Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quỳnh Tam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 16:45:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,902,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.093.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quỳnh Tam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp. Nhà học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công CTMTQG XDNTM 2021-2025; Ngân sách huyện tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 18/12/2020: 800 triệu đồng; Ngân sách xã; Hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Năng lực nhà thầu; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Ngoài các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính nêu tại ghi chú (4) Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III, nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2019-2020-2021; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021, nhà thầu không còn nợ thuế, hoạt động không bị lỗ trong 3 năm gần đây (2019-2020-2021). + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam.
+ Địa chỉ: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,159 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,418 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,672 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,885 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,878 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,439 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,018 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,896 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão (1 cái/0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,8 | cái |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,40 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | md |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,124 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,567 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,745 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,353 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,54 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,38 | m |
| 68 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,218 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,131 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,668 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,143 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,806 | m2 |
| 74 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,565 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,023 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,233 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,192 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,064 | m2 |
| 79 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 80 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 82 | CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 83 | Hoa sắt thép 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn Led nhôm nhựa 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 85 | Quạt treo tường 220V-50HZ-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Quạt trần 220V-50HZ-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Công tắc đơn 5-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Đèn Led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 90 | Dây chống tĩnh điện D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 91 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat -1P 250V/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | 135 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 98 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Dây dẫn sét D10 | 70 | m | |
| 103 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 104 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 105 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 106 | Hồ Lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Máy hàn 5KW-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Van phao cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi nước tay gạt D21 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Nút bịt ngăn mùi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D32 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Tê thu PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Tê thu PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Tê thu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Cút 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Cút 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 131 | Nối thẳng ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 132 | Van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Nối thẳng ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Nối thẳng ren trong PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Nút bịt PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Van khóa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tê thu PVC D32-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút 90 PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Máy bơm sinh hoạt P=1,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,529 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,807 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,906 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,758 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,262 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,961 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,961 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m |
| 22 | Ốp gạch chân tường 5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,936 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,458 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,948 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,552 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,138 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,164 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,723 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,174 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0,40ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão (1cái/0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,28 | cái |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,85 | md |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,78 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,893 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,491 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,338 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,4 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,135 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,89 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,84 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2 | m |
| 79 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | trụ |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,866 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,86 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,959 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,068 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,288 | m2 |
| 85 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,769 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,234 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,034 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,714 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616,573 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.585,807 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,48 | m2 |
| 93 | Lưới bảo vệ thép đặc 14x14 sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,554 | m2 |
| 94 | CCLĐ vách ngăn compact vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 95 | CCLĐ khung INOX kê chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | CCLĐ lưới cáp Inox bọc nhựa bảo vệ hành lang phía trước (bao gồm khung viền xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| 97 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 98 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 100 | CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,583 | m2 |
| 102 | Hoa sắt thép 14x14 sơn màu gi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 103 | Lan can, cầu thang bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,125 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,349 | 100m2 |
| 105 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | m2 |
| 106 | Ống cấp nước PVC D21 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Ống cấp nước PVC D27 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 108 | Ống cấp nước PVC D34 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 109 | Ống cấp nước PVC D42 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Ống nước nóng PPR PN D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Co PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 113 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Côn D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn D44-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Nối ren ngoài BE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Cút ren trong BE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 122 | Cút ren ngoài BE D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Tê kép ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Nối ren ngoài BE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Khóa ren vặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Khóa ren vặn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Khóa ren vặn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 129 | Máng rửa bằng Inox kiểu máng tròn, dài 2,10m, rộng 0,40m (bao gồm khung, phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Bệ xí + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Vòi rửa tự do D21 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Két nước INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 138 | Van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm sinh hoạt P=5m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 142 | Ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 143 | Co90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 144 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Co 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 153 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Nút cao su ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Đai neo ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Đai neo ống vào tường D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 157 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 158 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 159 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 161 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 162 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 2 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 1 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Đèn ốp trần D300 - 1 bóng 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Hộp công tắc 1 phím ngầm (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 200x200x65 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-250A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-80A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-125A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Ống nước D60 chờ thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 181 | Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 182 | Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 183 | Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 184 | dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m |
| 185 | dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 187 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 - loại tự chống cháy luồn dây 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052 | m |
| 188 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 - loại tự chống cháy luồn dây2,5, 4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 191 | Dây thép D10 chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 192 | Cáp 4P-CAT5e UTP đi trong ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 193 | Cáp đồng trục RG6 đi trong ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 194 | Ổ cắm tín hiệu VGA + nguồn cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 195 | Ổ cắm tín hiệu VGA chờ màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | CCLĐ Switch Wifi 8Port UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Dây nguồn CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 198 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 202 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 203 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 204 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 205 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 206 | Hồ Lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Máy hàn 5KW-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,314 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,567 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,143 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,231 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão (1cái/0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | md |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,242 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,821 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,224 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,954 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,702 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,199 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,292 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,286 | m2 |
| 60 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,286 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,864 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,318 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,382 | m2 |
| 65 | CCLĐ vách ngăn compact vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m2 |
| 66 | CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | CCLĐ trần tôn khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 69 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 70 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 73 | CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Hoa sắt thép 14x14 sơn màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 75 | Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 1 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần D300 - 1 bóng 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Hộp công tắc 1 phím ngầm (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 86 | dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 88 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 - loại tự chống cháy luồn dây 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 89 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 - loại tự chống cháy luồn dây2,5, 4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 90 | Dây thép D10 chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 91 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 98 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 99 | Hồ Lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Máy hàn 5KW-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi nước tay gạt D21 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | CCLĐ nút bịt ngăn mùi bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Tê PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 122 | Máy bơm 3m3/H/10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,849 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,611 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,874 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,75 | m2 |
| 22 | Quét Sika Topseal 3 lớp chống thấm tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,015 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,765 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | md |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,437 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 42 | Sản xuất, Xà gồ thép hình 80x40x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão, bố trí 1cái /0.5m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,268 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,714 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,268 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,812 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,152 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,268 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,154 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD kính an toàn dày 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa sổ mở hất khung nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD kính an toàn dày 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 58 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Đèn Led nhôm nhựa 1x40W,1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Công tắc đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ổ cắm đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 65 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.291,256 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,126 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,126 | 10m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,126 | 10m3/1km |
| 69 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,913 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m3 |
| 71 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,3 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy, kích thước ô 5x5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,7 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy thông thường 8 kênh (chưa bao gồm ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng trung tâm báo cháy 500x200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đấu dây kỹ thuật 185x185mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn, KT: 400x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy -Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét V63, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 41 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bình chữa cháy ABC model: MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, tủ điều khiển bơm 22,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn D25 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cống mặt bích D100- Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 100mm - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt crephin D100 - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển máy bơm 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - BQP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng tủ chữa cháy ngoài nhà KT 400x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lăng phun chữa cháy D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3, bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.093.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi