Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738849-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 22:26:00 đến ngày 2022-07-26 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.590.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa nhà thi đấu huyện Tuy Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Hoàng Anh; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THI ĐẤU
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTại Chương V0,727100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V219,74m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V419,944m2
4Lợp thay thế mái tấm tôn dày 5zemTại Chương V72,7m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V419,9441m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V219,74m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V219,74m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V219,74m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTại Chương V542,9523m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V135,7382m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTại Chương V810,792m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTại Chương V202,698m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V410,354m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V1.353,7443m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V338,4362m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V410,354m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.089,0445m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.013,49m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V13,0946100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTại Chương V6,876100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTại Chương V20,628100m2
22Chống thấm dột mái tônTại Chương V1Hệ
23Nhân công dọn dẹp mặt bằngTại Chương V5công
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (10%)Tại Chương V66,385m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V2,127m2
26Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTại Chương V6,4258m3
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Tại Chương V6,4258m3
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V37,82m2
29Lát nền, sàn ceramic 600x600mmTại Chương V59,09m2
30Thi công thảm thi đấu màu xanh KT (1,8mx15m dày 4,5mm)Tại Chương V642,58m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V6,7725m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,7725m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V79,04m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại Chương V36,54m2
35Cửa đi sắt kéoTại Chương V36,54m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V42,5m2
37Cửa đi panô nhôm hệ 1000 kính dày 6mmTại Chương V3,78m2
38Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 6mmTại Chương V38,72m2
39Nhân công tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
40Bộ đèn pha 150W 220V KT: 405x335x85mmTại Chương V18bộ
41Bộ máng đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mmTại Chương V4bộ
42Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250VTại Chương V18cái
43Công tắc đơn 1 chiều 16A 250VTại Chương V18cái
44Công tắc đôi 1 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
45Hộp+ mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4Tại Chương V38hộp
46Hộp+ mặt CB 1 lổTại Chương V2hộp
47Dây CV1x2,5mm2Tại Chương V279m
48Nẹp nhựa 20x10mmTại Chương V139m
49MCB 2P 10ATại Chương V2cái
50Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x400x200Tại Chương V12hộp
51Bình chữa cháy CO2- 3kg-MT3Tại Chương V12bình
52Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V12bình
53Bảng tiêu lệnh+ nội qui PCCCTại Chương V4cái
54Trung tâm báo cháy 1x4zone+ acquy dự phòngTại Chương V11 trung tâm
55Đầu báo cháy khói 24VTại Chương V0,210 đầu
56Đầu báo cháy tia chiếuTại Chương V0,210 đầu
57Đèn báo phòngTại Chương V0,45 đèn
58Nút nhấn khẩn cấpTại Chương V0,65 nút
59Loa báo cháyTại Chương V0,25 chuông
60Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2Tại Chương V86m
61Nẹp nhựa 24x14mmTại Chương V85m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTại Chương V0,132100m
63Cầu chắn rác inox D150Tại Chương V25cái
64Khoan lỗ đặt ống thoát trànTại Chương V441 lỗ khoan
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75. Trám trét lỗ khoanTại Chương V5,8027m2
66Thông nghẹt 50% ống thoát nước máiTại Chương V1hệ
B XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,391100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V95,07541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3417100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V30,3799m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V68,286m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V29,842m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,9804100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,914m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V4,518100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V37,6528m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V4,4782100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,9318tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,1698tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3179tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,4532tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,0896tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,7968tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,2635m3
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V44,0066m3
20Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,2136m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.205,506m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V400,8168m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V460,154m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTại Chương V9,8668m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V1.207,266m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V851,104m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.058,37m2
28Lắp dựng khung sắt hàng ràoTại Chương V230,204m2
29khung sắt hàng rào D16 đặc + sơnTại Chương V230,204m2
30cổng đẩy sắt + sơnTại Chương V11m2
31Lắp dựng cổng sắtTại Chương V14,52m2
32Thép ray cổng V50x50x5Tại Chương V21,2m
33Thép đuôi cá 40x40x3Tại Chương V22cái
34Bánh xe sắt D90Tại Chương V8cái
35Cổng phụ sắt hộp + sơnTại Chương V3,52M2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTại Chương V57,528m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTại Chương V10,4m
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTại Chương V0,0865tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V27,24m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V12,24m2
6Lợp mái tôn kẽm dày 4,2zTại Chương V0,5753100m2
7Gia công xà gồ thép. Thay mới 50% xà gồTại Chương V0,0865tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,0865tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V24,481m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,24m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V27,24m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V27,24m2
13Xây gạch KN 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,1872m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V4,16m2
15Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi ( VL+NC)Tại Chương V42,68m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTại Chương V92,544m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTại Chương V23,136m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTại Chương V156,36m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTại Chương V39,09m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V27,06m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V23,136m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V39,09m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,0575m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,9m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,2328m3
26Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,39m3
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V11,25m2
28Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V248,904m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V77,636m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTại Chương V27,06m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V146,9m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V206,7m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V1,545100m2
34Nhân công dọn dẹp mặt bằngTại Chương V3công
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V47,57m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,56m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTại Chương V39,17m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V24,59m2
39Cửa đi nhôm kính hệ 1000 panôTại Chương V2,4m2
40Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 6lyTại Chương V12,95m2
41Cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính dày 6mmTại Chương V6,48m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V21,83m2
43Tháo dỡ bệ xíTại Chương V10bộ
44Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhàTại Chương V4công
45Bộ máng đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V+ bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựaTại Chương V2bộ
46Công tắc đơn 1 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
47Hộp+ mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4Tại Chương V2hộp
48Hộp+ mặt CB 1 lổTại Chương V2hộp
49Dây CV1x1,5mm2Tại Chương V12m
50Nẹp nhựa 20x10mmTại Chương V6m
51MCB 2P 10ATại Chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmTại Chương V0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmTại Chương V0,35100m
54Lắp đặt Co 90o nhựa D34Tại Chương V20cái
55Lắp đặt Co 90o nhựa D21Tại Chương V21cái
56Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Tại Chương V21cái
57Kép đồng D21Tại Chương V5cái
58Lắp đặt tê nhựa D34mmTại Chương V1cái
59Lắp đặt tê nhựa D=34x21Tại Chương V21cái
60Lắp nút bịt nhựa D34Tại Chương V2cái
61Van 2 chiều D34Tại Chương V3cái
62Rắc co D34Tại Chương V3cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2mmTại Chương V0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3mmTại Chương V0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3mmTại Chương V0,41100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3,8mmTại Chương V0,48100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4,3mmTại Chương V0,15100m
68Lắp đặt Co 90o nhựa D34Tại Chương V5cái
69Lắp đặt co nhựa D60/34mmTại Chương V5cái
70Lắp đặt Co 90o nhựa D60Tại Chương V10cái
71Lắp đặt Co 90o nhựa D=90Tại Chương V2cái
72Lắp đặt Co nhựa 45o D60Tại Chương V14cái
73Lắp đặt Co 45o nhựa D=90Tại Chương V30cái
74Lắp đặt Co 45o nhựa D114Tại Chương V33cái
75Y nhựa D60Tại Chương V5cái
76Lắp đặt Y nhựa D114/90mmTại Chương V10cái
77Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60Tại Chương V6cái
78Lắp đặt Y nhựa D168/114mmTại Chương V11cái
79Lắp đặt tê nhựa D60mmTại Chương V1cái
80Giảm D168/60Tại Chương V1cái
81Lắp nút bịt nhựa D60Tại Chương V3cái
82Lắp nút bịt nhựa D114Tại Chương V1cái
83Cầu chắn rác inox D150Tại Chương V2cái
84Đai cùm+ bulongTại Chương V6bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt+ van chiaTại Chương V10bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại Chương V10cái
87Lắp đặt lô giấy vệ sinhTại Chương V10cái
88Lắp đặt lavabo+ phụ kiệnTại Chương V5bộ
89Lắp đặt vòi lavaboTại Chương V5bộ
90Lắp đặt phễu thu sànTại Chương V10cái
91Lắp đặt vòi rửaTại Chương V2bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả + xi phongTại Chương V4bộ
93Lắp đặt gương soiTại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.590.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW1
6 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->