Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:50:00 đến ngày 2022-08-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,038,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn là Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn từ cao đẳng giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đất đá, cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | F |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nenkhi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NIKON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TOPCON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn) Đường giao thông xã Mường Bú, Mường Chùm (huyện Mường La) - xã Chiềng Sung (huyện Mai Sơn) 660 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Đại Thanh Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kế hoạch QLDA -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La,tiểu khu III, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 182,7491 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 971,8351 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 220,2753 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (đá phong hóa mạnh) | 54,798 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 63,9718 | 100m3 | |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | 63,9718 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,8159 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 29,1091 | 100m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | 7,9993 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,4725 | 100m3 | |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 2,1176 | 100m3 | |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 12,6998 | 100m3 | |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 2,5891 | 100m3 | |
| 14 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 0,1061 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 185,6407 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 15,462 | 100m3 | |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 209,89 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 61,5052 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 13,264 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV (đá phong hóa mạnh) | 2,9977 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 4,0769 | 100m3 | |
| 5 | lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 98,9048 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 7.422,0678 | m3 | |
| 7 | Lót bạt dứa | 412,3371 | 100m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (tận dụng) | 40,8767 | 100m3 | |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (khe giả) | 7.844,9 | m | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 40,3452 | 100m2 | |
| C | RÃNH BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,675 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,175 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,39 | 100m2 | |
| 4 | Vữa miết mạch mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 138,75 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1125 | 100m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 300 | 1 cấu kiện | |
| D | RÃNH XÂY HỘP BTCT 60X60 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,88 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2876 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,6216 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 74 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | 24,124 | m3 | |
| 6 | Vữa chèn xi măng mác 100 | 0,296 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 1,1147 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,6112 | 100m2 | |
| 9 | đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0666 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,222 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 74 | cái | |
| E | RÃNH BTXM 80x80 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 2x4, mác 200 | 7,56 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2451 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,8316 | 100m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,8 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 105,84 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,9437 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 6,804 | 100m2 | |
| 8 | Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2268 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,874 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,1797 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1271 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 38 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,16 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6516 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2378 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 53 | cái | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,24 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,62 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,2843 | 100m2 | |
| 20 | Đào vuốt mái bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0436 | 100m3 | |
| 21 | Đào vuốt mái bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,5793 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1421 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0114 | 100m3 | |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 16,1085 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 16,2664 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 215,43 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 9,498 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,8606 | tấn | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,2124 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,401 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 1,3452 | 100m3 | |
| 9 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,6m3, đá cấp IV | 0,7222 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5903 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,2499 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0186 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5546 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8571 | 100m3 | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc) | 16,66 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 42,13 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,1008 | 100m2 | |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc) | 4 | rọ | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 74 | cái | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 79,82 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3374 | tấn | |
| G | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 66,55 | m3 | |
| 2 | Vữa chèn xi măng mác 100 | 6,89 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 67,01 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 185,96 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 429,25 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 148,97 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 490,29 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 12,1681 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 5,3977 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 6,8579 | tấn | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá hộc) | 2 | rọ | |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc) | 30,028 | m3 | |
| 13 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,3262 | 100m3 | |
| 14 | Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,9379 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,668 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,4681 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0985 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4095 | 100m3 | |
| 19 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | 1,2781 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,5206 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thủy lực | 135,21 | m3 | |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc) | 20,22 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 146 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 20 | đoạn ống | |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo 141a (biển chị dẫn) hình chữ nhật H=1.5m. d=1.25 | 7,5 | m2 | |
| 2 | Cột treo biển D=90 sơn trắng, đỏ | 14 | m | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 4 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 17,25 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 3,88 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 27,4 | m2 | |
| I | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 25,8259 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 175,1896 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 90,5462 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 26,5487 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 27,6791 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 152,5904 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 26,5409 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 22,3085 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,274 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 23,4924 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,5437 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 25,0237 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,5389 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,5223 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,5583 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,0508 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 13,3657 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 26,4348 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 20,7835 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0965 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,35km tiếp theo, đất cấp II | 2,0965 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,1811 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo , đất cấp II | 3,1811 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,193 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo , đất cấp III | 7,193 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0657 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,35km tiếp theo, đất cấp IV | 2,0657 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,1207 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,35km tiếp theo, đất cấp II | 2,1207 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,7651 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2,35km tiếp theo, đất cấp III | 1,7651 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3233 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,3km tiếp theo4, đất cấp II | 0,3233 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,7% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | có trình độ chuyên môn là Kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | có trình độ chuyên môn từ cao đẳng giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110Cv | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Đầm cóc | 70Kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 7 | Máy khoan đất đá, cầm tay | F | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Nenkhi | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 13 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1 kW | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | NIKON | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | TOPCON | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi