Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745028-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220379144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:50:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,038,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn là Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn từ cao đẳng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị F
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nenkhi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NIKON
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TOPCON
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn)
Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn)
660 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đại Thanh Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kế hoạch QLDA -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II182,7491100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III971,8351100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV220,2753100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (đá phong hóa mạnh)54,798100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III63,9718100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III63,9718100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng 2,8159100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 29,1091100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 7,9993100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 2,4725100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III2,1176100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III12,6998100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV2,5891100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III0,1061100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95185,6407100m3
16Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV15,462100m3
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng209,89m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III61,5052100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV13,264100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (đá phong hóa mạnh)2,9977100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III4,0769100m3
5lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9598,9048100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7.422,0678m3
7Lót bạt dứa412,3371100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng)40,8767100m3
9Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả)7.844,9m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường40,3452100m2
C RÃNH BTXM LẮP GHÉP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,675m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,175m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,39100m2
4Vữa miết mạch mác 1000,3m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50138,75m2
6Đào kênh mương, chiều rộng 0,1125100m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3001 cấu kiện
D RÃNH XÂY HỘP BTCT 60X60
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2508,88m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2876tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,6216100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu741 cấu kiện
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 20024,124m3
6Vữa chèn xi măng mác 1000,296m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,1147tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác3,6112100m2
9đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0666100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,222100m
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu74cái
E RÃNH BTXM 80x80
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 2x4, mác 2007,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2451tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,8316100m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,8m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200105,84m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,9437tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương6,804100m2
8Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2268100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2500,874m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,1797100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1271tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 381 cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,16m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6516tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2378100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen53cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2003,24m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,62m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,2843100m2
20Đào vuốt mái bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,0436100m3
21Đào vuốt mái bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,5793100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1421100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0114100m3
F CỐNG BẢN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 30016,1085m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 25016,2664m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 215,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3009,498m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,8606tấn
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,2124100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,401100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV1,3452100m3
9Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV0,7222100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5903100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,2499100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0186100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5546100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,8571100m3
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc)16,66m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10042,13m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,1008100m2
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc)4rọ
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen74cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 79,82m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3374tấn
G CỐNG TRÒN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 20066,55m3
2Vữa chèn xi măng mác 1006,89m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 67,01m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 185,96m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 429,25m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100148,97m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa490,29m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác12,1681100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài5,3977100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6,8579tấn
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc)2rọ
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc)30,028m3
13Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,3262100m3
14Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,9379100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,668100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,4681100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0985100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4095100m3
19Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III1,2781100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,5206100m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thủy lực135,21m3
22Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc)20,22m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 146đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 20đoạn ống
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo 141a (biển chị dẫn) hình chữ nhật H=1.5m. d=1.257,5m2
2Cột treo biển D=90 sơn trắng, đỏ14m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm4cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm17,25m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm3,88m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm27,4m2
I ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 25,8259100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 175,1896100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 90,5462100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 26,5487100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 27,6791100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 152,5904100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 26,5409100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 22,3085100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,274100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 23,4924100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,5437100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 25,0237100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,5389100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,5223100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 9,5583100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,0508100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 13,3657100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 26,4348100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 20,7835100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,0965100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,35km tiếp theo, đất cấp II2,0965100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,1811100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo , đất cấp II3,1811100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,193100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo , đất cấp III7,193100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,0657100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo, đất cấp IV2,0657100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,1207100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,35km tiếp theo, đất cấp II2,1207100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,7651100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,35km tiếp theo, đất cấp III1,7651100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3233100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,3km tiếp theo4, đất cấp II0,3233100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,7%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 có trình độ chuyên môn là Kỹ sư giao thông53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 có trình độ chuyên môn từ cao đẳng giao thông trở lên33
4 Phụ trách thanh toán 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy ủi 110Cv1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 9T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Đầm cóc 70Kg1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
7 Máy khoan đất đá, cầm tay F 2
8 Máy nén khí Nenkhi2
9 Máy trộn bê tông 250 lít3
10 Máy trộn vữa 150 lít1
11 Máy cắt uốn thép 5KW1
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy dầm dùi 1,5 kW3
14 Máy đầm bàn 1 kW3
15 Máy thủy bình NIKON1
16 Máy toàn đạc điện tử TOPCON1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->