực lái (KpAЗ-255) | 4 | Cụm | Như chương IV | ||
| 330 | Phớt 45x65 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 331 | Phớt 30x50 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 332 | Siêu hộp tay lái Ø180 d3 | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 333 | Siêu phớt làm kín (9 cái Ø20-40 63mm) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 334 | Ống thủy lực Ø20d4 L1300 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 335 | Ống dẻo Ø26/32 L1400 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 336 | Ống dẻo hồi dầu Ø12 L1600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 337 | Ống đồng Ø10 L750 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 338 | Co dầu M12x40 | 56 | Cụm | Như chương IV | ||
| 339 | Siêu phớt làm kín (8 cái Ø14) | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 340 | Quang nhíp trước Ø22 U100x500 | 17 | Cái | Như chương IV | ||
| 341 | Long đền vênh M24x5 | 111 | Cái | Như chương IV | ||
| 342 | Chốt quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 343 | Ê cu M34 S46 d40 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 344 | Chén chặn quả táo (Rô tuyn KpAЗ-255) | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 345 | Long đền vênh M40/60x6 | 168 | Cái | Như chương IV | ||
| 346 | Siêu làm kín trục cân bằng Ø130x8 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 347 | Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động) 105x130x14/16 | 336 | Cái | Như chương IV | ||
| 348 | Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động) Ø17L400 +2 rắc | 84 | Ống | Như chương IV | ||
| 349 | Ống cao su (HT bơm lốp tự động) Ø24 L1500 +2 rắc | 56 | Ống | Như chương IV | ||
| 350 | Ống đồng Ø10 L2200 + 2 rắc co | 42 | Ống | Như chương IV | ||
| 351 | Ống đồng Ø10 L1500 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 352 | Ống đồng Ø10 L1300 + 2 rắc co | 28 | Ống | Như chương IV | ||
| 353 | Ống đồng Ø10 L600 + 2 rắc co | 14 | Ống | Như chương IV | ||
| 354 | Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 355 | Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động) | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 356 | Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động) | 42 | Cái | Như chương IV | ||
| 357 | Cao su giằng két Ø40/70x8 | 112 | Cục | Như chương IV | ||
| 358 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 359 | Cao su chân ca bin Ø40/70 L45 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 360 | Cao su hộp số trước Ø112/130 L45 | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 361 | Cao su chân hộp số Ø40/70 L45 | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 362 | Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c) | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 363 | Cao su giằng cầu Ø40/80 L8 | 168 | Cục | Như chương IV | ||
| 364 | Cao su giảm xóc Ø50 L35 | 114 | Cục | Như chương IV | ||
| 365 | Bulon rốn nhíp M16x220 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 366 | Xăm 13.00 x 530 - 533 | 57 | Cái | Như chương IV | ||
| 367 | Bulon đồng M16x60 | 28 | Bộ | Như chương IV | ||
| 368 | Cụm nhông khởi động (CT-103) | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 369 | Than khởi động (CT-103) | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 370 | Bi máy phát điện (Γ288A) | 28 | Ổ | Như chương IV | ||
| 371 | Than máy phát (Γ288A) | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 372 | Tiết chế máy phát 24V | 11 | Cái | Như chương IV | ||
| 373 | Đầu bọc cọc bình | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 374 | Bình điện 12V-150Ah | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 375 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 70 | m | Như chương IV | ||
| 376 | Cầu chì 5A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 377 | Cầu chì 40A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 378 | Cầu chì 20A | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 379 | Rơ le xi nhan 24V | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 380 | Còi điện 24v | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 381 | Rơ le còi hơi 24V | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 382 | Núm bật tắt còi | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 383 | Khoá điện 24V | 14 | Cái | Như chương IV | ||
| 384 | Khóa mát 24V-150A | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 385 | Đèn tín hiệu trước Ø80, 24V | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 386 | Đèn tín hiệu sau 3 ngăn, 240x80 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 387 | Đèn hông tai xe Ø75, 24V | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 388 | Đèn trần Ø90 24V | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 389 | Đèn nóc xe Ø80, 24V | 45 | Cái | Như chương IV | ||
| 390 | Bộ phun nước rửa kính 24V | 15 | Bộ | Như chương IV | ||
| 391 | Nút nhấn phun nước rửa kính | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 392 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 210 | m | Như chương IV | ||
| 393 | Bóng đèn 24V-55W | 30 | Hộp | Như chương IV | ||
| 394 | Móng hãm xu páp (động cơ URAL 4320) | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 395 | Lò xo su páp (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 396 | Ống dầu ra vào bơm nhớt (Ø24L750, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 397 | Ruột lọc nhớt (Lọc lưới, động cơ URAL 4320) | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 398 | Khóa xả dầu nhớt Ø14 L40 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 399 | Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc (Ø24L500, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 400 | Ống từ cốc lọc về bơm cao áp (Ø24L600, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 401 | Ống từ bơm cao áp về lọc tinh (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 402 | Ống cao áp vào các vòi phun (động cơ URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 403 | Ống nhớt lên bơm cao áp (Ø24L650, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 404 | Ống cao su dẫn nhiên liệu Ø9/17 L490 + 2 rắc | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 405 | Ống cao su dầu hồi Ø9/17 L300 + 2 rắc | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 406 | Ống dẻo Ø6/12 L300 + 2 đầu rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 407 | Bi dẫn động bơm cao áp 305 | 1 | Ổ | Như chương IV | ||
| 408 | Bi dẫn động bơm cao áp 205 K | 1 | Ổ | Như chương IV | ||
| 409 | Bơm tay nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 410 | Gujong vòi phun M12x120 | 6 | Bộ | Như chương IV | ||
| 411 | Đệm kín đầu vòi phun Ø12/22 dày 2 mm | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 412 | Kim phun (động cơ URAL 4320) | 5 | Cái | Như chương IV | ||
| 413 | Đầu vòi phun (động cơ URAL 4320) | 3 | Cái | Như chương IV | ||
| 414 | Lõi lọc giấy nhiên liệu (động cơ URAL 4320) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 415 | Núm chân tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 416 | Cụm van tắt máy động cơ URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 417 | Bi bơm nước 160703 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 418 | Trục bơm nước URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 419 | Ống nước vào bơm nước Ø60L550d4 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 420 | Khóa xả nước M15 lỗ Ø10 dạng xoay | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 421 | Ống thép Ø42 L400 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 422 | Ống cao su Ø60 L150 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 423 | Vòng kẹp Ø50-80 | 10 | Cái | Như chương IV | ||
| 424 | Ống cao su dẫn nước Ø26 | 2,8 | m | Như chương IV | ||
| 425 | Vòng kẹp Ø20-30 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 426 | Dây đai truyền trục cơ đến bơm trợ lực B40 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 427 | Dây đai truyền quạt gió đến máy phát B36 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 428 | Dây đai truyền quạt gió đến máy nén khí B38 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 429 | Piston Ø60 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 430 | Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu URAL 4320 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 431 | Van nạp + xả khí Ø14 L42 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 432 | Ống nước vào máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 433 | Ống nước ra máy nén khí Ø21-L600 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 434 | Ống nhớt lên bơm hơi (Ø17-L1100, có bọc) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 435 | Vòng bi máy nén khí 203 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 436 | Bi T 688811 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 437 | Lò xo kéo bi T (Ø14 L80 mm) | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 438 | Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T (URAL 4320) | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 439 | Đĩa ma sát ly hợp (URAL 4320) | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 440 | Lò xo giảm chấn Ø32 L39 mm | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 441 | Cần bẩy ly hợp (URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 442 | Bi chữ thập đồng bộ URAL 4320 | 3 | Cụm | Như chương IV | ||
| 443 | Bulon M14 L45 ren tinh | 9 | Bộ | Như chương IV | ||
| 444 | Bulon M10 L45 ren tinh | 14 | Bộ | Như chương IV | ||
| 445 | Bulon rốn nhíp M14 L150 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 446 | Quang nhíp trước Ø24 U90 L350 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 447 | Bulon rốn nhíp M14 L200 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 448 | Phớt 114x145x14 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 449 | Chốt quả táo (Rô tuyn) URAL 4320 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 450 | Chén chặn rô tuyn URAL 4320 | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 451 | Đai ốc S46 M34 d40 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 452 | Giảm xóc ống toàn bộ URAL 4320 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 453 | Siêu phớt gioăng đệm bộ trợ lực lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 454 | Siêu + phớt hộp tay lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 455 | Ống thủy lực Ø24 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 456 | Ống thủy lực Ø24 L400 + rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 457 | Ống thủy lực Ø24 L500 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 458 | Ống thủy lực Ø32 L700 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 459 | Siêu + phớt xi lanh lái URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 460 | Rô tuyn lái + ê cu (URAL 4320) | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 461 | Chụp bụi rô tuyn lái Ø49 L210 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 462 | Siêu phớt tổng phanh URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 463 | Xi lanh thủy khí đồng bộ URAL 4320 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 464 | Ống đồng Ø16 L1200 | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 465 | Ống đồng Ø16 L800 | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 466 | Cốc đựng dầu phanh Ø80 L190 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 467 | Ống thủy lực Ø14x500 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 468 | Rắc co 3 ngã M10 | 4 | Cụm | Như chương IV | ||
| 469 | Ống đồng Ø6 | 16 | m | Như chương IV | ||
| 470 | Ống đồng phanh Ø6/12 L600 + 2 rắc co | 4 | Ống | Như chương IV | ||
| 471 | Rắc co I ngã M 8 | 2 | Cụm | Như chương IV | ||
| 472 | Xi lanh loại đôi Ø35-L120 | 3 | Cụm | Như chương IV | ||
| 473 | Cúp ben chắn dầu Ø35 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 474 | Cúp ben chắn dầu Ø39 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 475 | Chụp bụi xi lanh con Ø35 | 16 | Cái | Như chương IV | ||
| 476 | Lò xo kéo guốc phanh Ø16 L140 | 7 | Cái | Như chương IV | ||
| 477 | Má phanh trước + sau URAL 4320 | 12 | Tấm | Như chương IV | ||
| 478 | Dầu phanh VH 3-2 | 2 | Chai | Như chương IV | ||
| 479 | Phớt 136x160x14/16 | 6 | Cái | Như chương IV | ||
| 480 | Tích kê M18 L82 + ê cu | 17 | Bộ | Như chương IV | ||
| 481 | Đồng hồ áp suất hơi URAL 4320 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 482 | Ống đồng Ø14 L3800 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 483 | Ống đồng Ø14 L2400 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 484 | Ống đồng Ø12 L1200 + 2 rắc co | 2 | Ống | Như chương IV | ||
| 485 | Ống đồng Ø10 L3200 + 2 rắc co | 1 | Ống | Như chương IV | ||
| 486 | Van giảm áp giữa 2 bình hơi URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 487 | Van điều tiết áp suất an toàn URAL 4320 | 1 | Cụm | Như chương IV | ||
| 488 | Van xả nước bình hơi Ø14 L50 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 489 | Má phanh tay Ø10 L3 | 2 | Tấm | Như chương IV | ||
| 490 | Cao su chân hộp số Ø40/70 | 1 | Bộ | Như chương IV | ||
| 491 | Cao su chân máy trước, sau Ø112/130 L45 | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 492 | Cao su chân hộp số phụ Ø30/70 L40 | 8 | Bộ | Như chương IV | ||
| 493 | Cao su chân két mát Ø30/70 L40 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 494 | Xăm 14.00-20 | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 495 | Bulon đồng M16x60 | 2 | Bộ | Như chương IV | ||
| 496 | Cụm nhông khởi động URAL 4320 | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 497 | Than khởi động URAL 4320 | 8 | Cái | Như chương IV | ||
| 498 | Bi máy phát điện URAL 4320 | 2 | Ổ | Như chương IV | ||
| 499 | Than máy phát URAL 4320 | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 500 | Tiết chế máy phát 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 501 | Đầu bọc cọc bình Ø14 L27 mm | 4 | Cái | Như chương IV | ||
| 502 | Dây cáp bình 1x50 mm2 | 5 | m | Như chương IV | ||
| 503 | Rơ le phụ đề 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 504 | Đồng hồ báo nạp 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 505 | Cầu chì 5A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 506 | Cầu chì 40A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 507 | Cầu chì 20A | 2 | Cái | Như chương IV | ||
| 508 | Rơ le xi nhan 24V | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 509 | Còi điện 24v | 1 | Cái | Như chương IV | ||
| 510 | Dây điện 2 x1.25 mm2 | 15 | m | Như chương IV | ||
| 511 | Gương chiếu hậu trong + ngoài | 54 | Cái | Như chương IV | ||
| 512 | Gọng gạt mưa | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 513 | Chổi gạt mưa | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 514 | Bầu gạt mưa | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 515 | Khóa mở hơi gạt mưa | 29 | Cái | Như chương IV | ||
| 516 | Núm mở hơi gạt mưa | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 517 | Ống đồng Ø6 d1,5 dẫn hơi gạt mưa | 18 | m | Như chương IV | ||
| 518 | Còi hơi 115 Decibel | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 519 | Van giậm còi hơi | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 520 | Ống nhựa Ø8-1500 mm | 15 | Cái | Như chương IV | ||
| 521 | Đầu nối nhanh M8 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 522 | Đầu nối nhanh M10 | 26 | Cái | Như chương IV | ||
| 523 | Tai hồng M8x40 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 524 | Tai hồng M10x30 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 525 | Tai hồng M10x50 | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 526 | Chốt Ø10x40 | 30 | Bộ | Như chương IV | ||
| 527 | Nhựa vuông 40x40x25 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 528 | Cụm khóa chốt cánh gà KpAЗ-255, URAL 4320 | 60 | Cái | Như chương IV | ||
| 529 | Đệm cao su Ø45/16 L20 | 90 | Cái | Như chương IV | ||
| 530 | Cao su trải sàn 2000x800x4 | 15 | Tấm | Như chương IV | ||
| 531 | Lò xo Ø10 d3 L200 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 532 | Cao su chịu dầu Ø60/40x3 | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 533 | Cao su chắn bùn (700x600) mm | 60 | Tấm | Như chương IV | ||
| 534 | Khóa móc bình điện | 30 | Cái | Như chương IV | ||
| 535 | Khóa bản lề + Trục cánh cửa Ø10x60 | 56 | Bộ | Như chương IV | ||
| 536 | Công tắc đóng mở gạt mưa | 12 | Cái | Như chương IV | ||
| 537 | Ống đồng dẫn hơi gạt mưa Ø10 L700 + 2 rắc | 38 | Ống | Như chương IV | ||
| 538 | Ống đồng Ø8 L1400 + 2 rắc | 13 | Ống | Như chương IV | ||
| 539 | Ống nhựa Ø8 | 20 | m | Như chương IV | ||
| 540 | Cụm khóa cửa đồng bộ ZIL-131 | 26 | Cụm | Như chương IV | ||
| 541 | Cơ cấu quay kính ZIL-131 | 25 | Cụm | Như chương IV | ||
| 542 | Cao su trải sàn (1800x900x5) | 13 | Tấm | Như chương IV | ||
| 543 | Phun nước rửa kính 12V | 13 | Bộ | Như chương IV | ||
| 544 | Cụm khóa gài ca bô ZIL-131 | 12 | Cụm | Như chương IV | ||
| 545 | Lò xo Ø20 L220 | 26 | Cụm | Như chương IV | ||
| 546 | Gioăng xốp | 109 | m | Như chương IV | ||
| 547 | Nẹp chắn nước cửa | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 548 | Kính góc ca bin ZIL-131 | 13 | Cái | Như chương IV | ||
| 549 | Khóa gài kính góc ca bin ZIL-131 | 24 | Cái | Như chương IV | ||
| 550 | Gioăng kính góc ZIL-131 | 25 | Cái | Như chương IV | ||
| 551 | Bản lề lá Ø6 | 52 | Cái | Như chương IV | ||
| 552 | Lò xo Ø20 L150 | 13 | Cụm | Như chương IV | ||
| 553 | Thép V40 | 90 | m | Như chương IV | ||
| 554 | Sắt V25 | 90 | m | Như chương IV | ||
| 555 | Bulon M10x30 | 180 | Bộ | Như chương IV | ||
| 556 | Tôn dầy 1,2 mm | 525 | Kg | Như chương IV | ||
| 557 | Tôn dầy 2 mm | 1.644 | Kg | Như chương IV | ||
| 558 | Tôn dầy 3 mm | 255 | Kg | Như chương IV | ||
| 559 | Tôn dầy 5 mm | 300 | Kg | Như chương IV | ||
| 560 | Sắt ống Ø8x1 | 30 | m | Như chương IV | ||
| 561 | Sắt hộp 30x60x1,2 | 230 | m | Như chương IV | ||
| 562 | Que hàn gió đá Ø3 mm | 43 | Kg | Như chương IV | ||
| 563 | Que hàn sắt Ø2,6 mm | 140 | Kg | Như chương IV | ||
| 564 | Chì thanh 48% | 6 | Kg | Như chương IV | ||
| 565 | Gió đá | 4 | Bộ | Như chương IV | ||
| 566 | Bulon vít chìm M6x80 | 224 | Bộ | Như chương IV | ||
| 567 | Bulon M16x50 | 84 | Bộ | Như chương IV | ||
| 568 | Vít răng tole Ø4 L15 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 569 | Tôn dầy 1,21 mm (1,6m2) | 194 | Kg | Như chương IV | ||
| 570 | Bulon M6(8)x20(30) + đệm vênh | 843 | Bộ | Như chương IV | ||
| 571 | Bulon M10(12)x30 | 234 | Bộ | Như chương IV | ||
| 572 | Bulon tai hồng M8 | 52 | Bộ | Như chương IV | ||
| 573 | Ván ép 1200x2400x3 mm | 56 | Tấm | Như chương IV | ||
| 574 | Ván (1.220x2.440x15) mm | 14 | Tấm | Như chương IV | ||
| 575 | Vải simili màu ghi dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 374 | m2 | Như chương IV | ||
| 576 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,6 mm khổ 1,5 m | 12 | m2 | Như chương IV | ||
| 577 | Ghim bấm tự lực | 17 | Hộp | Như chương IV | ||
| 578 | Vít răng tole Ø4 L20 | 8 | Kg | Như chương IV | ||
| 579 | Mút 1 phân | 27 | m2 | Như chương IV | ||
| 580 | Mút 2 phân | 22 | m2 | Như chương IV | ||
| 581 | Mút 5 phân | 14 | m2 | Như chương IV | ||
| 582 | Nẹp chỉ | 168 | m | Như chương IV | ||
| 583 | Vải simili màu nâu + đen dày 1,5mm khổ 1,5m | 169 | m2 | Như chương IV | ||
| 584 | Gỗ tấm 4200x170x25 mm | 98 | Tấm | Như chương IV | ||
| 585 | Gỗ 2500x170x30 | 2 | Tấm | Như chương IV | ||
| 586 | Gỗ tấm 4000x170x30 mm | 6 | Tấm | Như chương IV | ||
| 587 | Sơn lót MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám | 304 | Kg | Như chương IV | ||
| 588 | Bột trét matít Morolac | 208 | Kg | Như chương IV | ||
| 589 | Sơn ALKYD Đại Bàng, xanh màu Cu-38 | 391 | Kg | Như chương IV | ||
| 590 | Dung môi pha sơn | 390 | Lít | Như chương IV | ||
| 591 | Dầu bóng Toa T8.000 | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 592 | Sơn đen EXPO ALKYD | 308 | Kg | Như chương IV | ||
| 593 | Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng | 56 | Kg | Như chương IV | ||
| 594 | Sơn màu trang trí EXPO ALKYD | 14 | Kg | Như chương IV | ||
| 595 | Ống ghen Ø6+8 L800 | 56 | Sợi | Như chương IV | ||
| 596 | Véc ni cách điện | 8 | Lít | Như chương IV | ||
| 597 | Ni lon quấn dây (600x1200) | 56 | m2 | Như chương IV | ||
| 598 | Dây rút L200 | 1.120 | Sợi | Như chương IV | ||
| 599 | Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm | 11 | Kg | Như chương IV | ||
| 600 | Bu lông, đai ốc M8 | 1.120 | Cái | Như chương IV | ||
| 601 | Bu lông, đai ốc M10 | 840 | Cái | Như chương IV | ||
| 602 | Bu lông, đai ốc M12 | 1.120 | Cái | Như chương IV | ||
| 603 | Vú mỡ M8 | 333 | Cái | Như chương IV | ||
| 604 | Chổi quét sơn cán gỗ | 195 | Cái | Như chương IV | ||
| 605 | Bìa A0 | 43 | Tờ | Như chương IV | ||
| 606 | Amiăng 1,0 mm | 28 | m2 | Như chương IV | ||
| 607 | Gang tay bảo hộ | 278 | Đôi | Như chương IV | ||
| 608 | Khẩu trang vải | 560 | Cái | Như chương IV | ||
| 609 | Kính bảo hộ | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 610 | Keo 502 | 28 | Bình | Như chương IV | ||
| 611 | Keo dán đệm Xtraseal RTV Siliocone | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 612 | Keo con chó | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 613 | Keo silicol | 28 | Hộp | Như chương IV | ||
| 614 | Keo 2 thành phần A và B | 14 | Hộp | Như chương IV | ||
| 615 | Dầu tẩy rỉ RP7 | 56 | Hộp | Như chương IV | ||
| 616 | Vòng kẹp Ø30 | 392 | Cái | Như chương IV | ||
| 617 | Cao su non Ø60 | 56 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 618 | Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16 | 224 | Cái | Như chương IV | ||
| 619 | Mũi khoan Ø6 | 56 | Cái | Như chương IV | ||
| 620 | Mũi khoan Ø8 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 621 | Mũi khoan Ø10 | 28 | Cái | Như chương IV | ||
| 622 | Vít bắn gỗ Ø3-L40 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 623 | Vít dù Ø3-L40 | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 624 | Đèn pin | 27 | Cái | Như chương IV | ||
| 625 | Giẻ lau | 502 | Kg | Như chương IV | ||
| 626 | Đệm đồng các loại Ø14/22 | 687 | Cái | Như chương IV | ||
| 627 | Đá mài Ø100 | 84 | Viên | Như chương IV | ||
| 628 | Nhám chà Ø100 | 112 | Cái | Như chương IV | ||
| 629 | Giấy nhám P100-400 | 84 | Tờ | Như chương IV | ||
| 630 | Giấy nhám nước P240 | 280 | Tờ | Như chương IV | ||
| 631 | Bàn chà xoay Ø110 | 84 | Cái | Như chương IV | ||
| 632 | Băng keo trắng Ø100 | 28 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 633 | Băng keo giấy Ø60 | 140 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 634 | Băng keo điện Ø60 | 27 | Cuộn | Như chương IV | ||
| 635 | Xà bông vi sô | 98 | Kg | Như chương IV | ||
| 636 | Dầu hỏa 2-K | 772 | Lít | Như chương IV | ||
| 637 | Dầu Diesel | 310 | Lít | Như chương IV | ||
| 638 | Xăng A92 | 423 | Lít | Như chương IV | ||
| 639 | Nhớt máy SAE 50 | 670 | Lít | Như chương IV | ||
| 640 | Dầu CN20 | 140 | Lít | Như chương IV | ||
| 641 | Nhớt cầu SAE 90 | 1.401 | Lít | Như chương IV | ||
| 642 | Mỡ L2 (bơm) | 28 | Kg | Như chương IV | ||
| 643 | Mỡ L3 (trục, bi T ..) | 167 | Kg | Như chương IV | ||
| 644 | Mỡ chì (màu đen) | 28 | Kg | Như chương IV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi