Gói thầu: Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:53:00 đến ngày 2022-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,467,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các cơ quan cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01 Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỞ CHỈ HUY VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7641 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,976 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền (theo bảng 2.1 thông tư 12-2021 hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp là 1.13 (k95), Phụ lục 3 TCVN 4447-1987 hệ số chuyển đổi đất tự nhiên sang đất tơi là 1.14 (đất cấp 3) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8337 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3348 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3348 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3082 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6365 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5819 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0947 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9547 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4792 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,4483 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4804 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,8927 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,8117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3742 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7495 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,019 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,524 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9833 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,2924 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6016 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7944 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,2155 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8413 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3273 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5085 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6297 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4242 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,3067 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6537 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2795 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4811 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6671 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4267 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2274 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7512 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,396 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6272 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1389 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,9395 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1426 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9433 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,917 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9814 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,2784 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5876 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6465 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1349 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5375 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5709 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4783 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0491 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,2396 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8068 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5496 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,422 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0556 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,399 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,5716 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,3432 | m3 |
| 83 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1875 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,3794 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,054 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,3432 | m3 |
| 87 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,5556 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,8847 | m3 |
| 90 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,1408 | m3 |
| 91 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7104 | m3 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,2281 | m3 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0154 | 100m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 410,08 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,474 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 991,546 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,003 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 243,45 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 324,047 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 203,01 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,641 | 100m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 410,08 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,9558 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 932,996 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,667 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 243,21 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 329,44 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192,21 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,641 | 100m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 483,264 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 764,112 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 143,82 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 384,842 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,72 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 820,294 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3344 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4622 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,21 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 229,258 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,28 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0427 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0427 | tấn |
| 127 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,82 | 100m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.324,4538 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.429,007 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.733,7498 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.907,483 | m2 |
| 132 | SXLD cửa nhôm Xingfa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 319,42 | m2 |
| 133 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,32 | m2 |
| 136 | SXLD vách ngăn compact dày 12 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,174 | m3 |
| 138 | SXLD lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 139 | Tay vịn lan can gỗ 60x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | md |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,8 | m |
| 141 | Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cột |
| 142 | SXLD Quốc Huy Ban CHQS đường kính 1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | SXLD chữ '' SỞ CHỈ HUY -2022 '' inox mạ đồng. Kích thước dài 4m x rộng 0.5m. Chiều cao chữ 500 mm, chiều cao số 300 mm, chiều dày chữ và số 50 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 367 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,74 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,75 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,5904 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340,06 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,08 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,8644 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 334,82 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,74 | m2 |
| 159 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318,924 | m2 |
| 160 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 356,56 | m2 |
| 161 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 353,38 | m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0978 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8787 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1609 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 170 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157 | bộ |
| 186 | Cung cấp lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 193 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1.0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | tủ |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 476 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.680 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.967 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 428 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.312 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | hộp |
| 231 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | hộp |
| 232 | Lắp cầu đèn báo pha + cầu chì 2A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,01 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt co ren trong, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 245 | Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 246 | Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tê cong bằng phương pháp dán keo, đường kính T cong 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 264 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 268 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 272 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 273 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 274 | Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67 | cái |
| 285 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 286 | Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 291 | Lắp đặt Tê PPR giảm đường kính 32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt Tê PPR giảm đường kính 25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 50/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 40/32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 32/25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 25/20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt côn măng sông , đường kính 40mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút măng sông nhựa nhôm, đường kính cút 26mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 20mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 301 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 309 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt Luppe đường kính d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 314 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 315 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 317 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 318 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 319 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 320 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 321 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 322 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 323 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 324 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 325 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 326 | Cài đặt cấu hình thiết bị Access Server | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 327 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 328 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 329 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 Pair | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 331 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 332 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 333 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 334 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị trên đường truyền mạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 335 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 336 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 337 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 338 | Lắp đặt đế ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Cái |
| 339 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 UPT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 438 | m |
| 340 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m |
| 341 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 342 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 918 | m |
| 343 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 344 | Lắp đặt phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 345 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 346 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 438 | m |
| 347 | Lắp đặt điện thoại để bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 348 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | thiết bị |
| 349 | Lắp đặt dây tín hiệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 350 | Lắp đặt Amply | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 351 | Micro không dây SM-6500, sóng UHF, chọn 100 tần số riêng biệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 352 | Bass treo loa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cặp |
| 353 | Lắp đặt Tủ Rack 4U-D400 Wallmount - treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 354 | Lắp đặt tivi 40inch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt dây cáp tivi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 356 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 357 | Khung treo tivi 40inch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 358 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 360 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 364 | Lắp đặt bầu giảm tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông 90/60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 365 | Van cổng Ø90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 366 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 367 | Bulong 14x1200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Con |
| 368 | Tủ chữa cháy vách tường600x400x220 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 369 | Ống nối Ø60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 370 | Van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 371 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20m(kèm khớp) và lăng phun | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 372 | Sắt U100 làm giá đỡ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 373 | Sắt V5 làm giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 374 | Cùm U Ø90 x 10mm (kèm tán) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 375 | Cùm treo ống Ø90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 376 | Ti ren 10mm (kèm tán) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 377 | Sơn đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Kg |
| 378 | Đầu báo khói quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 379 | Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 380 | Nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 381 | Dây tín hiệu Cv2 x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 382 | Dây tín hiệu Cv2 x0.75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 384 | Hộp box chia ngõ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 385 | Đèn chiếu sáng sự cố KT-2200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 386 | Đèn EXIT và Exit chỉ hướng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 387 | Ổ cắm 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 388 | Dây điện Cv 2x1.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 390 | Tủ đấu nối trung gian | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 391 | Bình bột MFZ8- 8 Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bình |
| 392 | Bình khí CO2 MT5- 5 Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bình |
| 393 | Kệ đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 394 | Nội quy tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 395 | Kim thu sét Liva CX - 070Bán kính bảo vệ cấp III Rp =65m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 396 | Hộp kiểm tra điện trở đất 150x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 397 | Cọc tiếp địa Ø18x2400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cây |
| 398 | Cáp đồng trần 70 mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 399 | Ống nhựa PVC 25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 400 | Dây cáp neo 10 li | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 401 | Ốc siết dây neo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 402 | Tăng đơ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 403 | Ốc cà na siết cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Con |
| 404 | Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | BẾP, NHÀ ĂN VÀ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8802 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền (theo bảng 2.1 thông tư 12-2021 hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp là 1.13 (k95), Phụ lục 3 TCVN 4447-1987 hệ số chuyển đổi đất tự nhiên sang đất tơi là 1.14 (đất cấp 3) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9985 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1751 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9637 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,5894 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,7728 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,8376 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5393 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,4829 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0133 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1296 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,4503 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,3586 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3799 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4782 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0587 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4392 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,7895 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,8081 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3822 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6912 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,527 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6942 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 279,8232 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,487 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,0375 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7418 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4438 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,9042 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2677 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8141 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6774 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9816 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4615 | tấn |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,0152 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3828 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 151,1676 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,6524 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,9824 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,3599 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6076 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7592 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9582 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,9911 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,6476 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 415,694 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594,394 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.509,4538 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,696 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 896,524 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,44 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 890,16 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.550,48 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.157,948 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7468 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6905 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 765,6 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,0029 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124,9405 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191,6605 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 501,4 | m |
| 76 | Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cột |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.645,8378 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.212,604 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7.196,3178 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.662,124 | m2 |
| 81 | Kẻ ron ram dốc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,972 | 10m |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.270,975 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,2 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,2 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,416 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,608 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,3684 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,14 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 581,76 | m2 |
| 90 | SXLD vách ngăn compact dày 12 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,24 | m2 |
| 92 | SXLD trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 248,25 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9546 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9546 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6946 | 100m2 |
| 98 | SXLD cửa nhôm Xingfa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 365,13 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 102 | SXLD lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 103 | Tay vịn lan can gỗ 60x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | md |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 134 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1.0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | tủ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 373 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.314 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 430 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 271 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.012 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | hộp |
| 151 | Lắp cầu đèn báo pha + cầu chì 2A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,71 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,39 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê cong bằng phương pháp dán keo, đường kính T cong 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt co ren trong, đường kính van 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren ngoài , đường kính van | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bể |
| 211 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1126 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7087 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,7541 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,367 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9872 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2809 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3752 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,3743 | m2 |
| 225 | SXLD tấm đan có lỗ 20 cách đều 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lớp đá 1x2 rải hầm lắng bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 227 | Lớp đá 4x6 rải hầm lắng bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 228 | Lớp than củi, than xỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2709 | m3 |
| 229 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 230 | Cài đặt cấu hình thiết bị Fire Wall | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 231 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 232 | Cài đặt cấu hình thiết bị Access Server | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 233 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 234 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 235 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 Pair | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 237 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 239 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 240 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị trên đường truyền mạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 241 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 242 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | hộp |
| 245 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 UPT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 383 | m |
| 246 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 918 | m |
| 249 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 250 | Cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 265 | m |
| 251 | Lắp đặt điện thoại để bàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 252 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 254 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt bầu giảm tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông 90/60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Van cổng Ø90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 261 | Bulong 14x1200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Con |
| 262 | Tủ chữa cháy vách tường600x400x220 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 263 | Ống nối Ø60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 264 | Van góc chữa cháy D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 265 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20m(kèm khớp) và lăng phun | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 266 | Sắt U100 làm giá đỡ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 267 | Sắt V5 làm giá đỡ tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 268 | Cùm U Ø90 x 10mm (kèm tán) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 269 | Cùm treo ống Ø90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 270 | Ti ren 10mm (kèm tán) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 271 | Sơn đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Kg |
| 272 | Đầu báo nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 273 | Đầu báo khói quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 274 | Chuông báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 275 | Nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 276 | Dây tín hiệu Cv2 x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 277 | Dây tín hiệu Cv2 x0.75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 279 | Hộp box chia ngõ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | Cái |
| 280 | Đèn chiếu sáng sự cố KT-2200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 281 | Đèn EXIT và Exit chỉ hướng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 282 | Ổ cắm 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 283 | Dây điện Cv 2x1.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 285 | Tủ đấu nối trung gian | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 286 | Bình bột MFZ8- 8 Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bình |
| 287 | Bình khí CO2 MT5- 5 Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bình |
| 288 | Kệ đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 289 | Nội quy tiêu lệnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 290 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | máy |
| 291 | Cung cấp lắp đặt ống bảo ôn máy lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 390 | md |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| C | CẦU NỐI GIỮA 2 KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8061 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9591 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,285 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2622 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3536 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7093 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7703 | tấn |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,0992 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,636 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,072 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,16 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,7016 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,636 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 184,9336 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,5696 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,84 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,56 | m |
| 37 | Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,3016 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,3016 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,3016 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Vỏ tủ điện,Phụ tùng, phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các cơ quan cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 10 | Máy cắt sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 11 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi