Gói thầu: Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741882-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01
Số hiệu KHLCNT 20220240513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:53:00 đến ngày 2022-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,467,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các cơ quan cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông dung tích >= 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 Xây dựng Sở chỉ huy, hội trường, nhà bếp, nhà ăn, nhà ở cán bộ chiến sỹ và cầu nối giữa 02 khối nhà thuộc dự án Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long. Ký hiệu XL01
Xây dựng trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: QL14, Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: QL14, Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỞ CHỈ HUY VÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,6545100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2126100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7641100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,976100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền (theo bảng 2.1 thông tư 12-2021 hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp là 1.13 (k95), Phụ lục 3 TCVN 4447-1987 hệ số chuyển đổi đất tự nhiên sang đất tơi là 1.14 (đất cấp 3)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8337100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8337100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,3348100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,3348100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,572m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3082100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6365100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5819tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0947tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9547tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4521tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4792tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101,4483m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,4804m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,8927m3
20Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,8117m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3742100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5175tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7495tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,019m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,524m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,188100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9833tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1287tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,2924m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6016100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3839tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7944tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,2155m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8413100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3273100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5085tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6297tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4242tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,3067m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,016100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3624tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6537tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,2795m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4811100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6671100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4267tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,2274tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7512tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0139tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,396m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6272100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4177tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1389tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,9395m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1426100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9433100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,552tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,917tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9814tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,2784m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5876100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0342tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2115tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6465m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1349100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5375100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5709tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4783tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0491tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,2396m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8068100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,274100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,037tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0444tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4497tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5496tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,422m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0556m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,399m3
80Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,5716m3
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,89m3
82Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,3432m3
83Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1875m3
84Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,3794m3
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,054m3
86Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,3432m3
87Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,482m3
88Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,5556m3
89Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8847m3
90Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,1408m3
91Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,34m3
92Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,7104m3
93Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54,2281m3
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0154100m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT410,08m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,474m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT991,546m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,003m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT243,45m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT324,047m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT203,01m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,641100m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT410,08m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,9558m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT932,996m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,667m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT243,21m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT329,44m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT192,21m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,641100m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT483,264m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT764,112m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT143,82m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT384,842m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,72m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT820,294m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3344100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0659tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4622tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,344m3
121Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT151,21m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT229,258m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,5m2
124Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT128,28m2
125Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0427tấn
126Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,0427tấn
127Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,82100m2
128Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.324,4538m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.429,007m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.733,7498m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.907,483m2
132SXLD cửa nhôm XingfaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT319,42m2
133Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,32m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,32m2
135Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,32m2
136SXLD vách ngăn compact dày 12 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,28m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,174m3
138SXLD lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,9m2
139Tay vịn lan can gỗ 60x120Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,9md
140Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,8m
141Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cột
142SXLD Quốc Huy Ban CHQS đường kính 1mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
143SXLD chữ '' SỞ CHỈ HUY -2022 '' inox mạ đồng. Kích thước dài 4m x rộng 0.5m. Chiều cao chữ 500 mm, chiều cao số 300 mm, chiều dày chữ và số 50 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,295m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT367m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,28m2
146Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,74m2
147Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,75m2
148Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,6m2
149Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,5904m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340,06m2
151Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,14m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,08m2
153Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,92m2
154Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,8644m2
155Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT334,82m2
156Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,39m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,16m2
158Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,74m2
159SXLD trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT318,924m2
160SXLD trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT356,56m2
161SXLD trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT353,38m2
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0978100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,197tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8787tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,99m3
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1609100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,066m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0188100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,87m3
170Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,18m3
171Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,2m2
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,2m2
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1058100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,267tấn
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
178Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
181Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
182Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43bộ
183Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
184Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT53bộ
185Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT157bộ
186Cung cấp lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng ấm, hắt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
187Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
188Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
190Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
191Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110cái
192Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
193Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
194Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3m
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
196Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
197Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
198Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23cái
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
204Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
205Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
206Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
208Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
209Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
210Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
211Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
212Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
213Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
214Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
215Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
216Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1.0Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
217Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28tủ
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
219Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
220Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8m
221Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT476m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.680m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.967m
226Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3m
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271m
228Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT428m
229Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.312m
230Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400hộp
231Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65hộp
232Lắp cầu đèn báo pha + cầu chì 2AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,01100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,76100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
240Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
241Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
242Lắp đặt co ren trong, đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
244Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
245Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
246Lắp đặt co lơi nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82cái
247Lắp đặt Tê cong bằng phương pháp dán keo, đường kính T cong 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
248Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
249Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
250Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
251Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
252Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
253Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
254Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
255Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
256Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
257Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
258Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
259Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
260Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
261Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT101cái
262Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
263Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
264Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
265Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
266Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
267Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
268Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
269Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
270Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
271Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
272Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
273Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
274Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
275Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
276Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
277Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
278Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,59100m
279Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,44100m
280Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
281Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
282Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
283Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
284Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67cái
285Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35cái
286Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
287Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
288Lắp đặt co lơi 45 độ PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
289Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
290Lắp đặt Tê PPR đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31cái
291Lắp đặt Tê PPR giảm đường kính 32/25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
292Lắp đặt Tê PPR giảm đường kính 25/20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
293Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 50/32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
294Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 40/32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
295Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 32/25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
296Lắp đặt côn nhựa PPR giảm đường kính 25/20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
297Lắp đặt côn măng sông , đường kính 40mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
298Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 32mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
299Lắp đặt cút măng sông nhựa nhôm, đường kính cút 26mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
300Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông 20mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
301Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
302Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
303Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
304Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
305Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
306Lắp đặt khóa van PPR , đường kính van 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
307Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
308Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bể
309Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
310Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
311Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
312Lắp đặt Luppe đường kính d=40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
313Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
314Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
315Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
316Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
317Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
318Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
319Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
320Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
321Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
322Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
323Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
324Cài đặt cấu hình thiết bị Fire WallĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
325Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
326Cài đặt cấu hình thiết bị Access ServerĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
327Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
328Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
329Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 PairĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
330Lắp đặt tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
331Lắp đặt thanh quản lý cápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
332Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
333Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
334Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị trên đường truyền mạngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
335Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyếnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
336Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
337Lắp đặt ổ cắm tiviĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
338Lắp đặt đế ổ cắmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52Cái
339Lắp đặt cáp mạng Cat6 UPTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT438m
340Lắp đặt cáp đồng trục RG6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT144m
341Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
342Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT918m
343Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
344Lắp đặt phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1
345Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
346Lắp đặt cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT438m
347Lắp đặt điện thoại để bànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22Cái
348Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công xuất Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10thiết bị
349Lắp đặt dây tín hiệuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
350Lắp đặt AmplyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
351Micro không dây SM-6500, sóng UHF, chọn 100 tần số riêng biệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
352Bass treo loaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Cặp
353Lắp đặt Tủ Rack 4U-D400 Wallmount - treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
354Lắp đặt tivi 40inchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
355Lắp đặt dây cáp tiviĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
356Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
357Khung treo tivi 40inchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
358Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m
359Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
360Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
361Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
362Lắp đặt tê ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
363Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
364Lắp đặt bầu giảm tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông 90/60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
365Van cổng Ø90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
366Lắp bích thép, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cặp bích
367Bulong 14x1200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32Con
368Tủ chữa cháy vách tường600x400x220Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
369Ống nối Ø60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
370Van góc chữa cháy D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
371Cuộn vòi chữa cháy D50x20m(kèm khớp) và lăng phunĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
372Sắt U100 làm giá đỡ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Mét
373Sắt V5 làm giá đỡ tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Mét
374Cùm U Ø90 x 10mm (kèm tán)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Cái
375Cùm treo ống Ø90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Cái
376Ti ren 10mm (kèm tán)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
377Sơn đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15Kg
378Đầu báo khói quangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40Cái
379Chuông báo cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
380Nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
381Dây tín hiệu Cv2 x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
382Dây tín hiệu Cv2 x0.75mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
383Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
384Hộp box chia ngõĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50Cái
385Đèn chiếu sáng sự cố KT-2200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Bộ
386Đèn EXIT và Exit chỉ hướngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9Cái
387Ổ cắm 10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22Cái
388Dây điện Cv 2x1.0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT250m
389Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT230m
390Tủ đấu nối trung gianĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
391Bình bột MFZ8- 8 KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Bình
392Bình khí CO2 MT5- 5 KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Bình
393Kệ đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Cái
394Nội quy tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Bộ
395Kim thu sét Liva CX - 070Bán kính bảo vệ cấp III Rp =65mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
396Hộp kiểm tra điện trở đất 150x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
397Cọc tiếp địa Ø18x2400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Cây
398Cáp đồng trần 70 mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
399Ống nhựa PVC 25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
400Dây cáp neo 10 liĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
401Ốc siết dây neoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Cái
402Tăng đơ 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
403Ốc cà na siết cápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10Con
404Đế kèm trụ sắt đỡ kim thu sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
B BẾP, NHÀ ĂN VÀ NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,4458100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1229100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,707100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8802100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền (theo bảng 2.1 thông tư 12-2021 hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp là 1.13 (k95), Phụ lục 3 TCVN 4447-1987 hệ số chuyển đổi đất tự nhiên sang đất tơi là 1.14 (đất cấp 3)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9985100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9985100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,248m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1751100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9637tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,5894tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,7728m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,8376m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,5393m3
14Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,4829m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4275m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3056100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0133tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1296tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,4503m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,3586100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3799tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4782tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0587tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,4392tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,7895m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,8081m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,3822100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6912tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0144tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,527tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6942tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT279,8232m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,487100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,0375tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7418tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4438100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,9042m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2677tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8141tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6774100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9816m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1044tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4615tấn
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100,0152m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3828m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT151,1676m3
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,6524m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,906m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9824m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,3599m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6076m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,7592m3
53Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9582m3
54Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,9911m3
55Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,6476m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT415,694m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT594,394m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.509,4538m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102,696m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT896,524m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,44m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT890,16m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.550,48m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.157,948m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,7468m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6905100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120cái
68Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,636m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT765,6m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,05m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,0029m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124,9405m2
73Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134,4m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191,6605m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT501,4m
76Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cột
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.645,8378m2
78Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.212,604m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7.196,3178m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.662,124m2
81Kẻ ron ram dốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,97210m
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.270,975m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,2m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,2m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,416m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,608m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,3684m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,14m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT581,76m2
90SXLD vách ngăn compact dày 12 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119,24m2
92SXLD trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT248,25m2
93Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9546tấn
94Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9546tấn
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,04100m2
96Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2706100m2
97Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6946100m2
98SXLD cửa nhôm XingfaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT365,13m2
99Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,48m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,48m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT123,48m2
102SXLD lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,9m2
103Tay vịn lan can gỗ 60x120Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,9md
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61bộ
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
115Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134cái
116Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
117Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
119Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
129Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
137Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1.0Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3Cái
138Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21tủ
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT373m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.314m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT430m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT271m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.012m
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500hộp
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65hộp
151Lắp cầu đèn báo pha + cầu chì 2AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,43100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,11100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,71100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,81100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,39100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,44100m
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
162Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
163Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT148cái
