Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 22:26:00 đến ngày 2022-07-26 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.590.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa nhà thi đấu huyện Tuy Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Tại Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 219,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 419,944 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái tấm tôn dày 5zem | Tại Chương V | 72,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 419,944 | 1m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 219,74 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 219,74 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 219,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tại Chương V | 542,9523 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 135,7382 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Tại Chương V | 810,792 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Tại Chương V | 202,698 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 410,354 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 1.353,7443 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 338,4362 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 410,354 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.089,0445 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.013,49 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 13,0946 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 6,876 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Tại Chương V | 20,628 | 100m2 |
| 22 | Chống thấm dột mái tôn | Tại Chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 5 | công |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (10%) | Tại Chương V | 66,385 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,127 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 6,4258 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,4258 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 37,82 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm | Tại Chương V | 59,09 | m2 |
| 30 | Thi công thảm thi đấu màu xanh KT (1,8mx15m dày 4,5mm) | Tại Chương V | 642,58 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 6,7725 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,7725 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 79,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 36,54 | m2 |
| 35 | Cửa đi sắt kéo | Tại Chương V | 36,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 37 | Cửa đi panô nhôm hệ 1000 kính dày 6mm | Tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 6mm | Tại Chương V | 38,72 | m2 |
| 39 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 40 | Bộ đèn pha 150W 220V KT: 405x335x85mm | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Bộ máng đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mm | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 18 | cái |
| 43 | Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 18 | cái |
| 44 | Công tắc đôi 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Hộp+ mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 | Tại Chương V | 38 | hộp |
| 46 | Hộp+ mặt CB 1 lổ | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 47 | Dây CV1x2,5mm2 | Tại Chương V | 279 | m |
| 48 | Nẹp nhựa 20x10mm | Tại Chương V | 139 | m |
| 49 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x400x200 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 51 | Bình chữa cháy CO2- 3kg-MT3 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 52 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 53 | Bảng tiêu lệnh+ nội qui PCCC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Trung tâm báo cháy 1x4zone+ acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 55 | Đầu báo cháy khói 24V | Tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 56 | Đầu báo cháy tia chiếu | Tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 57 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 58 | Nút nhấn khẩn cấp | Tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 59 | Loa báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 60 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 86 | m |
| 61 | Nẹp nhựa 24x14mm | Tại Chương V | 85 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Tại Chương V | 0,132 | 100m |
| 63 | Cầu chắn rác inox D150 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 64 | Khoan lỗ đặt ống thoát tràn | Tại Chương V | 44 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75. Trám trét lỗ khoan | Tại Chương V | 5,8027 | m2 |
| 66 | Thông nghẹt 50% ống thoát nước mái | Tại Chương V | 1 | hệ |
| B | XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 95,0754 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 30,3799 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 68,286 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 29,842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,9804 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,914 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 4,518 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 37,6528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 4,4782 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,9318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,1698 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,4532 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,0896 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,7968 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,2635 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 44,0066 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,2136 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.205,506 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 400,8168 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 460,154 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tại Chương V | 9,8668 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.207,266 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 851,104 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.058,37 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Tại Chương V | 230,204 | m2 |
| 29 | khung sắt hàng rào D16 đặc + sơn | Tại Chương V | 230,204 | m2 |
| 30 | cổng đẩy sắt + sơn | Tại Chương V | 11 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 14,52 | m2 |
| 32 | Thép ray cổng V50x50x5 | Tại Chương V | 21,2 | m |
| 33 | Thép đuôi cá 40x40x3 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 34 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cổng phụ sắt hộp + sơn | Tại Chương V | 3,52 | M2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 57,528 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Tại Chương V | 10,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tại Chương V | 0,0865 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 27,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn kẽm dày 4,2z | Tại Chương V | 0,5753 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép. Thay mới 50% xà gồ | Tại Chương V | 0,0865 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0865 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 24,48 | 1m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,24 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 27,24 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 27,24 | m2 |
| 13 | Xây gạch KN 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,1872 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi ( VL+NC) | Tại Chương V | 42,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Tại Chương V | 92,544 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Tại Chương V | 23,136 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Tại Chương V | 156,36 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Tại Chương V | 39,09 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 27,06 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,136 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 39,09 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,0575 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,2328 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 248,904 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 77,636 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 27,06 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 146,9 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 206,7 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 1,545 | 100m2 |
| 34 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 3 | công |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 47,57 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Tại Chương V | 39,17 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 24,59 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 panô | Tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính mờ dày 6ly | Tại Chương V | 12,95 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lật khung nhôm hệ 1000 kính dày 6mm | Tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 21,83 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà | Tại Chương V | 4 | công |
| 45 | Bộ máng đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V+ bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Công tắc đơn 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp+ mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Hộp+ mặt CB 1 lổ | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Dây CV1x1,5mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 50 | Nẹp nhựa 20x10mm | Tại Chương V | 6 | m |
| 51 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90o nhựa D21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 57 | Kép đồng D21 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D=34x21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van 2 chiều D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 2mm | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm dày 3mm | Tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 3mm | Tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4,3mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D60/34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co 90o nhựa D60 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa 45o D60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 45o nhựa D=90 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Tại Chương V | 33 | cái |
| 75 | Y nhựa D60 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa D114/90mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa D168/114mm | Tại Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Giảm D168/60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác inox D150 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đai cùm+ bulong | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt+ van chia | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Tại Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi lavabo | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn | Tại Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả + xi phong | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.796.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.593.590.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi