Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742391-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quỳnh Tam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20220738700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:45:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,902,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quỳnh Tam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Nhà học 2 tầng 8 phòng trường mầm non Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công CTMTQG XDNTM 2021-2025; Ngân sách huyện tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 18/12/2020: 800 triệu đồng; Ngân sách xã; Hỗ trợ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Tam , địa chỉ: Xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam. + Địa chỉ: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm. + Thảm tra hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu


- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Tam , địa chỉ: Xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam. + Địa chỉ: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Năng lực nhà thầu; - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Ngoài các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính nêu tại ghi chú (4) Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III, nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2019-2020-2021; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021, nhà thầu không còn nợ thuế, hoạt động không bị lỗ trong 3 năm gần đây (2019-2020-2021). + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với thiết bị ô tô. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tam. + Địa chỉ: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Quỳnh Tam, huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,645m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,603m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,159m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,418m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,672m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,885m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353m3
26Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,878m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,226m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,546m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,439m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,896m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,018m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,237m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,151m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
54Sản xuất xà gồ thép 80x40x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,211tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,896m2
57Lợp mái tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,237100m2
58Ke chống bão (1 cái/0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V540,8cái
59Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,84md
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,124m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,567m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V202,745m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,94m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,353m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,4m2
66Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,54m2
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,38m
68Chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,218m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75, gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,131m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,668m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,143m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,806m2
74Láng sê nô dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,565m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V494,023m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V473,233m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,192m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,064m2
79CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
80CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
81Cửa sổ mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
82CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
83Hoa sắt thép 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
84Lắp đặt đèn Led nhôm nhựa 1,2m 40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
85Quạt treo tường 220V-50HZ-48WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Quạt trần 220V-50HZ-80WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Công tắc đơn 5-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Đèn Led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
89Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
90Dây chống tĩnh điện D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
91Tủ điện tổng KT 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat -1P 250V/60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
94Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm135m
95Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V265m
98Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
100Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Dây tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
102Dây dẫn sét D1070m
103Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
104Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
105Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
106Hồ Lô bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Máy hàn 5KW-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Van phao cơ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
111Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt vòi nước tay gạt D21 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Nút bịt ngăn mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
123Lắp đặt ống cấp nước PVC D32 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
124Tê thu PVC D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Tê thu PVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
127Tê thu D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Cút 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Cút 90 PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
131Nối thẳng ren ngoài PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
132Van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Nối thẳng ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Nối thẳng ren trong PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Nút bịt PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Van khóa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Tê thu PVC D32-27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Tê PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Cút 90 PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
141Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
142Lắp đặt cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt nút thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt nút thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Máy bơm sinh hoạt P=1,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,174100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,123m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,851100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,529m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,792m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,832tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V143,807m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,906m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,758m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,199tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,048m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,262m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,961m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,961m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m
22Ốp gạch chân tường 5x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,522m3
30Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,936m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,177tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,458m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,072100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,579tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,839tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,948m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,354100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,552tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,212100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V220,138m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,164m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,723m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,546m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,793m3
63Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,364tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,174m2
66Lợp mái tôn múi chiều dài 0,40lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,477100m2
67Ke chống bão (1cái/0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.657,28cái
68Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,85md
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V409,78m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.931,893m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V501,491m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V704,338m2
74Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135,4m2
75Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,135m2
76Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V658,89m
77Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,84m
78Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V978,2m
79Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V36trụ
80Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,866m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,86m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V833,959m2
83Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98,068m2
84Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,288m2
85Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,769m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V171,234m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,034m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.507,714m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.616,573m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.585,807m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V538,48m2
93Lưới bảo vệ thép đặc 14x14 sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V134,554m2
94CCLĐ vách ngăn compact vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
95CCLĐ khung INOX kê chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96CCLĐ lưới cáp Inox bọc nhựa bảo vệ hành lang phía trước (bao gồm khung viền xung quanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,72m2
97CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
98CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
99Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
100CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
101Vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,583m2
102Hoa sắt thép 14x14 sơn màu gi sángMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
103Lan can, cầu thang bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V99,125m2
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,349100m2
105Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V927m2
106Ống cấp nước PVC D21 class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
107Ống cấp nước PVC D27 class3Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
108Ống cấp nước PVC D34 class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
109Ống cấp nước PVC D42 class3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Ống nước nóng PPR PN D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
111Co PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
113Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Tê D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Co D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
116Co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Côn D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Côn D44-27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Nối ren ngoài BE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
121Cút ren trong BE D21Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
122Cút ren ngoài BE D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Tê kép ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Nối ren ngoài BE D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
125Khóa ren vặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Khóa ren vặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Khóa ren vặn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
129Máng rửa bằng Inox kiểu máng tròn, dài 2,10m, rộng 0,40m (bao gồm khung, phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
130Bệ xí + Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Vòi rửa tự do D21 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Két nước INOX 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
136Phao điện báo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
137RumineMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
138Van phao ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Máy bơm sinh hoạt P=5m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
141Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
142Ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
143Co90 độ D48Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
144Côn thu D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Co90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
146Co 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Co 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
148Tê D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
150Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
153Phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
154Nút cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
155Đai neo ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
156Đai neo ống vào tường D76Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
157Ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
158Co 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
159Co90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
160Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
161Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
162Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 2 bóng 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
163Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 1 bóng 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Đèn ốp trần D300 - 1 bóng 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
165Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
166Hộp công tắc 1 phím ngầm (bao gồm đế, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
169Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm đế, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
171Lắp đặt tủ điện 300x200x150 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
172Lắp đặt tủ điện 200x200x65 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
173Lắp đặt aptomat MCCB-2P-250A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt aptomat MCCB-4P-80A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt aptomat MCCB-2P-125A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Ống nước D60 chờ thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
179Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
181Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
182Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
183Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
184dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V529m
185dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052m
186Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
187Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 - loại tự chống cháy luồn dây 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052m
188Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 - loại tự chống cháy luồn dây2,5, 4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V709m
189Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
190Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V205m
191Dây thép D10 chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25md
192Cáp 4P-CAT5e UTP đi trong ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
193Cáp đồng trục RG6 đi trong ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
194Ổ cắm tín hiệu VGA + nguồn cho CameraMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
195Ổ cắm tín hiệu VGA chờ màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196CCLĐ Switch Wifi 8Port UTPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Dây nguồn CU/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
198Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
200Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Dây tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
202Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
203Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
204Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
205Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
206Hồ Lô bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Máy hàn 5KW-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,813m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,314m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,608m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,964m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,749m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,799m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,567m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,164m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,143m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,231m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,454m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,403m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
42Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
45Lợp mái tôn múi dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100m2
46Ke chống bão (1cái/0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V364cái
47Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,35lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,22md
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,242m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,821m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,224m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,954m2
54Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,4m
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,702m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,199m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,292m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V40,286m2
60Láng sê nô dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,286m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,864m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V253,318m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,8m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,382m2
65CCLĐ vách ngăn compact vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,597m2
66CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67CCLĐ trần tôn khung thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V81,96m2
68Lát đá Granite mặt bàn chậu rửa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
69CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
70CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
71Cửa sổ mở quay khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
72Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
73CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
74Hoa sắt thép 14x14 sơn màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
75Lắp đặt bộ đèn LED ống dài 1,2m - 1 bóng 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
76Đèn ốp trần D300 - 1 bóng 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Hộp công tắc 1 phím ngầm (bao gồm đế, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm đế, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
80Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
81Lắp đặt tủ điện 300x200x150 (mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
85Cáp ruột đồng cách điện PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
86dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
87dây dẫn ruột đồng cách điện PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
88Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 - loại tự chống cháy luồn dây 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
89Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 - loại tự chống cháy luồn dây2,5, 4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
90Dây thép D10 chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15md
91Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
93Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Dây tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
95Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
97Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
98Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
99Hồ Lô bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Máy hàn 5KW-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
101Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt vòi nước tay gạt D21 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt giá treo khăn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Lắp đặt phễu thu sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110CCLĐ nút bịt ngăn mùi bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt ống cấp nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
113Lắp đặt chậu rửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Tê PVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
122Máy bơm 3m3/H/10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,849m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,611m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,874m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58tấn
17Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,75m2
22Quét Sika Topseal 3 lớp chống thấm tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V185,015m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V86,765m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,84m2
25Băng cản nước Sika Waterbars V20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3md
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,124m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,437m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
42Sản xuất, Xà gồ thép hình 80x40x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
45Ke chống bão, bố trí 1cái /0.5m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V41,52cái
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,268m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m2
48Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,714m2
49Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,812m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V31,34m2
51Bả bằng bột bả vào tường tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V36,268m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,812m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,152m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,268m2
55Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,154m2
56CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD kính an toàn dày 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
57CCLĐ cửa sổ mở hất khung nhôm hệ phù hợp QCVN 16:2019/BXD kính an toàn dày 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
58Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Đèn Led nhôm nhựa 1x40W,1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Công tắc đơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Ổ cắm đơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
64Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
65Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V2.291,256m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V229,12610m3/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V229,12610m3/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V229,12610m3/1km
69San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,913100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V76,47m3
71Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V907,3m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy, kích thước ô 5x5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,47m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
75Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V764,7m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp trung tâm báo cháy thông thường 8 kênh (chưa bao gồm ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt hộp đựng trung tâm báo cháy 500x200x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 24V cho tủ trung tâm - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt đấu dây kỹ thuật 185x185mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt hộp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn, KT: 400x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
9Lắp đặt chuông báo cháy -Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
12Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
13Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Gia công và đóng cọc chống sét V63, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
15Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
22Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
23Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
40Sản xuất và lắp dựng tủ đựng ba bình chữa cháy KT400x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
41Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Bình chữa cháy ABC model: MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bình
43Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, tủ điều khiển bơm 22,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van chặn D25 - Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt van cống mặt bích D100- Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 100mm - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt crephin D100 - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
51Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen có Q>= 63m3/h, H>=37M.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển máy bơm 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
57Lắp đặt trụ chữa cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm - BQPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Sản xuất và lắp dựng tủ chữa cháy ngoài nhà KT 400x800x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lăng phun chữa cháy D65x19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
61Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
62Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt nút ấn điều khiển bơm từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3, bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.093.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng công trình và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.53
4 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
2 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
3 Máy lu bánh sắt Đặc điểm thiết bị: ≥ 8 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.2
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
6 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
7 Máy đầm bàn Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
8 Máy đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
9 Máy cắt, uốn sắt * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->