168Lắp đặt Tê cong bằng phương pháp dán keo, đường kính T cong 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
169Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
170Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
171Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
172Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
173Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
174Lắp đặt Tê bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
175Lắp đặt Tê giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính D60-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50cái
176Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
177Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
178Lắp đặt Y giảm nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
179Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
180Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
186Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
187Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
188Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
189Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
190Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
191Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
192Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
193Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bằng phương pháp dán keo, đường kính nắp bịt 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
194Lắp đặt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
196Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
198Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
199Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
200Lắp đặt co ren trong, đường kính van 21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22cái
201Lắp đặt van ren ngoài , đường kính van Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
202Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25bộ
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30bộ
205Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
206Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
207Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
208Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
209Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25bộ
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bể
211Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
212Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1126100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7087100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,447m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,447m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,7541m3
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,367m3
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9872100m2
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2809tấn
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3752tấn
222Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
224Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,3743m2
225SXLD tấm đan có lỗ 20 cách đều 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
226Lớp đá 1x2 rải hầm lắng bể phốtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2257m3
227Lớp đá 4x6 rải hầm lắng bể phốtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2257m3
228Lớp than củi, than xỉĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2709m3
229Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
230Cài đặt cấu hình thiết bị Fire WallĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
231Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
232Cài đặt cấu hình thiết bị Access ServerĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
233Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
234Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
235Lắp đặt hộp phân phối IDF 50 PairĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
236Lắp đặt tủ Rack chuẩn (H=1800, W=600, D=800, 2 cửa, 2 quạt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
237Lắp đặt thanh quản lý cápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
238Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
239Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
240Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị trên đường truyền mạngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
241Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị điện thoại vô tuyếnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1thiết bị
242Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29cái
243Lắp đặt ổ cắm tiviĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
244Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73hộp
245Lắp đặt cáp mạng Cat6 UPTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT383m
246Lắp đặt cáp đồng trục RG6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT162m
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
248Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT918m
249Ổ cắm điện thoại RJ11Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cái
250Cáp điện thoại 2 Pair Cat3 UTPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT265m
251Lắp đặt điện thoại để bànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20Cái
252Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
253Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
254Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
255Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
256Lắp đặt tê ren tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
257Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
258Lắp đặt bầu giảm tráng kẽm nối bằng phương pháp măng xông 90/60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
259Van cổng Ø90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
260Lắp bích thép, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cặp bích
261Bulong 14x1200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32Con
262Tủ chữa cháy vách tường600x400x220Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
263Ống nối Ø60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
264Van góc chữa cháy D50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
265Cuộn vòi chữa cháy D50x20m(kèm khớp) và lăng phunĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
266Sắt U100 làm giá đỡ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Mét
267Sắt V5 làm giá đỡ tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Mét
268Cùm U Ø90 x 10mm (kèm tán)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Cái
269Cùm treo ống Ø90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5Cái
270Ti ren 10mm (kèm tán)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
271Sơn đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15Kg
272Đầu báo nhiệtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21Cái
273Đầu báo khói quangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36Cái
274Chuông báo cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
275Nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
276Dây tín hiệu Cv2 x1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180m
277Dây tín hiệu Cv2 x0.75mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
278Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
279Hộp box chia ngõĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65Cái
280Đèn chiếu sáng sự cố KT-2200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
281Đèn EXIT và Exit chỉ hướngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
282Ổ cắm 10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13Cái
283Dây điện Cv 2x1.0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
284Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây báo cháy, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
285Tủ đấu nối trung gianĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
286Bình bột MFZ8- 8 KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9Bình
287Bình khí CO2 MT5- 5 KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9Bình
288Kệ đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9Cái
289Nội quy tiêu lệnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
290Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39máy
291Cung cấp lắp đặt ống bảo ôn máy lạnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT390md
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m
C CẦU NỐI GIỮA 2 KHỐI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,552m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,7008m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8061m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,125m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6216m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,9591m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,21m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,285m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0864100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2622100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3536100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7093100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,577100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0845tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0497tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3061tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0256tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,125tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,157tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7703tấn
26Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,104m3
27Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,0992m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,636m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,072m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,16m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,7016m2
32Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,636m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT184,9336m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT233,5696m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,84m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,56m
37Đắp phào chỉ trang trí đầu cột, chân cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8Cái
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,3016m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,3016m2
40Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,3016m2
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
42Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
46Vỏ tủ điện,Phụ tùng, phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24100m
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các cơ quan cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)2
3 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)4
4 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)4
5 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)4
6 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)4
7 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)4
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
9 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)3
10 Máy cắt sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
11 Máy uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
12 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
13 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
14 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->